Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Toan8tap1kntthinh_anh1.jpg GTS_thang_2_Kien_quyet_kien_tri_dau_tranh_phong_chong_tham_nhung_tieu_cuc_gop_phan_xay_dung_Dang_va_Nha_nuoc_ta_ngay_cang_trong_sach_vung_manh.flv GTS_Son_La_voi_chien_dich_Tay_Bac_1952.flv Gts_Dao_hieu_trong_doi_song_xa_hoi_Viet_Nam_hien_nay.flv Me_rat_tu_hao_ve_con_day_An_Nhung_dieu_con_hoc_hom_nay_la_nhung_bau_vat_quy_gia_ma_chung_ta_can_giu_gin_va_truyen_lai_cho_the_he_sau.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Sơn La.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Lịch sử và Địa lí 6.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Minh Trang
    Ngày gửi: 10h:16' 27-03-2025
    Dung lượng: 39.2 KB
    Số lượt tải: 167
    Số lượt thích: 0 người
    KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
    MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 6 (PHÂN MÔN LỊCH SỬ)
    Nội
    dung/đơn vị Nhận biết
    kiến thức
    T
    TN
    L
    NỘI DUNG LỊCH SỬ
    T
    T

    1

    2

    Chương/
    chủ đề

    Nước Văn
    Lang, Âu
    Lạc

    Thời Bắc
    thuộc và
    chống Bắc
    thuộc (từ
    thế kỉ II
    TCN đến
    năm 938)

    Nước
    Lang

    Văn

    Nước
    Lạc

    Âu

    Mức độ nhận thức
    Thông
    Vận dụng
    hiểu
    T
    TN TL TN
    L

    6 TN

    1
    TN

    7 TN

    1
    TN

    Chính sách
    cai trị của
    các triều đại
    phong kiến
    phương Bắc
    và chuyển
    ½
    5 TN
    biến kinh tế,
    (a)
    xã hội, văn
    hóa
    của
    Việt Nam
    thời
    Bắc
    thuộc.

    2 TN

    2
    TN

    ½
    (b)

    Các
    cuộc
    khởi nghĩa
    tiêu
    biểu
    giành độc
    lập, tự chủ 2 TN
    (từ
    đầu
    công
    nguyên đến
    thế kỉ X)

    Tổng
    Tỉ lệ %

    20
    TN
    60

    Tổng
    %
    Vận
    dụng cao điểm
    T
    TN
    L

    1
    T
    L

    1 TN

    1 TN

    ½
    (a)

    4
    TN

    ½
    (b)
    20

    4TN
    20

    1

    10 đ
    100
    %

    BẢN ĐẶC TẢ
    b) Bản đặc tả

    T
    T

    Nội
    Chương
    dung/Đơ
    /
    n vị kiến
    Chủ đề
    thức

    Mức độ đánh giá

    Số câu hỏi theo mức độ nhận
    thức
    Thôn
    Vận
    Nhận
    Vận
    g
    dụng
    biết
    dụng
    hiểu
    cao

    Phân môn Lịch sử
    Nước
    Văn
    Lang

    Nhận biết

    - Nêu được khoảng thời
    gian thành lập và xác định
    được phạm vi lãnh thổ của
    nước Văn Lang.
    - Trình bày được tổ chức
    nhà nước Văn Lang.
    Thông hiểu

    Nước
    Văn
    Lang,
    Âu Lạc

    1

    - Mô tả được đời sống vật
    chất và tinh thần của cư dân
    Văn Lang.
    Vận dụng
    - Xác định được các phong
    tục tập quán, tín ngưỡng từ
    thời Văn Lang được người
    Việt lưu giữ đến nay.
    - Công lao của các Vua Hùng
    trong lịch sử.

    6 TN

    1 TN

    2 TN
    1 TL

    Nước Âu Nhận biết
    - Nêu được khoảng thời gian
    Lạc

    thành lập của nước Âu Lạc.
    - Trình bày được tổ chức nhà
    nước của Âu Lạc.
    7 TN
    Thông hiểu

    1 TN

    - Mô tả được đời sống vật
    chất và tinh thần của cư
    dân Văn Lang.
    2

    5 TN
    Chính
    Nhận biết
    ½
    sách cai - Nêu được một số chính
    (a)
    trị
    của sách cai trị của các triều

    2 TN
    ½
    (b)

    1 TN

    Thời
    Bắc
    thuộc

    chống
    Bắc
    thuộc
    (từ thế
    kỉ II
    TCN
    đến
    năm
    938)

    các triều
    đại
    phong
    kiến
    phương
    Bắc và
    chuyển
    biến kinh
    tế,

    hội, văn
    hóa của
    Việt
    Nam thời
    Bắc
    thuộc.

