Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Toan8tap1kntthinh_anh1.jpg GTS_thang_2_Kien_quyet_kien_tri_dau_tranh_phong_chong_tham_nhung_tieu_cuc_gop_phan_xay_dung_Dang_va_Nha_nuoc_ta_ngay_cang_trong_sach_vung_manh.flv GTS_Son_La_voi_chien_dich_Tay_Bac_1952.flv Gts_Dao_hieu_trong_doi_song_xa_hoi_Viet_Nam_hien_nay.flv Me_rat_tu_hao_ve_con_day_An_Nhung_dieu_con_hoc_hom_nay_la_nhung_bau_vat_quy_gia_ma_chung_ta_can_giu_gin_va_truyen_lai_cho_the_he_sau.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Sơn La.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Mùa A Phềnh
    Ngày gửi: 20h:16' 09-08-2023
    Dung lượng: 475.5 KB
    Số lượt tải: 11
    Số lượt thích: 0 người
    TUẦN 26
    Ngày soạn: 6/6/2020
    Ngày giảng: Thứ Hai ngày 8/6/2020
    TIẾT 1: CHÀO CỜ
    ****************************************************
    TIẾT 1: TOÁN
    TIẾT 101. PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 100 (cộng không nhớ)
    ( 2 tiết luyện tập )
    I. MỤC TIÊU
    Bước đầu giúp HS:
    - Nắm được cách cộng số có hai chữ số.
    - Biết đặt tính và làm tính cộng (không nhớ) số có hai chữ số. trong phạm vi 100.
    - Củng cố về giải bài toán có lời văn và đo độ dài.
    II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
    - GV: Ghi bảng bài toán, Sách giáo khoa, que tính rời.
    - HS: Sách giáo khoa, vở bài tập, nháp, que tính rời..
    III. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
    - Phương pháp trực quan, hỏi đáp, hướng dẫn, làm mẫu, luyện tập,....
    IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
    HOẠT ĐỘNG DẠY
    TG
    HOẠT ĐỘNG HỌC
    A- Kiểm tra bài cũ
    3'
    - Ghi bảng: 15 + 4 17 + 1
    - Yêu cầu HS đặt tính rồi tính. Gọi 2 HS
    - 2 HS ên bảng, lớp làm vào bảng
    ên bảng, lớp làm vào bảng con.
    con
    - Nhận xét, biểu dương.
    B- Bài mới
    1. Giới thiệu bài: Nêu YC tiết học.
    1' - Nghe giới thiệu.
    - Ghi đầu bài.
    - HS đọc đầu bài.
    2. Giới thiệu cách làm tính cộng 10'
    (không nhớ).
    a) Phép cộng có dạng: 35 + 24.
    - Bước 1: HD HS thao tác trên que tính:
    - HD HS lấy 35 que tính gồm 3 bó que
    - Lấy que tính và để lên bàn theo
    tính và 5 que tính rời, xếp 3 bó ở bên
    HD.
    trái, 5 que rời ở bên phải.
    - Nói: Có 3 thẻ que tính, viết 3 vào cột
    chục; có 5 que tính rời, viết 5 vào cột
    đơn vị.
    - Yêu cầu HS lấy tiếp 24 que tính, gồm 2
    - Lấy que tính và để lên bàn theo
    bó que tính và 4 que tính rời. Để 2 thẻ
    HD.
    1

    que tính dưới 3 bó que tính, 4 que tính
    rời dưới 5 que tính rời.
    - Nói: Có 2 thẻ que tính, viết 2 vào cột
    chục, dưới 3; có 4 que tính rời, viết 4
    vào cột đơn vị, dưới 5.
    - HD HS gộp các thẻ que tính và các que
    tính rời vào với nhau: Được mấy thẻ que
    tính và mấy que tính rời?
    - Bước 2: HD kĩ thuật tính:
    - HD cách đặt tính: Viết 35 rồi viết 24
    sao cho chục thẳng cột chục, đơn vị
    thẳng cột đơn vị; viết dấu +, kẻ vạch
    ngang, rồi tính từ phải sang trái.
    35 - 5 cộng 4 bằng 9, viết 9.
    +
    24 - 3 cộng 2 bằng 5, viết 5.
    59 Như vậy: 35 + 24 = 59
    Gọi vài HS nêu lại cách
    cộng trên.
    b) Phép cộng dạng 35 + 20.
    - HD HS thực hiện phép tính theo cột
    dọc luôn: Viết 35 rồi viết 20 sao cho
    chục thẳng cột chục, đơn vị thẳng cột
    đơn vị; viết dấu +, kẻ vạch ngang, rồi
    tính từ phải sang trái.

    - Gộp que tính rồi nêu: Được 5 bó
    và 9 que tính rời.

    - Theo dõi GV đặt tính.

    - HS nêu lại cách cộng
    - 5 cộng 4 bằng 9, viết 9.
    - 3 cộng 2 bằng 5, viết 5.
    - Cùng GV thực hiện.

    35 - 5 cộng 0 bằng 5, viết 5.
    20 - 3 cộng 2 bằng 5, viết 5.
    55
    - Như vậy: 35 + 20 = 55
    - Gọi vài HS nêu lại cách cộng.
    +

    - HS nêu: 5 cộng 4 bằng 9, viết 9
    3 cộng 2 bằng 5, viết 5.

    c) Phép cộng dạng 35 + 2.
    - Lưu ý HS viết 2 thẳng cột với 5 ở cột
    đơn vị.
    35
    2
    37

    - 5 cộng 2 bằng 7, viết 7
    - Hạ 3, viết 3.
    - Như vậy: 35 + 2 = 37
    - Gọi vài HS nêu lại cách cộng.
    - GV nhấn mạnh.
    2. Thực hành.
    Bài 1. Tính:
    52
    82
    43
    76
    63
    +
    +
    +
    +
    +
    36
    14
    15
    10
    5
    +

    - Cùng GV thực hiện.
    - HS nêu: 5 cộng 0 bằng 5, viết 5
    3 cộng 2 bằng 5, viết 5.

