Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Sơn La.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Lịch sử và Địa lí 6.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Trang
Ngày gửi: 10h:16' 27-03-2025
Dung lượng: 39.2 KB
Số lượt tải: 167
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Trang
Ngày gửi: 10h:16' 27-03-2025
Dung lượng: 39.2 KB
Số lượt tải: 167
Số lượt thích:
0 người
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 6 (PHÂN MÔN LỊCH SỬ)
Nội
dung/đơn vị Nhận biết
kiến thức
T
TN
L
NỘI DUNG LỊCH SỬ
T
T
1
2
Chương/
chủ đề
Nước Văn
Lang, Âu
Lạc
Thời Bắc
thuộc và
chống Bắc
thuộc (từ
thế kỉ II
TCN đến
năm 938)
Nước
Lang
Văn
Nước
Lạc
Âu
Mức độ nhận thức
Thông
Vận dụng
hiểu
T
TN TL TN
L
6 TN
1
TN
7 TN
1
TN
Chính sách
cai trị của
các triều đại
phong kiến
phương Bắc
và chuyển
½
5 TN
biến kinh tế,
(a)
xã hội, văn
hóa
của
Việt Nam
thời
Bắc
thuộc.
2 TN
2
TN
½
(b)
Các
cuộc
khởi nghĩa
tiêu
biểu
giành độc
lập, tự chủ 2 TN
(từ
đầu
công
nguyên đến
thế kỉ X)
Tổng
Tỉ lệ %
20
TN
60
Tổng
%
Vận
dụng cao điểm
T
TN
L
1
T
L
1 TN
1 TN
½
(a)
4
TN
½
(b)
20
4TN
20
1
10 đ
100
%
BẢN ĐẶC TẢ
b) Bản đặc tả
T
T
Nội
Chương
dung/Đơ
/
n vị kiến
Chủ đề
thức
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Thôn
Vận
Nhận
Vận
g
dụng
biết
dụng
hiểu
cao
Phân môn Lịch sử
Nước
Văn
Lang
Nhận biết
- Nêu được khoảng thời
gian thành lập và xác định
được phạm vi lãnh thổ của
nước Văn Lang.
- Trình bày được tổ chức
nhà nước Văn Lang.
Thông hiểu
Nước
Văn
Lang,
Âu Lạc
1
- Mô tả được đời sống vật
chất và tinh thần của cư dân
Văn Lang.
Vận dụng
- Xác định được các phong
tục tập quán, tín ngưỡng từ
thời Văn Lang được người
Việt lưu giữ đến nay.
- Công lao của các Vua Hùng
trong lịch sử.
6 TN
1 TN
2 TN
1 TL
Nước Âu Nhận biết
- Nêu được khoảng thời gian
Lạc
thành lập của nước Âu Lạc.
- Trình bày được tổ chức nhà
nước của Âu Lạc.
7 TN
Thông hiểu
1 TN
- Mô tả được đời sống vật
chất và tinh thần của cư
dân Văn Lang.
2
5 TN
Chính
Nhận biết
½
sách cai - Nêu được một số chính
(a)
trị
của sách cai trị của các triều
2 TN
½
(b)
1 TN
Thời
Bắc
thuộc
và
chống
Bắc
thuộc
(từ thế
kỉ II
TCN
đến
năm
938)
các triều
đại
phong
kiến
phương
Bắc và
chuyển
biến kinh
tế,
xã
hội, văn
hóa của
Việt
Nam thời
Bắc
thuộc.
đại phong kiến phương
Bắc trong thời kì Bắc
thuộc.
Các cuộc
khởi
nghĩa
tiêu biểu
giành
độc lập,
tự
chủ
(từ đầu
công
nguyên
đến thế
kỉ X)
Nhận biết
- Nhận biết được một số
chuyển biến cơ bản về
kinh tế, xã hội của người
Việt cổ dưới ách cai trị, đô
hộ của triều đại phong kiến
phương Bắc.
Vận dụng cao
- Phân tích được chính sách
thâm hiểm của nhà Hán đối
với nhân dân ta.
