Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Toan8tap1kntthinh_anh1.jpg GTS_thang_2_Kien_quyet_kien_tri_dau_tranh_phong_chong_tham_nhung_tieu_cuc_gop_phan_xay_dung_Dang_va_Nha_nuoc_ta_ngay_cang_trong_sach_vung_manh.flv GTS_Son_La_voi_chien_dich_Tay_Bac_1952.flv Gts_Dao_hieu_trong_doi_song_xa_hoi_Viet_Nam_hien_nay.flv Me_rat_tu_hao_ve_con_day_An_Nhung_dieu_con_hoc_hom_nay_la_nhung_bau_vat_quy_gia_ma_chung_ta_can_giu_gin_va_truyen_lai_cho_the_he_sau.flv

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Sơn La.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Chương 1: Số hữu tỉ - Bài 2: Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Sa Thị Nga
    Ngày gửi: 09h:45' 18-05-2026
    Dung lượng: 14.3 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    Trạm đo

    Nhiệt độ (C)

    Pha Đin (Điện Biên)

    -1,3

    Mộc Châu (Sơn La)

    -0,5

    Đồng Văn (Hà Giang)

    0,3

    Sa Pa (Lào Cai)

    -3,1

    Bảng nhiệt độ 13h 24/01/2016
    Các số chỉ nhiệt độ nêu
    trên có viết được dưới
    dạng phân số không?

    Trạm đo

    Nhiệt độ (C) – Số
    thập phân

    Nhiệt độ (C) –
    Phân số

    Pha Đin (Điện Biên)

    -1,3

    -1,3 =

    Mộc Châu (Sơn La)

    -0,5

    -0,5 =

    Đồng Văn (Hà Giang)

    0,3

    0,3 =

    Sa Pa (Lào Cai)

    -3,1

    -3,1 =

    Chương I. số hữu tỉ

    Bài 1. Tập hợp các số
    hữu tỉ

    NỘI DUNG BÀI HỌC
    1. Số hữu tỉ

    3. Số đối của một
    số
    hữu tỉ

    2. Biểu diễn số hữu
    tỉ
    trên trục số

    4. So sánh số hữu
    tỉ

    1. số hữu tỉ

    Viết các số 3; 0,5; dưới dạng phân số.
    Giải

    3=

    0,5 =

    1. số hữu tỉ
    - Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số với a, b , b 0
    - Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là .

    1. số hữu tỉ
    Ví dụ 1:
    Các số có là số hữu tỉ không? Vì sao?
    Giải
    Các số đã cho là số hữu tỉ vì mỗi số đó
    đều viết được dưới dạng phân số. Cụ
    thể là:
    .

    Chú ý:
    • Mỗi số nguyên là một số hữu tỉ.
    • Các phân số bằng nhau cùng biểu
    diễn một số hữu tỉ.
    Ví dụ: Vì nên hai phân số
    và cùng biểu diễn một số hữu tỉ.

    1. số hữu tỉ
    Luyện tập 1
    Các số có là số hữu tỉ không? Vì sao?
    Giải
    ;;;;
    => Các số là các số hữu tỉ.

    2. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
    Biểu diễn số nguyên 1 và -1 trên trục số.

    -1

    0

    1

    2. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
    -1 − 1 0

    2

    1 1
    2

    Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

    2. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
    Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
    + Chia đoạn thẳng đơn vị (chẳng hạn đoạn từ điểm 0 đến điểm 1) thành mười phần
    bằng nhau, lấy một đoạn làm đơn vị mới (đơn vị mới bằng đơn vị cũ).
    + Đi theo chiều dương của trục số, bắt đầu từ điểm 0, ta lấy 7 đơn vị mới đến điểm A.
    Điểm A biểu diễn số hữu tỉ .
    1
    3
    2
    4
    5
    6
    7 A
    0

    7
    10

    1

    Nhận xét: Do nên điểm A ở trục số trên cũng là điểm biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

    2. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
    Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.

    Ví dụ 2

    2

    1

    -1 − 2

    0

    3

    1

    Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.