    2

    - HD HS làm bài. Yêu cầu HS lên bảng 20'
    làm, lớp làm bảng con.
    - GV theo dõi HS làm bài.
    - GV nhận xét chữa bài cho HS.
    Bài 2. Đặt tính rồi tính:
    - HS len bảng làm, lớp làm bảng
    35 + 12 60 + 38
    6 + 43
    con.
    41 + 34 22 + 40
    54 + 2
    - HS nhận xét.
    - HD HS cáh đặt tính.
    - Gọi HS lên bảng, lớp làm bảng con.
    - GV theo dõi hướng dẫn HS làm bài.
    - GV nhận xét chữa bài.
    Bài 1. Đặt tính rồi tính: (Tr 156)
    - HS 2 em lên làm, lớp làm bảng
    47 + 22
    40 + 20
    con.
    51 + 35
    80 + 9
    - HS nhận xét.
    - Gọi 2 HS đọc yêu cầu bài.
    - HD HS làm bài.
    - Gọi HS lên bảng, lớp làm bảng con.
    - GV theo dõi HS làm bài.
    - GV nhận xét chữa bài.
    Bài 3. Bài toán:
    - GV nêu YC bài toán.
    - 2 HS đọc yêu cầu bài.
    - HD HS tìm hiểu và tóm tắt bài toán.
    ? Bài toán cho biết gì?
    - HS lên bảng, lớp làm bảng con.
    ? Bài toán hỏi gì?

    - HS nhận xét.

    - Ghi bảng tóm tắt:
    Tóm tắt
    Bạn gái : 21 bạn
    Bạn trai : 14 bạn
    Tất cả : ... bạn?
    - HD HS giải bài toán. Gọi 1 HS lên
    bảng trình bày bài giải, lớp làm vào
    nháp.
    - Theo dõi, giúp đỡ HS khi làm bài.

    - Nghe HD tính nhẩm.
    - HS tính nhẩm rồi nêu kết quả.
    - QS, nhận xét.

    - HS đọc lại bài toán vài em.
    - Chữa bài cùng HS.
    Bài 4. Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho
    trước.
    - HD HS vẽ đoạn thẳng, yêu cầu HS vẽ
    vào nháp, 2 HS lên vẽ
    - Theo dõi, giúp đỡ HS.

    - Cho biết: Có 21 bạn gái và 14
    bạn trai.
    - Hỏi: Lớp em có tất cả bao nhiêu
    bạn?

    3

    - 1 HS lên bảng trình bày bài giải,
    lớp làm vào nháp.
    Bài giải
    Lớp em có tất cả là:
    21 + 14 = 35 (bạn)
    Đáp số: 35 bạn.
    - HS nhận xét, đọc bài giải.
    - HS làm bài vào nháp, 2 HS lên
    làm.
    8cm
    - HS nhận xét.

    Bài 1. Tính: ( Tr 157)
    53
    35
    55
    44
    17
    +
    +
    +
    +
    +
    14
    22
    23
    33
    71
    - HD HS làm bài.
    - Gọi HS lên bảng, lớp làm bảng con.
    - GV quan sát hướng dẫn HS làm bài.
    - Chữa bài, gọi một số HS nêu cách tính.

    - HS lên bảng, lớp làm bảng con.
    - HS nhận xét.
    - Nêu cách tính.

    Bài 4. Bài toán:
    - GV đọc bài toán.
    - Gọi 2 HS đọc bài toán.
    - HD HS tìm hiểu và tóm tắt bài toán.
    ? Bài toán cho biết gì?

    - 2 HS đọc bài toán.
    - Cho biết: Lúc đầu sên bò được
    15cm, sau đó bò được 14cm nữa.
    - Hỏi: Sên bò được tất cả bao nhiêu
    cm?

    ? Bài toán hỏi gì?
    - Ghi bảng tóm tắt.
    - HD HS giải bài toán, gọi 1 HS lên
    bảng trình bày bài giải, lớp làm vào
    nháp.
    - Theo dõi, giúp đỡ HS khi làm bài.

    - 1 HS lên bảng trình bày bài giải,
    lớp làm vào nháp.
    Bài giải
    Sên bò được tất cả là:
    15 + 14 = 29 (cm)
    Đáp số: 29 cm.
    - HS nhận xét đọc bài giải

    C. Củng cố, dặn dò
    - Củng cố nội dung tiết học
    - Nhận xét ý thức học tập của học sinh
    - Dặn hs về nhà chuẩn bị đồ dùng học

    2'

    4

    tập cho tiết sau.
    ***********************************************
    TIẾT 3+4: TIẾNG VIỆT
    TIẾT 1,2: PHỦ ÂM – NGUYÊN ÂM
    ***************************************************
    TIẾT 5: ĐẠO ĐỨC
    §14: BẢO VỆ CÂY VÀ HOA NƠI CÔNG CỘNG
    ( Ghép 2 tiết thành 1 tiết )

    I. MỤC TIÊU
    Giúp HS :
    - Kể được lợi ích của cây và hoa nơi công cộng đối với cuộc sống của con người.
    - Nêu được một vài việc cần làm để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng.
    - Yêu thiên nhiên, thích gần gũi với thiên nhiên.
    - Biết bảo vệ cây và hoa ở trường, bản làng; nhắc nhở các bạn ở lớp cùng thực hiện.
    II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
    - Vở bài tập Đạo đức.
    - Bài hát: Ra chơi vườn hoa (Nhạc và lời: Văn Tấn).
    III. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
    - Phương pháp trực quan, hỏi đáp, hướng dẫn, thảo luận, luyện tập,....
    IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
    HOẠT ĐỘNG DẠY
    TG
    HOẠT ĐỘNG HỌC
    A- Kiểm tra bài cũ
    5'
    - Nêu câu hỏi: Em cần chào hỏi và tạm
    - Trả lời câu hỏi.
    biệt khi nào?
    - Nhận xét, bổ sung.
    B- Bài mới.
    1. Giới thiệu bài: Nêu YC tiết học.
    1' - Nghe giới thiệu bài.
    - Ghi đầu bài.
    - HS đọc đầu bài.
    2. HĐ 1: Bài tập 1.
    12'
    - Yêu cầu HS QS tranh và trả lời câu hỏi:
    - QS tranh trả lời câu hỏi:
    ? Các bạn nhỏ đang làm gì?
    + Bạn đang tươi hoa, bạn trồng
    cây, bạn bắt sâu cho hoa.
    ? Những việc làm đó có tác dụng gì?
    + Những việc làm đó nhằm bảo vệ
    cây và hoa nơi công cộng.
    ? Em có thể làm được như các bạn
    + Trả lời.
    không?
    - Kết luận:
    + Các em biết tưới cây, rào cây, nhổ cỏ,
    - Nghe kết luận.
    bắt sâu. Đó là những việc làm nhằm
    bảo vệ, chăm sóc cây và hoa nơi công
    5