- Nêu được thời gian, kết
quả khởi nghĩa Hai Bà
Trưng.
Vận dụng
- Nội dung phản ánh ý 2 TN
nghĩa khởi nghĩa Hai Bà
Trưng.
Số câu/ loại câu
Tỉ lệ %
20 TN
½ (a)
60
1 TN
4 TN
½ (b)
20
4 TN
1 TL
20
0
0
UBND THỊ XÃ VIỆT YÊN
TRƯỜNG THCS MINH ĐỨC
-------------------(Đề gồm có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ 6
(MẠCH KIẾN THỨC LỊCH SỬ)
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7.0 ĐIỂM)
Câu 1. Mùa xuân năm 40 đã diễn ra sự kiện quan trọng gì trong lịch sử Việt Nam?
A. Ngô Quyền dựng cờ khởi nghĩa chống lại sự xâm lược của quân Nam Hán.
B. Mai Thúc Loan dựng cờ khởi nghĩa chống ách đô hộ của nhà Đường.
C. Bà Triệu dựng cờ khởi nghĩa chống ách đô hộ của nhà Ngô.
D. Hai Bà Trưng dựng cờ khởi nghĩa chống ách đô hộ của nhà Hán.
Câu 2. Đứng đầu nhà nước Âu Lạc là
A. Triệu Đà.
B. An Dương Vương.
C. Ngô Quyền.
D. Nhà
Hán.
Câu 3. Hoạt động sản xuất chính của cư dân Văn Lang là gì?
A. Trồng lúa nước.
B. Đúc đồng.
C. Săn bắt thú rừng.
D. Làm đồ
gốm.
Câu 4. Đâu không phải phong tục của người Văn Lang?
A. Thờ chúa.
B. Gói bánh chưng.
C. Nhuộm răng đen.
D. Xăm
mình.
Câu 5. Đâu không phải chính sách bóc lột về kinh tế các triều đại phong kiến phương Bắc áp
dụng ở Việt Nam trong thời Bắc thuộc?
A. Sử dụng chế độ tô thuế.
B. Bắt cống nạp sản vật.
C. Nắm độc quyền về muối và sắt.
D. Cướp đất để lập đồn điền cao su.
Câu 6. Sau khi lên ngôi, An Dương Vương đã dời đô về
A. Phong Khê (Đông Anh, Hà Nội).
B. Luy Lâu (Bắc Ninh).
C. Đại La (Hà Nội).
D. Hoa Lư (Ninh Bình).
Câu 7. Một trong những cơ sở dẫn đến sự ra đời của nhà nước Văn Lang là
A. nhu cầu đoàn kết để trị thuỷ và chống ngoại xâm.
B. kinh tế mậu dịch hàng hải phát triển nhanh, mạnh.
C. thắng lợi của cuộc kháng chiến chống quân Hán xâm lược.
D. mâu thuẫn sâu sắc giữa chủ nô và nô lệ.
Câu 8. Nhà nước Âu Lạc ra đời trên cơ sở thắng lợi của cuộc kháng chiến chống
A. quân xâm lược Tần (cuối thế kỉ III TCN).
B. quân Nam Hán lần thứ nhất (931).
C. ách đô hộ của nhà Đường (thế kỉ IX).
D. ách đô hộ của nhà Ngô (thế kỉ III).
Câu 9. Dưới thời Bắc thuộc, nghề thủ công nào mới xuất hiện ở Việt Nam?
A. Làm giấy.
B. Làm đồ gốm.
C. Đúc đồng.
D. Rèn sắt.
Câu 10. Các triều đại phong kiến phương Bắc bắt nhân dân Việt Nam phải thay đổi phong tục
theo người Hán nhằm mục đích gì?
A. Khai hóa văn minh cho người Việt.
B. Nô dịch, đồng hóa người Việt về văn hóa.
C. Mở mang dân trí, trình độ hiểu biết cho người Việt.
D. Bảo tồn tinh hoa văn hóa phương Đông.
Câu 11. Đứng đầu nhà nước Văn Lang là
A. Lạc tướng.
B. Lạc hầu.
C. vua Hùng.
D. Bồ
chính.