    đại phong kiến phương
    Bắc trong thời kì Bắc
    thuộc.

    Các cuộc
    khởi
    nghĩa
    tiêu biểu
    giành
    độc lập,
    tự
    chủ
    (từ đầu
    công
    nguyên
    đến thế
    kỉ X)

    Nhận biết

    - Nhận biết được một số
    chuyển biến cơ bản về
    kinh tế, xã hội của người
    Việt cổ dưới ách cai trị, đô
    hộ của triều đại phong kiến
    phương Bắc.
    Vận dụng cao
    - Phân tích được chính sách
    thâm hiểm của nhà Hán đối
    với nhân dân ta.

    - Nêu được thời gian, kết
    quả khởi nghĩa Hai Bà
    Trưng.
    Vận dụng

    - Nội dung phản ánh ý 2 TN
    nghĩa khởi nghĩa Hai Bà
    Trưng.

    Số câu/ loại câu
    Tỉ lệ %

    20 TN
    ½ (a)
    60

    1 TN

    4 TN
    ½ (b)
    20

    4 TN
    1 TL
    20

    0
    0

    UBND THỊ XÃ VIỆT YÊN
    TRƯỜNG THCS MINH ĐỨC
    -------------------(Đề gồm có 02 trang)

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
    NĂM HỌC 2024 - 2025
    MÔN: LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ 6
    (MẠCH KIẾN THỨC LỊCH SỬ)
    Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7.0 ĐIỂM)
    Câu 1. Mùa xuân năm 40 đã diễn ra sự kiện quan trọng gì trong lịch sử Việt Nam?
    A. Ngô Quyền dựng cờ khởi nghĩa chống lại sự xâm lược của quân Nam Hán.
    B. Mai Thúc Loan dựng cờ khởi nghĩa chống ách đô hộ của nhà Đường.
    C. Bà Triệu dựng cờ khởi nghĩa chống ách đô hộ của nhà Ngô.
    D. Hai Bà Trưng dựng cờ khởi nghĩa chống ách đô hộ của nhà Hán.
    Câu 2. Đứng đầu nhà nước Âu Lạc là
    A. Triệu Đà.
    B. An Dương Vương.
    C. Ngô Quyền.
    D. Nhà
    Hán.
    Câu 3. Hoạt động sản xuất chính của cư dân Văn Lang là gì?
    A. Trồng lúa nước.
    B. Đúc đồng.
    C. Săn bắt thú rừng.
    D. Làm đồ
    gốm.
    Câu 4. Đâu không phải phong tục của người Văn Lang?
    A. Thờ chúa.
    B. Gói bánh chưng.
    C. Nhuộm răng đen.
    D. Xăm
    mình.
    Câu 5. Đâu không phải chính sách bóc lột về kinh tế các triều đại phong kiến phương Bắc áp
    dụng ở Việt Nam trong thời Bắc thuộc?
    A. Sử dụng chế độ tô thuế.
    B. Bắt cống nạp sản vật.
    C. Nắm độc quyền về muối và sắt.
    D. Cướp đất để lập đồn điền cao su.
    Câu 6. Sau khi lên ngôi, An Dương Vương đã dời đô về
    A. Phong Khê (Đông Anh, Hà Nội).
    B. Luy Lâu (Bắc Ninh).
    C. Đại La (Hà Nội).
    D. Hoa Lư (Ninh Bình).
    Câu 7. Một trong những cơ sở dẫn đến sự ra đời của nhà nước Văn Lang là
    A. nhu cầu đoàn kết để trị thuỷ và chống ngoại xâm.
    B. kinh tế mậu dịch hàng hải phát triển nhanh, mạnh.
    C. thắng lợi của cuộc kháng chiến chống quân Hán xâm lược.
    D. mâu thuẫn sâu sắc giữa chủ nô và nô lệ.
    Câu 8. Nhà nước Âu Lạc ra đời trên cơ sở thắng lợi của cuộc kháng chiến chống
    A. quân xâm lược Tần (cuối thế kỉ III TCN).
    B. quân Nam Hán lần thứ nhất (931).
    C. ách đô hộ của nhà Đường (thế kỉ IX).
    D. ách đô hộ của nhà Ngô (thế kỉ III).
    Câu 9. Dưới thời Bắc thuộc, nghề thủ công nào mới xuất hiện ở Việt Nam?
    A. Làm giấy.
    B. Làm đồ gốm.
    C. Đúc đồng.
    D. Rèn sắt.
    Câu 10. Các triều đại phong kiến phương Bắc bắt nhân dân Việt Nam phải thay đổi phong tục
    theo người Hán nhằm mục đích gì?
    A. Khai hóa văn minh cho người Việt.
    B. Nô dịch, đồng hóa người Việt về văn hóa.
    C. Mở mang dân trí, trình độ hiểu biết cho người Việt.
    D. Bảo tồn tinh hoa văn hóa phương Đông.
    Câu 11. Đứng đầu nhà nước Văn Lang là