    cộng.
    3. HĐ 2: Bài tập 2. Thảo luận nhóm
    14'
    đôi.
    - Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi:
    - Nghe nhiệm vụ được giao.
    ? Các bạn đang làm gì?
    ? Em tán thành việc làm nào? Tại sao?
    - Các nhóm thảo luận.
    - Các nhóm thảo luận.
    - GV quan sát gợi ý cho các nhóm thảo
    luận.
    - Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo
    - Đại diện nhóm nêu kết quả thảo
    luận.
    luận.
    - Yêu cầu HS tô màu vào quần áo bạn có
    hành động đúng trong tranh.
    - Kết luận:
    - Nghe kết luận.
    + Biết nhắc nhở khuyên ngăn bạn
    không phá hại cây là hành động đúng.
    + Bẻ cành, đu cây là hành độn sai.
    C- Củng cố, dặn dò.
    3'
    - Hệ thống nội dung bài.
    - NX, biểu dương, nhắc nhở HS.
    - HD HS áp dụng điều đã học ở nhà
    - Nghe dặn dò.
    **************************************************
    TIẾT 6+7: TIẾNG VIÊT
    TIẾT 3, 4: QUAN HỆ ÂM – CHỮ - VẦN
    *********************************************
    TIẾT 8: LUYỆN TOÁN

    ÔN TẬP

    I. MỤC TIÊU
    - Rèn kĩ năng cho HS về cách cộng số có hai chữ số.
    - Kĩ năng đặt tính và làm tính cộng (không nhớ) số có hai chữ số. trong phạm vi 100.
    - Củng cố về giải bài toán có lời văn và đo độ dài.
    III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
    Bài 1. Tính:
    33
    82
    63
    87
    73 - HD HS làm bài. Yêu cầu HS lên bảng làm, lớp
    +
    +
    +
    +
    +
    26
    14
    15
    12
    5 làm bảng con.
    - GV theo dõi HS làm bài.
    - GV nhận xét chữa bài cho HS.
    Bài 2. Đặt tính rồi tính:
    65 + 31 80 + 18 6 + 42
    6

    66 + 32 59 + 30 81 + 6
    - HD HS cáh đặt tính.
    - Gọi HS lên bảng, lớp làm bảng con.
    - GV theo dõi hướng dẫn HS làm bài.
    - GV nhận xét chữa bài.
    Bài 3. Bài toán:
    - GV đọc bài toán.
    Lớp 2A trồng được 14 cây, lớp 2B trồng được 13 cây. Hỏi cả hai lớp trồng được tất
    cả bao nhiêu cây ?
    - Gọi HS đọc bài toán.
    - Gợi ý hướng dẫn HS tìm hiểu bài toán.
    ? Bài toán cho biết gì?
    ? Bài toán hỏi gì?
    - Gọi 1 HS lên bảng làm bài, lớp thực hiện phép nháp.
    - GV theo dõi HS làm bài.
    Bài giả
    Cả hai lớp trồng được số cây là:
    14 + 13 = 27 ( cây )
    Đáp số: 27 cây
    - GV nhận xét chữa bài.
    Bài 4. Đo độ dài mỗi đoạn thẳng rồi viết số đo..
    - Yêu cầu HS lên đo rồi nêu số đo của mỗi đoạn thẳng.
    ==========================***========================
    Ngày soạn: 6/6/2020
    Ngày giảng: Thứ Ba ngày 9/6/2020
    TIẾT 1+2: TIẾNG VIỆT
    TIẾT 5,6: LUẬT CHÍNH TẢ VỀ PHIÊN ÂM
    *******************************************************
    TIẾT 3: TOÁN.
    TIẾT 102: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100
    (trừ không nhớ)
    I. MỤC TIÊU
    Giúp HS:
    - Biết đặt tính và làm tính trừ (không nhớ) số có hai chữ số trong phạm vi 100.
    - Biết giải toán có phép trừ số có 2 chữ số.
    II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
    - GV: Sách giáo khoa, que tính rời.
    7