Câu 12. Thời kì An Dương Vương gắn với câu chuyện, sự tích nổi tiếng nào trong lịch sử dân
tộc?
A. Bánh chưng - bánh giầy.
B. Thánh Gióng.
C. Mị Châu - Trọng Thủy.
D. Âu Cơ - Lạc Long Quân.
Câu 13. Nội dung nào dưới đây mô tả đúng trang phục thường ngày của nam giới thời Văn
Lang?
A. Đóng khố, để mình trần, đi chân đất.
B. Mặc áo the, đội khăn xếp, đi guốc mộc.
C. Để mình trần, quần ống bó, đi guốc mộc.
D. Mặc quần vải, mặc áo vải thổ cẩm, đi giày lá.
Câu 14. Dưới thời Bắc thuộc, các triều đại phong kiến phương Bắc thực hiện chính sách bóc lột
về kinh tế đối với người Việt như thế nào?
A. Thu tô thuế, bắt cống nạp sản vật, nắm độc quyền về sắt và muối.
B. Cướp đoạt ruộng đất của người Việt để lập các đồn điền cao su.
C. Thu mua lương thực, lâm sản, hương liệu quý.
D. Vơ vét sản vật, nắm độc quyền buôn bán thuốc phiện và rượu.
Câu 15. Theo tương truyền, nỏ Liên Châu do ai chế tạo?
A. An Dương Vương.
B. Cao Lỗ.
C. Cao Thắng.
D. Khu
Liên.
Câu 16. Nội dung nào không phản ánh đúng ý nghĩa của cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng?
A. Là cuộc khởi nghĩa lớn đầu tiên của người Việt trong thời kì Bắc thuộc.
B. Mở đầu thời kì đấu tranh giành độc lập, tự chủ lâu dài, bền bỉ của người Việt.
C. Củng cố vững mạnh chính quyền tự chủ của nhân dân Việt Nam.
D. Thể hiện tinh thần yêu nước, ý chí anh hùng của phụ nữ Việt Nam.
Câu 17. Thức ăn hàng ngày của cư dân Văn Lang bao gồm
A. thịt thú rừng.
B. bánh mì, rau quả, thịt, cá.
C. bánh rán, bánh mì.
D. cơm nếp, cơm tẻ, rau, cà, thịt, cá.
Câu 18. Mâu thuẫn bao trùm xã hội Việt Nam thời kì Bắc thuộc là mâu thuẫn giữa
A. nô tì với quan lại đô hộ phương Bắc.
B. người Việt với chính quyền đô hộ.
C. nông dân lệ thuộc với hào trưởng.
D. nô tì với địa chủ, hào trưởng.
Câu 19. Phương tiện đi lại chủ yếu trên sông của cư dân Văn Lang là
A. thuyền.
B. ngựa.
C. trâu.
D. voi.
Câu 20. Vì sao nhà Hán giữ độc quyền đồ sắt?
A. Hỗ trợ đắc lực cho chính sách bàng trường.
B. Sử dụng đồ sắt được cho là không cần thiết.
C. Hạn chế những cuộc chống đối của nhân dân.
D. Nhà Hán không có nhiều lợi nhuận trong khai thác mỏ.
Câu 21. Ai đã lãnh đạo nhân dân Âu Việt và Lạc Việt kháng chiến chống quân Tần xâm lược?
A. Phùng Hưng.
B. Thục Phán.
C. Ngô Quyền.
D. Lý Bí.
Câu 22. Vì sao nhân dân ta lại tưởng nhớ các Vua Hùng?
A. Đã có công dựng nước.
B. Đã có công sáng lập ra nghề trồng
lúa nước.
C. Đã có công sáng lập ra nghề đúc đồng.
D. Đã có công sáng lập ra nghề luyện
kim.