    A. Lạc tướng.
    B. Lạc hầu.
    C. vua Hùng.
    D. Bồ
    chính.
    Câu 12. Thời kì An Dương Vương gắn với câu chuyện, sự tích nổi tiếng nào trong lịch sử dân
    tộc?
    A. Bánh chưng - bánh giầy.
    B. Thánh Gióng.
    C. Mị Châu - Trọng Thủy.
    D. Âu Cơ - Lạc Long Quân.
    Câu 13. Nội dung nào dưới đây mô tả đúng trang phục thường ngày của nam giới thời Văn
    Lang?
    A. Đóng khố, để mình trần, đi chân đất.
    B. Mặc áo the, đội khăn xếp, đi guốc mộc.
    C. Để mình trần, quần ống bó, đi guốc mộc.
    D. Mặc quần vải, mặc áo vải thổ cẩm, đi giày lá.
    Câu 14. Dưới thời Bắc thuộc, các triều đại phong kiến phương Bắc thực hiện chính sách bóc lột
    về kinh tế đối với người Việt như thế nào?
    A. Thu tô thuế, bắt cống nạp sản vật, nắm độc quyền về sắt và muối.
    B. Cướp đoạt ruộng đất của người Việt để lập các đồn điền cao su.
    C. Thu mua lương thực, lâm sản, hương liệu quý.
    D. Vơ vét sản vật, nắm độc quyền buôn bán thuốc phiện và rượu.
    Câu 15. Theo tương truyền, nỏ Liên Châu do ai chế tạo?
    A. An Dương Vương.
    B. Cao Lỗ.
    C. Cao Thắng.
    D. Khu
    Liên.
    Câu 16. Nội dung nào không phản ánh đúng ý nghĩa của cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng?
    A. Là cuộc khởi nghĩa lớn đầu tiên của người Việt trong thời kì Bắc thuộc.
    B. Mở đầu thời kì đấu tranh giành độc lập, tự chủ lâu dài, bền bỉ của người Việt.
    C. Củng cố vững mạnh chính quyền tự chủ của nhân dân Việt Nam.
    D. Thể hiện tinh thần yêu nước, ý chí anh hùng của phụ nữ Việt Nam.
    Câu 17. Thức ăn hàng ngày của cư dân Văn Lang bao gồm
    A. thịt thú rừng.
    B. bánh mì, rau quả, thịt, cá.
    C. bánh rán, bánh mì.
    D. cơm nếp, cơm tẻ, rau, cà, thịt, cá.
    Câu 18. Mâu thuẫn bao trùm xã hội Việt Nam thời kì Bắc thuộc là mâu thuẫn giữa
    A. nô tì với quan lại đô hộ phương Bắc.
    B. người Việt với chính quyền đô hộ.
    C. nông dân lệ thuộc với hào trưởng.
    D. nô tì với địa chủ, hào trưởng.
    Câu 19. Phương tiện đi lại chủ yếu trên sông của cư dân Văn Lang là
    A. thuyền.
    B. ngựa.
    C. trâu.
    D. voi.
    Câu 20. Vì sao nhà Hán giữ độc quyền đồ sắt?
    A. Hỗ trợ đắc lực cho chính sách bàng trường.
    B. Sử dụng đồ sắt được cho là không cần thiết.
    C. Hạn chế những cuộc chống đối của nhân dân.
    D. Nhà Hán không có nhiều lợi nhuận trong khai thác mỏ.
    Câu 21. Ai đã lãnh đạo nhân dân Âu Việt và Lạc Việt kháng chiến chống quân Tần xâm lược?
    A. Phùng Hưng.
    B. Thục Phán.
    C. Ngô Quyền.
    D. Lý Bí.
    Câu 22. Vì sao nhân dân ta lại tưởng nhớ các Vua Hùng?
    A. Đã có công dựng nước.
    B. Đã có công sáng lập ra nghề trồng
    lúa nước.
    C. Đã có công sáng lập ra nghề đúc đồng.
    D. Đã có công sáng lập ra nghề luyện
    kim.
    Câu 23. Sau khi khởi nghĩa giành thắng lợi, bà Trưng Trắc xưng vương, đóng đô ở
    A. Luy Lâu.
    B. Mê Linh.
    C. Cổ Loa.
    D. Phong
    Châu.
    Câu 24. Lãnh thổ chủ yếu của nước Âu Lạc thuộc khu vực nào của Việt Nam hiện nay?