    - HS: Sách giáo khoa, vở bài tập, nháp, que tính rời..
    III. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
    - Giiảng dạy, trực quan, hỏi đáp, làm mẫu, luyện tập,…
    IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
    HOẠT ĐỘNG DẠY
    TG
    HOẠT ĐỘNG HỌC
    A- Kiểm tra bài cũ
    5'
    - Ghi bảng: 25 + 72 43 + 55
    - Yêu cầu HS đặt tính rồi tính. Gọi 2 HS lên
    - 2 HS ên bảng, lớp làm vào
    bảng, lớp làm vào bảng con.
    bảng con.
    - Nhận xét, tuyên dương.
    B- Bài mới
    1. Giới thiệu bài: Nêu YC tiết học.
    1' - Nghe giới thiệu.
    - Ghi đầu bài.
    - HS đọc đầu bài.
    2. Giới thiệu cách làm tính trừ (không 9'
    nhớ) dạng 57 – 23.
    - Bước 1: HD HS thao tác trên que tính:
    - Lấy que tính và để lên bàn
    - HD HS lấy 57 que tính gồm 5 thẻ que tính
    theo HD.
    và 7 que tính rời, xếp 5 thẻ ở bên trái, 7 que
    rời ở bên phải.
    - Nói: Có 5 thẻ que tính, viết 5 vào cột chục;
    có 7 que tính rời, viết 7 vào cột đơn vị.
    - Yêu cầu HS tách ra 23 que tính, gồm 2 thẻ
    que tính và 3 que tính rời. Khi tách cũng xếp
    - Tách que tính và để lên bàn
    2 thẻ về bên trai, 3 que về bên phải xuống
    theo HD.
    phía dưới.
    - Nói: Có 2 thẻ que tính, viết 2 vào cột chục,
    dưới 5; có 3 que tính rời, viết 3 vào cột đơn
    vị, dưới 7.
    - Thao tác tách tương tứng với phép trừ.
    ? Số que tính còn lại ở hàng trên là mấy thẻ
    và mấy que tính rời?
    - Còn 3 thẻ và 3 que tính rời.
    - Viết 3 vào cột chục, 4 vào cột đơn vị.
    ? 3 thẻ và 4 que tính gồm bao nhiêu que
    tính?
    - 3 thẻ và 4 que tính gồm 34
    que tính.
    Chục Đơn vị
    5
    7
    2
    3
    3
    4
    - Bước 2: HD kĩ thuật tính:
    - HD cách đặt tính: Viết 57 rồi viết 23 sao
    cho chục thẳng cột chục, đơn vị thẳng cột
    đơn vị; viết dấu -, kẻ vạch ngang, rồi tính từ
    8

    phải sang trái.
    57
    - 7 trừ 3 bằng 4, viết 4.
    23
    - 5 trừ 2 bằng 3, viết 3.

    - Theo dõi GV đặt tính.

    34
    - Như vậy 57 – 23 = 34
    - Gọi vài HS nêu lại cách trừ.

    - Cùng GV thực hiện.
    - Nêu: 7 trừ 3 bằng 4, viết 4.
    5 trừ 2 bằng 3, viết 3.

    - GV củng cố lại cách thực hiện tính trừ.
    3. Thực hành.
    Bài 1. a) Tính:
    85
    68
    98
    35
    59
    64
    21
    72
    15
    53

    18'

    - HS lên bảng làm, lớp
    bảng con.
    85
    68
    98
    64
    21
    72
    21
    47
    26
    - HS nhận xét

    - HD HS làm bài. Yêu cầu HS lên bảng làm,
    lớp làm bảng con.
    - GV quan sát hướng dẫn HS làm bài
    - GV nhận xét chữa bài.
    b) Đặt tính rồi tính:
    67 – 22; 56 – 16; 94 – 92; 42 – 42; …
    - Gọi HS lên bảng, lớp làm bảng con.
    - GV theo dõi HS làm bài.

    Bài 3. Bài toán:
    - GV nêu yêu cầu bài toán.
    - Gọi HS đọc bài toán.
    ? Bài toán cho biết gì?
    ? Bài toán hỏi gì?
    - Gọi 1 HS lên bảng làm bài, lớp thực hiện
    phép tính, đáp số vào bảng con.
    - Theo dõi hướng dẫn HS làm bài.

    2'

    - Nghe HD.
    - HS 1 – 2 em đọc bài toán.
    - Cho biết: Quyển sách có 64
    trang, đã đọc 24 trang.
    - Hỏi: Còn bao nhiêu trang
    chưa đọc?
    - 1 HS lên bảng, lớp thực hiện
    vào bảng con.
    Bài giải
    Số trang Lan còn phải đọc là:
    64 – 24 = 40 (trang)
    Đáp số: 40 trang.
    - HS nhận xét.
    - NGhe HD học ở nhà.

    9

    35
    15
    20

    - HS lên bảng, lớp làm bảng
    con.
    - HS nhận xét.

    - Chữa bài cùng HS.

    - GV nhận xét chữa bài.
    C- Củng cố, dặn dò.
    - Hệ thống nội dung bài.
    - Nhận xét đánh giá chung tiết học.
    - HD HS học làm BT ở nhà.
    TIẾT 4: MĨ THUẬT

    làm

    §26. VẼ TRANH BÉ VÀ HOA
    I. MỤC TIÊU
    - Nhận biết nội duang đề tài Bé và hoa.
    - Biết cách vẽ tranh đề tài có hình ảnh bé và hoa.
    - Vẽ được bức tranh về đề tài Bé và hoa.
    II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
    - GV: Tranh, ảnh về đề tài Bé và hoa.
    - HS: Vở tập vẽ, bút chì, màu.
    III. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
    - Phương pháp trực quan, hỏi đáp, hướng dẫn, luyện tập
    IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
    HOẠT ĐỘNG DẠY
    TG
    HOẠT ĐỘNG HỌC
    A- KTBC.
    4'
    - Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
    - Để vở tập vẽ lên bàn, bút chì,
    màu.
    B- Bài mới.
    1. Giới thiệu bài.
    1'
    - Ghi đầu bài.
    - Nghe giới thiệu.
    2. Giới thiệu đề tài:
    5'
    - Cho HS QS tranh, ảnh để HS thấy:
    - QS, nhận biết.
    - Bé và hoa là đề tài gần gũi với sinh
    hoạt, vui vhơi của các em. Tranh vẽ thể
    hiện được vẻ hồn nhiên, thơ ngây của
    các em qua hình vẽ và màu sắc.
    - Trong tranh chỉ cần vẽ hình em bé với
    một bông hoa hoặc có thể vẽ nhiều em
    bé với nhiều bông hoa ở trong vườn, ...
    3. HD cách vẽ.
    5'
    - Các em hãy nhớ lại hình dáng, trang
    - QS, nghe HD cách vẽ.
    phục của các em bé và đặc điểm màu
    sắc, các bộ phận của một số loại hoa mà
    HS sẽ chọn để vẽ vào tranh của mình. Ví
    dụ:
    + Màu sắc và kiểu quần áo của em bé.
    + Em bé đang làm gì?
    + Màu sắc của hoa.
    + Tự chọn loại hoa em thích.
    - HD cách vẽ tranh:
    + Em bé là hình ảnh chính của tranh,
    xung quanh là hoa và cảnh vật khác.
    + Bé trai và bé gái mặc quần áo đẹp
    trong vườn hoa.
    + Vẽ thêm các hình ảnh khác như cây,
    10