Câu 23. Sau khi khởi nghĩa giành thắng lợi, bà Trưng Trắc xưng vương, đóng đô ở
A. Luy Lâu.
B. Mê Linh.
C. Cổ Loa.
D. Phong
Châu.
Câu 24. Lãnh thổ chủ yếu của nước Âu Lạc thuộc khu vực nào của Việt Nam hiện nay?
A. Nam Bộ và Nam Trung Bộ.
B. Bắc Bộ và Nam Trung Bộ.
C. Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.
D. Bắc Trung Bộ và Nam Bộ.
Câu 25. Vũ khí đặc sắc của người Việt cổ thời Âu Lạc là
A. ngư lôi.
B. súng thần cơ.
C. nỏ Liên Châu.
D. súng
trường.
Câu 26. Năm 179 TCN, Việt Nam bị triều đại phong kiến nào ở Trung Quốc xâm chiếm?
A. Nhà Ngô.
B. Nhà Lương.
C. Nhà Tần.
D. Nhà
Đường.
Câu 27. Kinh đô của nhà nước Văn Lang là
A. Phong Khê (Hà Nội).
B. Phong Châu (Phú Thọ).
C. Hoa Lư (Ninh Bình).
D. vùng cửa sông Tô Lịch (Hà Nội).
Câu 28. Dưới thời Bắc thuộc, người Việt đã sử dụng phổ biến công cụ lao động bằng
A. đồng thau.
B. thiếc.
C. sắt.
D. đồng đỏ.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3.0 ĐIỂM)
Câu 29. (2.0 điểm)
a) Trình bày chính sách cai trị về văn hoá của các triều đại phong kiến phương Bắc đối với
người Việt thời Bắc thuộc.
b) Vì sao các triều đại phong kiến phương Bắc chủ trương chia nước ta thành các quận huyện
và sáp nhập vào lãnh thổ Trung Quốc?
Câu 30. (1.0 điểm)
Hiện nay, những phong tục, tập quán, tín ngưỡng nào từ thời Văn Lang còn được người Việt
lưu giữ?
------ HẾT ------
UBND THỊ XÃ VIỆT YÊN
TRƯỜNG THCS MINH ĐỨC
HDC ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2024-2025
MÔN: LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ 6 (phần Lịch sử)
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
(HDC gồm: 01 trang)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7.0 điểm). Mỗi câu trả lời đúng được 0.25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
11
12
13
14
D
B
A
A
D
A
A
A
A
B
C
C
A
A
Câu
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
B
C
D
B
A
C
B
A
B
C
C
A
B
C
Đáp án
II. TỰ LUẬN (3.0 điểm)
Câu
Nội dung
a) Trình bày chính sách cai trị về văn hoá của các triều đại phong
kiến phương Bắc đối với người Việt thời Bắc thuộc.
Điểm
1,0đ
0,5đ
- Thực hiện chính sách đồng hoá dân tộc Việt:
+ Đưa người Hán sang ở cùng người Việt
+ Bắt nhân dân ta phải theo phong tục, tập quán của người Hán
Câu 29 + Tìm cách xóa bỏ những phong tục của người Việt
(2.0 điểm) Là chính sách thâm độc nhất của chính quyền phương Bắc
Kết quả: chúng đã thất bại. Sau 1000 năm Bắc thuộc, nhân dân ta 0,5đ
không bị đồng hóa; các phong tục tập quán cổ truyền vẫn được giữ
gìn
b. Vì sao các triều đại phong kiến phương Bắc chủ trương chia nước
ta thành các quận huyện và sáp nhập vào lãnh thổ Trung Quốc?
- Xóa tên nước Âu Lạc, sáp nhập hoàn toàn lãnh thổ Âu Lạc vào lãnh thổ
Trung Quốc.
- Dễ bề cai trị, bóc lột, đàn áp nhân dân
Câu 30 Hiện nay, những phong tục, tập quán, tín ngưỡng nào từ thời Văn
(1.0 điểm) Lang còn được người Việt lưu giữ ?
- Thờ cúng tổ tiên.
- Tục làm bánh chưng, bánh giày ngày lễ tết.