    A. Nam Bộ và Nam Trung Bộ.
    B. Bắc Bộ và Nam Trung Bộ.
    C. Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.
    D. Bắc Trung Bộ và Nam Bộ.
    Câu 25. Vũ khí đặc sắc của người Việt cổ thời Âu Lạc là
    A. ngư lôi.
    B. súng thần cơ.
    C. nỏ Liên Châu.
    D. súng
    trường.
    Câu 26. Năm 179 TCN, Việt Nam bị triều đại phong kiến nào ở Trung Quốc xâm chiếm?
    A. Nhà Ngô.
    B. Nhà Lương.
    C. Nhà Tần.
    D. Nhà
    Đường.
    Câu 27. Kinh đô của nhà nước Văn Lang là
    A. Phong Khê (Hà Nội).
    B. Phong Châu (Phú Thọ).
    C. Hoa Lư (Ninh Bình).
    D. vùng cửa sông Tô Lịch (Hà Nội).
    Câu 28. Dưới thời Bắc thuộc, người Việt đã sử dụng phổ biến công cụ lao động bằng
    A. đồng thau.
    B. thiếc.
    C. sắt.
    D. đồng đỏ.
    II. PHẦN TỰ LUẬN (3.0 ĐIỂM)
    Câu 29. (2.0 điểm)
    a) Trình bày chính sách cai trị về văn hoá của các triều đại phong kiến phương Bắc đối với
    người Việt thời Bắc thuộc.
    b) Vì sao các triều đại phong kiến phương Bắc chủ trương chia nước ta thành các quận huyện
    và sáp nhập vào lãnh thổ Trung Quốc?
    Câu 30. (1.0 điểm)
    Hiện nay, những phong tục, tập quán, tín ngưỡng nào từ thời Văn Lang còn được người Việt
    lưu giữ?
    ------ HẾT ------

    UBND THỊ XÃ VIỆT YÊN
    TRƯỜNG THCS MINH ĐỨC

    HDC ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
    NĂM HỌC: 2024-2025
    MÔN: LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ 6 (phần Lịch sử)
    Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề

    (HDC gồm: 01 trang)

    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7.0 điểm). Mỗi câu trả lời đúng được 0.25 điểm
    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    Đáp án

    11

    12

    13

    14

    D

    B

    A

    A

    D

    A

    A

    A

    A

    B

    C

    C

    A

    A

    Câu

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    28

    B

    C

    D

    B

    A

    C

    B

    A

    B

    C

    C

    A

    B

    C

    Đáp án

    II. TỰ LUẬN (3.0 điểm)
    Câu

    Nội dung
    a) Trình bày chính sách cai trị về văn hoá của các triều đại phong
    kiến phương Bắc đối với người Việt thời Bắc thuộc.

    Điểm
    1,0đ

    0,5đ
    - Thực hiện chính sách đồng hoá dân tộc Việt:
    + Đưa người Hán sang ở cùng người Việt
    + Bắt nhân dân ta phải theo phong tục, tập quán của người Hán
    Câu 29 + Tìm cách xóa bỏ những phong tục của người Việt
    (2.0 điểm)  Là chính sách thâm độc nhất của chính quyền phương Bắc
     Kết quả: chúng đã thất bại. Sau 1000 năm Bắc thuộc, nhân dân ta 0,5đ
    không bị đồng hóa; các phong tục tập quán cổ truyền vẫn được giữ
    gìn
    b. Vì sao các triều đại phong kiến phương Bắc chủ trương chia nước
    ta thành các quận huyện và sáp nhập vào lãnh thổ Trung Quốc?
    - Xóa tên nước Âu Lạc, sáp nhập hoàn toàn lãnh thổ Âu Lạc vào lãnh thổ
    Trung Quốc.
    - Dễ bề cai trị, bóc lột, đàn áp nhân dân
    Câu 30 Hiện nay, những phong tục, tập quán, tín ngưỡng nào từ thời Văn
    (1.0 điểm) Lang còn được người Việt lưu giữ ?
    - Thờ cúng tổ tiên.
    - Tục làm bánh chưng, bánh giày ngày lễ tết.
    - Tục ăn trầu.
    - Nhiều lễ hội, trò chơi dân gian….

    1,0đ
    0,5đ
    0,5đ
    1,0đ
    0,25đ
    0,25đ
    0,25đ
    0,25đ
     
    Gửi ý kiến