    lối đi, chim, bướm, ...
    + Vẽ màu theo ý thích.
    15'
    4. Thực hành.
    - Thực hành vẽ vào vở tập vẽ.
    - HD HS thực hành vẽ vào vở tập vẽ.
    - QS, giúp đỡ.
    5'
    5. Nhận xét đánh giá.
    - QS, nhận xét.
    - Nhận xét, đánh giá một số bài vẽ:
    + Cách thể hiện đề tài (đúng hay chưa
    rõ đề tài).
    + Hình ảnh sắp xếp trong tranh.
    + Hình dáng, màu sắc.
    - GV nhận xét đánh giá, tuyên dương
    một số bài.
    - Nghe dặn dò.
    - HD HS học ở nhà.
    ******************************************************
    TIẾT 5. TN - XH.
    §26. TRỜI NẮNG, TRỜI MƯA, GIÓ, TRỜI NÓNG, TRỜI RÉT
    ( Tiết 2)
    I. MỤC TIÊU
    - Nhận biết và mô tả cảnh vật xung quanh khi trời gió.
    - Nhận biết và mô tả ở mức độ đơn giản của hiện tượng thời tiết: nóng, rét.
    - Biết cách ăn mặc và giữ gìn sức khỏe.
    II. CHUẨN BỊ
    - Hình ảnh trong SGK.
    III. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
    - Phương pháp trực quan, hỏi đáp, hướng dẫn, thảo luận,
    IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
    HOẠT ĐỘNG DẠY
    TG
    HOẠT ĐỘNG HỌC
    A- Kiểm tra bài cũ:
    5'
    - Nêu câu hỏi:
    ? Vào mùa hè ta thấy trời nóng hay mát?
    - Trả lời câu hỏi.
    - Nhận xét, bổ sung.
    B- Bài mới:
    1. Giới thiệu bài: Nêu YC tiết học.
    1' - Nghe giới thiệu bài.
    - Ghi đầu bài.
    - HS đọc đầu bài.
    2. Làm việc với SGK .
    5'
    - MT:
    - Nhận biết các dấu hiệu trời đang có gió
    qua các hình ảnh trong SGK.
    * CTH:
    - Bước 1: HD HS QS tranh trong bài tập,
    - QS, hỏi đáp nhópm đôi.
    11

    hỏi và trả lời câu hỏi trong SGK trang 66,
    67 nhóm đôi.
    - HS làm việc nhóm đôi.
    - Bước 2: Yêu cầu các cặp hỏi đáp trước
    lớp.
    - Kết luận: (Kết hợp cho HS QS tranh)
    Khi trời lặng gió, cây cối đứng im. Gió
    nhẹ làm cho lá cây lay động. Gió mạnh
    hơn là cho cành lá nghiêng ngả, ...
    3. QS ngoài trời.
    - MT: Nhận biết trời có gió hay không có
    gió, gió mạnh hay gió nhẹ.
    * CTH:
    - Bước 1: Nêu nhiệm vụ trước khi ra ngoài
    QS:
    ? Nhìn xem các lá cây, ngọn cỏ ngoài sân
    trường có lay động không? Từ đó em rút
    ra kết luận gì?
    - Bước 2: Cho HS ra ngoài QS làm việc
    nhóm 4.
    - Đến từng nhóm giúp đỡ và kiểm tra.
    - Bước 3: Tập hợp lớp lại, cho đại diện
    nhóm nêu kết quả QS được.

    - Hỏi đáp trước lớp.
    - Bổ sung thêm.
    - Nghe kết luận.

    6'

    - Nghe nhiệm vụ được giao.

    - QS, nêu nhận xét của mình với
    các bạn trong nhóm.
    - Nêu kết quả QS được.
    - Bổ sung thêm.
    - Nghe kết luận.

    - Kết luận:
    + Nhờ QS cây cối, cảnh vật xung quanh
    và chính cảm nhận của mỗi người mà ta
    biết được là khi đó trời có gió hay không
    có gió.
    + Khi trời lặng gió cây cối đứng im.
    + Gió nhẹ lá cây, ngọn cỏ lay động.
    + Gió mạnh hơn cả cành cây lay động.
    + Khi gió thổi vào người ta cảm thấy mát
    (trời nóng), cảm thấy lạnh (trời rét).
    4. Làm việc với SGK .
    * MT:
    - Phân biệt được các tranh ảnh mô tả trời
    nóng với các tranh ảnh mô tả trời rét.
    - Biết dùng vốn từ của mình để mô tả cảm
    giác khi ttrời nóng hoặc khi trời rét.
    * CTH:
    - Bước 1: HD HS QS tranh trong bài tập,
    hỏi và trả lời câu hỏi trong SGK trang 68,
    12

    5'

    69 nhóm đôi.
    - HS làm việc nhóm đôi.
    - Bước 2: Yêu cầu các cặp hỏi đáp trước
    lớp.
    - Kết luận: (Kết hợp cho HS QS tranh):
    + Trời nóng quá thương thấy trong
    người bức bối, toát mô hôi. Để làm chớt
    nóng dùng quát hay điều hòa.
    + Trời rét quá có thể làm chân tay tê
    cóng, người rét run lên, ...Người ta mặc
    nhiều quần áo ấm dể cho đỡ rét.
    5. Trò chơi “Trời nóng, trời rét”.
    * MT: Hình thành thói quen mặc phù hợp
    với thời tiết.
    * CTH:
    - Bước 1: Nêu cách chơi:
    - Cử một HS hô “Trời nóng”. Các bạn
    tham gia chơi nhanh chóng cầm các tấm
    bìa có vẽ trang phục và đồ dùng phù hợp
    với trời nóng.
    - Trời rét cũng tương tự.
    - Bước 2: Tổ chức cho HS chơi cả lớp thử.
    - Cho HS chơi thật.
    ? Tại sao chúng ta cần mặc phù hợp với
    thời tiết nóng, rét?
    - Kết luận: Trang phục phù hợp với thời
    tiết sẽ bảo vệ được cơ thể phòng chống
    một số bệnh như: cảm lạnh, sổ mũi,
    nhức đầu, viêm phổi, ...
    C- Củng cố.
    - Hệ thống nội dung bài.
    - NX, đánh giá chung tiết học.
    - HD HS thực hành ở nhà.