- Tục ăn trầu.
- Nhiều lễ hội, trò chơi dân gian….
1,0đ
0,5đ
0,5đ
1,0đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 6 (PHÂN MÔN LỊCH SỬ)
Nội
dung/đơn vị Nhận biết
kiến thức
T
TN
L
NỘI DUNG LỊCH SỬ
T
T
1
2
Chương/
chủ đề
Nước Văn
Lang, Âu
Lạc
Thời Bắc
thuộc và
chống Bắc
thuộc (từ
thế kỉ II
TCN đến
năm 938)
Nước
Lang
Văn
Nước
Lạc
Âu
Mức độ nhận thức
Thông
Vận dụng
hiểu
T
TN TL TN
L
6 TN
1
TN
7 TN
1
TN
Chính sách
cai trị của
các triều đại
phong kiến
phương Bắc
và chuyển
½
5 TN
biến kinh tế,
(a)
xã hội, văn
hóa
của
Việt Nam
thời
Bắc
thuộc.
2 TN
2
TN
½
(b)
Các
cuộc
khởi nghĩa
tiêu
biểu
giành độc
lập, tự chủ 2 TN
(từ
đầu
công
nguyên đến
thế kỉ X)
Tổng
Tỉ lệ %
20
TN
60
Tổng
%
Vận
dụng cao điểm
T
TN
L
1
T
L
1 TN
1 TN
½
(a)
4
TN
½
(b)
20
4TN
20
1
10 đ
100
%
BẢN ĐẶC TẢ
b) Bản đặc tả
T
T
Nội
Chương
dung/Đơ
/
n vị kiến
Chủ đề
thức
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Thôn
Vận
Nhận
Vận
g
dụng
biết
dụng
hiểu
cao
Phân môn Lịch sử
Nước
Văn
Lang
Nhận biết
- Nêu được khoảng thời
gian thành lập và xác định
được phạm vi lãnh thổ của
nước Văn Lang.
- Trình bày được tổ chức
nhà nước Văn Lang.
Thông hiểu
Nước
Văn
Lang,
Âu Lạc
1
- Mô tả được đời sống vật
chất và tinh thần của cư dân
Văn Lang.
Vận dụng
- Xác định được các phong
tục tập quán, tín ngưỡng từ
thời Văn Lang được người
Việt lưu giữ đến nay.
- Công lao của các Vua Hùng
trong lịch sử.
6 TN
1 TN
2 TN
1 TL
Nước Âu Nhận biết
- Nêu được khoảng thời gian
Lạc
thành lập của nước Âu Lạc.
- Trình bày được tổ chức nhà
nước của Âu Lạc.
7 TN
Thông hiểu
1 TN
- Mô tả được đời sống vật
chất và tinh thần của cư
dân Văn Lang.
2
5 TN
Chính
Nhận biết
½
sách cai - Nêu được một số chính
(a)
trị
của sách cai trị của các triều
2 TN
½
(b)
1 TN
Thời
Bắc
thuộc
và
chống
Bắc
thuộc
(từ thế
kỉ II
TCN
đến
năm
938)
các triều
đại
phong
kiến
phương
Bắc và
chuyển
biến kinh
tế,
xã
hội, văn
hóa của
Việt
Nam thời
Bắc
thuộc.
đại phong kiến phương
Bắc trong thời kì Bắc
thuộc.
Các cuộc
khởi
nghĩa
tiêu biểu
giành
độc lập,
tự
chủ
(từ đầu
công
nguyên
đến thế
kỉ X)
Nhận biết
- Nhận biết được một số
chuyển biến cơ bản về
kinh tế, xã hội của người
Việt cổ dưới ách cai trị, đô
hộ của triều đại phong kiến
phương Bắc.
Vận dụng cao
- Phân tích được chính sách
thâm hiểm của nhà Hán đối
với nhân dân ta.
- Nêu được thời gian, kết
quả khởi nghĩa Hai Bà
Trưng.
Vận dụng
- Nội dung phản ánh ý 2 TN
nghĩa khởi nghĩa Hai Bà
Trưng.