    Ví dụ 3
    7

    −7
    5

    6

    5

    -1

    4

    3

    2

    1

    0

    2. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
    Luyện tập 2
    Biểu diễn số hữu tỉ -0,3 trên trục số.
    Giải
    3

    -1

    −3
    10

    2

    1

    0

    3. Số đối của một số hữu tỉ
    Quan sát hai điểm biểu diễn các số hữu tỉ và trên trục số
    −5
    4

    -1

    Nêu nhận xét về khoảng
    cách từ hai điểm và ?

    0

    1

    5
    4

    3. Số đối của một số hữu tỉ
    Quan sát hai điểm biểu diễn các số hữu tỉ và trên trục số
    −5
    4

    -1

    Hai điểm biểu diễn các số
    hữu tỉ và nằm về hai phía
    của điểm gốc O và cách
    đều điểm gốc O.

    0

    1

    5
    4

    3. Số đối của một số hữu tỉ
    - Trên trục số, hai số hữu tỉ (phân biệt) có điểm biểu diễn nằm
    về hai phía của điểm gốc 0 và cách đều điểm 0 được gọi là hai
    số đối nhau.
    - Số đối của số hữu tỉ a kí hiệu là a.
    - Số đối của 0 là 0.
    Nhận xét: Số đối của số là số , tức là

    3. Số đối của một số hữu tỉ
    Ví dụ 4

    Tìm số đối của mỗi số sau: 1,3;

    Số đối của số 1,3 là 1,3.
    Số đối của là

    Luyện tập 3 Tìm số đối của mỗi số sau:
    Số đối của số là
    Số đối của là

    4. so sánh các số hữu tỉ

    a) So sánh hai số hữu tỉ

    - Nếu số hữu tỉ a nhỏ hơn số hữu tỉ b thì ta viết a < b hay b > a
    - Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là số hữu tỉ dương
    - Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 gọi là số hữu tỉ âm
    - Số hữu tỉ 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ
    âm
    -Nếu a < b và b < c thì a < c

    4. so sánh các số hữu tỉ

    b) Cách so sánh hai số hữu tỉ:
    a) và
    a) và
    Ta có:
    =

    Vậy

    So sánh:
    b) 0,125 và 0,13

    c) 0,6 và

    Giải
    b) 0,125 và 0,13
    0,125 < 0,13

    c) 0,6 và
    Ta có:

    Vậy

    4. so sánh các số hữu tỉ

    b) Cách so sánh hai số hữu tỉ:

    - Khi hai số hữu tỉ cùng là phân số hoặc cùng là số thập phân,
    ta so sánh chúng theo những quy tắc đã biết ở lớp 6.
    - Ngoài hai trường hợp trên, để so sánh hai số hữu tỉ, ta viết
    chúng về cùng dạng phân số (hoặc cùng dạng số thập phân) rồi
    so sánh chúng.

    4. so sánh các số hữu tỉ

    b) Cách so sánh hai số hữu tỉ:
    Luyện tập 4
    So sánh:
    a) 3,23 và 3,32

    b) và 1,25
    Giải

    a) 3,23 và 3,32
    Vì 3,23 < 3,32
    Vậy 3,23 > 3,32

    b) và 1,25
    Ta có:

    Vậy

    TRÒ CHƠI

    Câu 1. Số nào sau đây là
    số hữu tỉ dương?
    −4
    7

    −3
    5

    2

    9

    −1
    −2

    Câu 2. Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng
    phân số với điều kiện nào sau đây?

    𝑎 ,𝑏 ∈ ℤ , 𝑏 ≠ 0
    𝑎∈ ℕ , 𝑏=0

    𝑎 ,𝑏 ∈ ℕ ,𝑏 ≠ 0
    𝑎=0 , 𝑏≠ 0

    Câu 3. Số đối của 3,5 là:

    3,5

    3,5

    3
    5

    3,5

    Câu 4. Hình nào sau đây biểu diễn đúng số
    hữu tỉ trên trục số?

    Cảm Ơn Các Bạn
    Đã Giải Cứu Chúng Tớ!
     
    Gửi ý kiến