    - QS, hỏi đáp nhóm đôi.

    - Hỏi đáp trước lớp.
    - Bổ sung thêm.
    - Nghe kết luận.

    7'

    -Nghe HD chơi.

    - Chơi thử.
    - Chơi thật.
    - Trả lời câu hỏi.
    -Nghe kết luận.

    3'

    - Nghe HD thực hành ở nhà.

    ==========================***========================
    Ngày soạn: 6/6/2020
    Ngày giảng: Thứ Tư ngày 11/6/2020
    TIẾT 1+2: TIẾNG VIỆT
    TIẾT 7,8: TÊN THỦ ĐÔ
    TIẾT 3: TOÁN
    13

    TIẾT 103: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100 (trừ không nhớ)
    LUYỆN TẬP
    I. MỤC TIÊU
    Giúp HS:
    - Biết đặt tính và làm tính trừ (không nhớ) số có hai chữ số dạng 65 – 30 và 36 - 4.
    - Củng cố kĩ năng tính nhẩm.
    - Củng cố kỹ năng trình bày và giải toán có lời văn
    II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
    - GV: Sách giáo khoa, thẻ que tính, que tính rời.
    - HS: Sách giáo khoa, vở bài tập, nháp, que tính rời..
    III. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
    - Phương pháp trực quan, hỏi đáp, hướng dẫn, làm mẫu, luyện tập…
    IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
    HOẠT ĐÔNG DẠY
    TG
    HOẠT ĐỘNG HỌC
    A- Kiểm tra bài cũ
    5'
    - Ghi bảng: 57 – 12 64 – 22
    - Yêu cầu HS đặt tính rồi tính. Gọi 2 HS
    - 2 HS ên bảng, lớp làm vào bảng
    ên bảng, lớp làm vào bảng con.
    con.
    - Nhận xét, tuyên dương.
    B- Bài mới
    1. Giới thiệu bài: Nêu YC tiết học.
    1' - Nghe giới thiệu.
    - Ghi đầu bài.
    - HS đọc đầu bài.
    2. Giới thiệu cách làm tính trừ (không 10'
    nhớ) dạng 65 – 30.
    - Bước 1: HD HS thao tác trên que tính:
    - HD HS lấy 65 que tính gồm 6 thẻ que
    - Lấy que tính và để lên bàn theo
    tính và 5 que tính rời, xếp 6 thẻ ở bên trái,
    HD.
    5 que rời ở bên phải.
    - Nói: Có 6 thẻ que tính, viết 6 vào cột
    chục; có 5 que tính rời, viết 5 vào cột đơn
    vị.
    - Yêu cầu HS tách ra 30 que tính, gồm 3
    - Tách que tính và để lên bàn theo
    thẻ que tính và 0 que tính rời. Khi tách
    HD.
    cũng xếp 3 thẻ về bên trái xuống phía
    dưới.
    - Nói: Có 3 thẻ que tính, viết 3 vào cột
    chục, dưới 6, có 0 que tính rời, viết 0 vào
    cột đơn vị dưới 5.
    - Thao tác tách tương tứng với phép trừ.
    ? Số que tính còn lại ở hàng trên là mấy
    - Còn 3 thẻ và 5 que tính rời.
    thẻ và mấy que tính rời?
    - Viết 3 vào cột chục, 5 vào cột đơn vị.
    ? 3 thẻ và 5 que tính gồm bao nhiêu que
    - 3 thẻ và 5 que tính gồm 35 que
    14

    tính?

    tính.

    Chục
    6
    3
    3

    Đơn vị
    5
    0
    5

    - Bước 2: HD kĩ thuật tính:
    - HD cách đặt tính: Viết 65 rồi viết 30 sao
    cho chục thẳng cột chục, đơn vị thẳng cột
    đơn vị; viết dấu -, kẻ vạch ngang, rồi tính
    từ phải sang trái.
    -

    65

    - Theo dõi GV đặt tính.

    - Cùng GV thực hiện.

    - 5 trừ 0 bằng 5, viết 5.
    - 6 trừ 3 bằng 3, viết 3.

    30
    35 - Như vậy: 65 – 30 = 35
    - Gọi vài HS nêu lại cách trừ.

    - Nêu:5 trừ 0 bằng 5, viết 5
    6 trừ 3 bằng 3, viết 3

    - GV củng cố nội dung bài học.
    3. Trường hợp phép trừ dạng 36 – 4
    (HD tương tự)
    - GV hướng dẫn HS thực hiện luôn phép
    tính trừ.
    15'
    4. Thực hành.
    Bài 1. Tính:
    a) 82
    75
    48
    69
    98
    55
    50
    40
    20
    50
    30
    55
    b) 68
    4

    -

    37
    2

    -

    88
    7

    33
    3

    79
    0

    -

    54
    4

    - HD HS làm bài. Gọi HS lên bảng, lớp
    làm bảng con.
    - GV theo dõi hướng dẫn HS làm bài.
    - GV nhận xét chữa bài.
    Bài 1 Đặt tính rồi tính ( Tr 160)
    - Yêu cầu Hs nêu yêu cầu bài
    - HD hs cách đặt tính sao cho thẳng hàng
    - Gọi hs lên bảng làm, lớp làm vào vở
    - Nx chữa bài cùng hs
    15

    - HS lên bảng, lớp làm bảng con.
    - HS nhận xét.
    -Hs nêu yêu cầu bài
    - Hs lên bảng làm
    - Hs nhận xét

    Bài 2: Tính nhẩm
    - Gọi hs nêu yêu cầu bài
    - HD hướng dẫn hs cách tính nhẩm rồi
    nêu miệng kết quả
    - Gv ghi bnagr kết quả hs nêu
    - Gv nhận xét chữ bài cùng hs
    Bài 3: Bài toán
    - Gv nêu yêu cầu bài toán
    ? Bài toán cho biết gì
    ? Bài toán hỏi gì
    - HD hs trình bày và giải bài toán
    - Gọi Hs lên giải, lớp làm vào vở

    - Gv nhận xét chữa bài cùng hs
    C- Củng cố, dặn dò.
    - Hệ thống nội dung bài.
    - NX, đánh giá chung tiết học.
    - HD HS học làm BT ở nhà.