Số câu/ loại câu
Tỉ lệ %
20 TN
½ (a)
60
1 TN
4 TN
½ (b)
20
4 TN
1 TL
20
0
0
UBND THỊ XÃ VIỆT YÊN
TRƯỜNG THCS MINH ĐỨC
-------------------(Đề gồm có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ 6
(MẠCH KIẾN THỨC LỊCH SỬ)
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7.0 ĐIỂM)
Câu 1. Mùa xuân năm 40 đã diễn ra sự kiện quan trọng gì trong lịch sử Việt Nam?
A. Ngô Quyền dựng cờ khởi nghĩa chống lại sự xâm lược của quân Nam Hán.
B. Mai Thúc Loan dựng cờ khởi nghĩa chống ách đô hộ của nhà Đường.
C. Bà Triệu dựng cờ khởi nghĩa chống ách đô hộ của nhà Ngô.
D. Hai Bà Trưng dựng cờ khởi nghĩa chống ách đô hộ của nhà Hán.
Câu 2. Đứng đầu nhà nước Âu Lạc là
A. Triệu Đà.
B. An Dương Vương.
C. Ngô Quyền.
D. Nhà
Hán.
Câu 3. Hoạt động sản xuất chính của cư dân Văn Lang là gì?
A. Trồng lúa nước.
B. Đúc đồng.
C. Săn bắt thú rừng.
D. Làm đồ
gốm.
Câu 4. Đâu không phải phong tục của người Văn Lang?
A. Thờ chúa.
B. Gói bánh chưng.
C. Nhuộm răng đen.
D. Xăm
mình.
Câu 5. Đâu không phải chính sách bóc lột về kinh tế các triều đại phong kiến phương Bắc áp
dụng ở Việt Nam trong thời Bắc thuộc?
A. Sử dụng chế độ tô thuế.
B. Bắt cống nạp sản vật.
C. Nắm độc quyền về muối và sắt.
D. Cướp đất để lập đồn điền cao su.
Câu 6. Sau khi lên ngôi, An Dương Vương đã dời đô về
A. Phong Khê (Đông Anh, Hà Nội).
B. Luy Lâu (Bắc Ninh).
C. Đại La (Hà Nội).
D. Hoa Lư (Ninh Bình).
Câu 7. Một trong những cơ sở dẫn đến sự ra đời của nhà nước Văn Lang là
A. nhu cầu đoàn kết để trị thuỷ và chống ngoại xâm.
B. kinh tế mậu dịch hàng hải phát triển nhanh, mạnh.
C. thắng lợi của cuộc kháng chiến chống quân Hán xâm lược.
D. mâu thuẫn sâu sắc giữa chủ nô và nô lệ.
Câu 8. Nhà nước Âu Lạc ra đời trên cơ sở thắng lợi của cuộc kháng chiến chống
A. quân xâm lược Tần (cuối thế kỉ III TCN).
B. quân Nam Hán lần thứ nhất (931).
C. ách đô hộ của nhà Đường (thế kỉ IX).
D. ách đô hộ của nhà Ngô (thế kỉ III).
Câu 9. Dưới thời Bắc thuộc, nghề thủ công nào mới xuất hiện ở Việt Nam?
A. Làm giấy.
B. Làm đồ gốm.
C. Đúc đồng.
D. Rèn sắt.
Câu 10. Các triều đại phong kiến phương Bắc bắt nhân dân Việt Nam phải thay đổi phong tục
theo người Hán nhằm mục đích gì?
A. Khai hóa văn minh cho người Việt.
B. Nô dịch, đồng hóa người Việt về văn hóa.
C. Mở mang dân trí, trình độ hiểu biết cho người Việt.
D. Bảo tồn tinh hoa văn hóa phương Đông.
Câu 11. Đứng đầu nhà nước Văn Lang là
A. Lạc tướng.
B. Lạc hầu.
C. vua Hùng.
D. Bồ
chính.