    - Hs nhắc lại yêu cầu
    - Hs nêu kết quả phép tính
    - Hs nhận xét
    - Hs nhắc lại yêu cầu bài toán
    - Hs trả lời

    2'

    - Hs lên bảng làm, lớp làm vào vở
    Bài giải
    Số bạn nam lớp 1B là :
    35 – 20 = 15 ( bạn)
    Đáp số : 15 bạn nam.
    - Hs nhận xét
    - Nghe HD học ở nhà.

    *********************************************************
    TIẾT 4: THỂ DỤC
    §26: TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG

    I. MỤC TIÊU
    Giúp HS:
    - Bước đầu biết cách tâng cầu theo nhóm 2 người.
    - Bước đầu biết cách chơi trò chơi “Kéo cưa lừa xẻ”.
    II. ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN
    - Địa điểm: Trên sân trường vệ sinh sạch sẽ.
    - Phương tiện: Còi, bảng con.
    III. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
    - Phương pháp hỏi đáp, làm mẫu, thực hành, luyện tập,....
    IV. NỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
    HOẠT ĐỘNG DẠY
    TG HOẠT ĐỘNG HỌC
    1. Phần mở đầu.
    12'
    - GV nhận lớp phổ biến nội dung, yêu cầu
    bài học.
    - Cho HS đứng tại chỗ, vỗ tay, hát
    - Cả lớp đứng tại chỗ hát.
    - Hô cho HS giậm chân tại chỗ và đếm
    - HS giậm chân theo nhịp.
    theo nhịp 1 – 2, 1 – 2.
    16

    - Chạy nhẹ nhàng thành hình vòng tròn
    - Chạy nhẹ nhàng thành hình vòng
    rồi đứng lại.
    tròn.
    - Trò chơi: Diệt các con vật có hại.
    - Chơi trò chơi.
    2. Phần cơ bản
    16'
    - Trò chơi: Kéo cưa lừu xẻ.
    - Nêu tên trò chơi.
    - Cho HS đọc bài đồng dao “Kéo cưa lừu
    - HS đọc bài đồng dao “Kéo cưa
    xẻ”.
    lừu xẻ”.
    - Cho HS đứng thành từng đôi một quay
    - Tập hợp và thực hiện theo khẩu
    mặt vào nhau. Cho một đôi lên để GV
    lệnh của GV.
    HD làm mẫu và giải thích.
    - Cho HS học cách nắm tay nhau, rồi cho
    - HS chơi trò chơi.
    HS chơi.
    - Tâng cầu theo nhóm 2 người.
    - Cho lớp tập hợp thành 2 hàng dọc, sau
    - Tập hợp và thực hiện theo khẩu
    đó quay mặt vào nhau thành từng đôi
    lệnh của GV.
    một.
    - Mời một HS thực hiện tốt lên để cùng
    - QS thực hiện mẫu.
    GV thực hiện mẫu.
    - Cho HS Tâng cầu theo nhóm 2 người.
    - HS tâng cầu theo nhóm đôi.
    - QS, giúp đỡ.
    3. Phần kết thúc.
    7'
    - Cho HS đứng vỗ tay, hát.
    - Hệ thống nội dung bài.
    - Cả lớp đứng vỗ tay, hát
    - Nhận xét, giao bài tập về nhà.
    - Nghe nhận xét, dặn dò.
    ************************************************************
    TIẾT 6+7: LUYỆN TIẾNG VIỆT
    ÔN TẬP

    I. MỤC TIÊU
    - Rèn kĩ năng cho Hs luyện vẽ mô hình và đưa một số tiếng vào mô hình
    - Củng cố và rèn kĩ năng luyện đọc bài.
    II. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
    1. Học sinh yếu
    - Hs CN đọc bài theo hướng dẫn của giáo viên
    - Gv yêu cầu Hs vẽ mô hình tiếng ( quàu, quều, khuỷu, quau ….)
    - Hs thực hành vẽ mô hình

    - Gv theo dõi uốn nắm sửa sai cho Hs
    - GV yêu cầu HS đưa các tiếng vào mô hình và đọc trơn, phân tích
    - Hs đưa tiếng vào mô hình đọc ĐT - Tổ - CN các tiếng trong bảng con
    17