Câu 12. Thời kì An Dương Vương gắn với câu chuyện, sự tích nổi tiếng nào trong lịch sử dân
tộc?
A. Bánh chưng - bánh giầy.
B. Thánh Gióng.
C. Mị Châu - Trọng Thủy.
D. Âu Cơ - Lạc Long Quân.
Câu 13. Nội dung nào dưới đây mô tả đúng trang phục thường ngày của nam giới thời Văn
Lang?
A. Đóng khố, để mình trần, đi chân đất.
B. Mặc áo the, đội khăn xếp, đi guốc mộc.
C. Để mình trần, quần ống bó, đi guốc mộc.
D. Mặc quần vải, mặc áo vải thổ cẩm, đi giày lá.
Câu 14. Dưới thời Bắc thuộc, các triều đại phong kiến phương Bắc thực hiện chính sách bóc lột
về kinh tế đối với người Việt như thế nào?
A. Thu tô thuế, bắt cống nạp sản vật, nắm độc quyền về sắt và muối.
B. Cướp đoạt ruộng đất của người Việt để lập các đồn điền cao su.
C. Thu mua lương thực, lâm sản, hương liệu quý.
D. Vơ vét sản vật, nắm độc quyền buôn bán thuốc phiện và rượu.
Câu 15. Theo tương truyền, nỏ Liên Châu do ai chế tạo?
A. An Dương Vương.
B. Cao Lỗ.
C. Cao Thắng.
D. Khu
Liên.
Câu 16. Nội dung nào không phản ánh đúng ý nghĩa của cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng?
A. Là cuộc khởi nghĩa lớn đầu tiên của người Việt trong thời kì Bắc thuộc.
B. Mở đầu thời kì đấu tranh giành độc lập, tự chủ lâu dài, bền bỉ của người Việt.
C. Củng cố vững mạnh chính quyền tự chủ của nhân dân Việt Nam.
D. Thể hiện tinh thần yêu nước, ý chí anh hùng của phụ nữ Việt Nam.
Câu 17. Thức ăn hàng ngày của cư dân Văn Lang bao gồm
A. thịt thú rừng.
B. bánh mì, rau quả, thịt, cá.
C. bánh rán, bánh mì.
D. cơm nếp, cơm tẻ, rau, cà, thịt, cá.
Câu 18. Mâu thuẫn bao trùm xã hội Việt Nam thời kì Bắc thuộc là mâu thuẫn giữa
A. nô tì với quan lại đô hộ phương Bắc.
B. người Việt với chính quyền đô hộ.
C. nông dân lệ thuộc với hào trưởng.
D. nô tì với địa chủ, hào trưởng.
Câu 19. Phương tiện đi lại chủ yếu trên sông của cư dân Văn Lang là
A. thuyền.
B. ngựa.
C. trâu.
D. voi.
Câu 20. Vì sao nhà Hán giữ độc quyền đồ sắt?
A. Hỗ trợ đắc lực cho chính sách bàng trường.
B. Sử dụng đồ sắt được cho là không cần thiết.
C. Hạn chế những cuộc chống đối của nhân dân.
D. Nhà Hán không có nhiều lợi nhuận trong khai thác mỏ.
Câu 21. Ai đã lãnh đạo nhân dân Âu Việt và Lạc Việt kháng chiến chống quân Tần xâm lược?
A. Phùng Hưng.
B. Thục Phán.
C. Ngô Quyền.
D. Lý Bí.
Câu 22. Vì sao nhân dân ta lại tưởng nhớ các Vua Hùng?
A. Đã có công dựng nước.
B. Đã có công sáng lập ra nghề trồng
lúa nước.
C. Đã có công sáng lập ra nghề đúc đồng.
D. Đã có công sáng lập ra nghề luyện
kim.
Câu 23. Sau khi khởi nghĩa giành thắng lợi, bà Trưng Trắc xưng vương, đóng đô ở
A. Luy Lâu.
B. Mê Linh.
C. Cổ Loa.
D. Phong
Châu.
Câu 24. Lãnh thổ chủ yếu của nước Âu Lạc thuộc khu vực nào của Việt Nam hiện nay?
A. Nam Bộ và Nam Trung Bộ.
B. Bắc Bộ và Nam Trung Bộ.
C. Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.
D. Bắc Trung Bộ và Nam Bộ.
Câu 25. Vũ khí đặc sắc của người Việt cổ thời Âu Lạc là
A. ngư lôi.
B. súng thần cơ.
C. nỏ Liên Châu.
D. súng
trường.
Câu 26. Năm 179 TCN, Việt Nam bị triều đại phong kiến nào ở Trung Quốc xâm chiếm?
A. Nhà Ngô.
B. Nhà Lương.
C. Nhà Tần.
D. Nhà
Đường.
Câu 27. Kinh đô của nhà nước Văn Lang là
A. Phong Khê (Hà Nội).
B. Phong Châu (Phú Thọ).
C. Hoa Lư (Ninh Bình).
D. vùng cửa sông Tô Lịch (Hà Nội).
Câu 28. Dưới thời Bắc thuộc, người Việt đã sử dụng phổ biến công cụ lao động bằng
A. đồng thau.
B. thiếc.
C. sắt.
D. đồng đỏ.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3.0 ĐIỂM)
Câu 29. (2.0 điểm)
a) Trình bày chính sách cai trị về văn hoá của các triều đại phong kiến phương Bắc đối với
người Việt thời Bắc thuộc.
b) Vì sao các triều đại phong kiến phương Bắc chủ trương chia nước ta thành các quận huyện
và sáp nhập vào lãnh thổ Trung Quốc?
Câu 30. (1.0 điểm)
Hiện nay, những phong tục, tập quán, tín ngưỡng nào từ thời Văn Lang còn được người Việt
lưu giữ?
------ HẾT ------
UBND THỊ XÃ VIỆT YÊN
TRƯỜNG THCS MINH ĐỨC
HDC ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2024-2025
MÔN: LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ 6 (phần Lịch sử)
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
(HDC gồm: 01 trang)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7.0 điểm). Mỗi câu trả lời đúng được 0.25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
11
12
13
14
D
B
A
A
D
A
A
A
A
B
C
C
A
A
Câu
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
B
C
D
B
A
C
B
A
B
C
C
A
B
C
Đáp án
II. TỰ LUẬN (3.0 điểm)
Câu
Nội dung
a) Trình bày chính sách cai trị về văn hoá của các triều đại phong
kiến phương Bắc đối với người Việt thời Bắc thuộc.
Điểm
1,0đ
0,5đ
- Thực hiện chính sách đồng hoá dân tộc Việt:
+ Đưa người Hán sang ở cùng người Việt
+ Bắt nhân dân ta phải theo phong tục, tập quán của người Hán
Câu 29 + Tìm cách xóa bỏ những phong tục của người Việt
(2.0 điểm) Là chính sách thâm độc nhất của chính quyền phương Bắc
Kết quả: chúng đã thất bại. Sau 1000 năm Bắc thuộc, nhân dân ta 0,5đ
không bị đồng hóa; các phong tục tập quán cổ truyền vẫn được giữ
gìn
b. Vì sao các triều đại phong kiến phương Bắc chủ trương chia nước
ta thành các quận huyện và sáp nhập vào lãnh thổ Trung Quốc?
- Xóa tên nước Âu Lạc, sáp nhập hoàn toàn lãnh thổ Âu Lạc vào lãnh thổ
Trung Quốc.
- Dễ bề cai trị, bóc lột, đàn áp nhân dân
Câu 30 Hiện nay, những phong tục, tập quán, tín ngưỡng nào từ thời Văn
(1.0 điểm) Lang còn được người Việt lưu giữ ?
- Thờ cúng tổ tiên.
- Tục làm bánh chưng, bánh giày ngày lễ tết.
- Tục ăn trầu.
- Nhiều lễ hội, trò chơi dân gian….
1,0đ
0,5đ
0,5đ
1,0đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
 






Các ý kiến mới nhất