    - Gv biểu dương Hs thực hiện tốt
    2. Học sinh TB - K
    1. Em điền ng/ngh vào chỗ trống cho đúng.
    ……..oi sao
    ……iêm túc
    ……..e nhạc
    ……..ủ trưa
    - Hướng dẫn Hs làm bài
    - Hs làm vở bài tập
    - Gv quan sát uốn nắm hs
    2. Em khoanh tròn các tiếng có chứa vần uau, vần uêu
    Quàu
    quê
    thau
    mếu
    quà
    quều
    đua
    huệ
    - Hướng dẫn HS làm bài
    - Hs làm bài vào vở
    - Gv theo dõi, uốn nắm hs làm bài, chữa bài cho Hs
    3. Luyện đọc
    - GV cho hs luyện đọc câu, đoạn, cả bài trong bài luyện đọc SGK, Vở thực hành.
    - Hs luyện đọc lại ĐT-Tổ-CN
    - GV theo dõi sửa phát âm cho Hs
    4. Củng cố, dặn dò
    - Tổ chức cho Hs đọc nhiều lần ĐT – Tổ - CN
    - Hs đọc bài theo yêu cầu của giáo viên
    - Dặn Hs về luyện đọc bài trong SGK
    ********************************************************
    TIẾT 8: LUYỆN TOÁN
    ÔN TẬP
    I. MỤC TIÊU
    - Rèn kĩ năng cho HS về cách cộng số có hai chữ số.
    - Kĩ năng đặt tính và làm tính cộng (không nhớ) số có hai chữ số. trong phạm vi 100.
    - Củng cố về giải bài toán có lời văn và đo độ dài.
    III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
    Bài 1. Tính:
    95
    46
    84
    87
    79
    34
    20
    12
    87
    25
    - HD HS làm bài. Yêu cầu HS lên bảng làm, lớp làm bảng con.
    - GV theo dõi HS làm bài.
    - GV nhận xét chữa bài cho HS.
    Bài 2. Đặt tính rồi tính:
    57 - 34 83 - 51
    70 - 40
    96 - 36 79 - 57
    87 - 42
    - HD HS cáh đặt tính.
    - Gọi HS lên bảng, lớp làm bảng con.
    - GV theo dõi hướng dẫn HS làm bài.
    - GV nhận xét chữa bài.
    18

    Bài 3. Bài toán:
    - GV đọc bài toán.
    Lớp 1B có 27 bạn, trong đó có 15 bạn nữ. Hỏi lớp 1B có bao nhiêu bạn nam ?
    - Gọi HS đọc bài toán.
    - Gợi ý hướng dẫn HS tìm hiểu bài toán.
    ? Bài toán cho biết gì?
    ? Bài toán hỏi gì?
    - Gọi 1 HS lên bảng làm bài, lớp thực hiện phép nháp.
    - GV theo dõi HS làm bài.
    Bài giải
    Số bạn nam lớp 1B là:
    27 – 15 = 12 ( bạn )
    Đáp số: 12 bạn nam.

    - GV nhận xét chữa bài.
    ===========================***=======================
    Ngày soạn: 6/6/2020
    Ngày giảng: Thứ Năm ngày 11/6/2020
    TIẾT 1+2: TIẾNG VIỆT
    TIẾT 9,10: LUẬT CHÍNH TẢ VỀ VIẾT HOA
    *********************************************************
    TIẾT 3: THỦ CÔNG
    Hết chương trình
    *****************************************************
    TIẾT 4: ÂM NHẠC
    TIẾT 26: ÔN TẬP CÁC HÁT BÀI ĐÃ HỌC
    I. MỤC TIÊU
    Giúp HS:
    - Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca.
    - Biết hát kết hợp hát và vận động phụ họa đơn giản.
    II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
    - Hát đúng giai điệu bài hát, một số động tác vận động phụ hoạ đơn giản.
    III. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
    - Phương pháp trực quan, hỏi đáp, hướng dẫn, luyện tập,....

    IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
    19

    HOẠT ĐỘNG DẠY
    TG
    A- Kiểm tra bài cũ
    5'
    - Gọi 2 HS hát bài số bài hát đã học
    - Nhận xét, biểu dương.
    B- Bài mới.
    1. Giới thiệu bài: Nêu YC tiết học.
    1'
    - Ghi đầu bài.
    2. Ôn bài: Đi tới trường.
    12'
    - GV hát mẫu bài hát.
    - Cho HS hát lại bài hát
    - Theo dõi, sửa sai.
    - GV nhận xét biểu dương HS.
    3. Hát kết hợp vận động phụ họa.
    15'
    - Hát kết hợp vận động phụ họa mẫu:
    - Nhún chân, bước tại chỗ, tay vung tự
    nhiên ở câu hát 1, 2, 3.
    - Lắng nghe chim hót: Giơ hai bàn tay
    sau hai vành tai như lắng nghe; nghiêng
    đầu sang trái rồi sang phải nhịp nhàng ở
    câu hát 4.
    - Vỗ tay theo phách thực hiện ở câu hát
    5.
    - Cho HS hát và vận động theo hướng
    dẫn.
    - Hát và vận động theo nhóm.
    - Nhận xét, tuyên dương.
    C- Củng cố, dặn dò.
    2'
    - Bắt nhịp cho HS hát kết hợp vỗ tay.
    - NX, củng cố nội dung tiết học.
    - HD HS học thuộc bài hát ở nhà.

    HOẠT ĐỘNG HỌC
    - Hát cá nhân.
    - Nghe giới thiệu bài.
    - HS đọc đầu bài.
    - Nghe hát mẫu.
    - Hát lại bài hát tập thể, theo tổ,
    CN.
    - Nghe, QS GV thực hiện mẫu.

    - Hát và vận động theo hướng dẫn
    cả lớp.
    - Hát và vận động theo nhóm.
    - Hát cả bài và vỗ tay đệm theo
    phách.

    ======================***=====================
    Ngày soạn: 6/6/2020
    Ngày giảng: Thứ Sáu ngày 12/6/2020
    TIẾT 1: TOÁN
    TIẾT 104: CÁC NGÀY TRONG TUẦN LỄ
    I. MỤC TIÊU
    Giúp HS:
    - Làm quen với các đơn vị đo thời gian: ngày và tuần lễ. Biết 1 tuần lễ có 7 ngày, biết
    tên các ngày trong tuần, CN, thứ hai, thứ ba,….. thứ bảy.
    20

    - Biết đọc thứ, ngày, tháng trên tờ lịch bóc hằng ngày.
    - Bước đầu làm qen với lịch học tập trong tuần.
    II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
    - GV: Sách giáo khoa, một quyển lịch bóc hằng ngày, thời khóa biểu của lớp.
    - HS: Sách giáo khoa, vở bài tập.
    III. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
    - Phương pháp trực quan, hỏi đáp, hướng dẫn, luyện tập....
    IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
    HOẠT ĐỘNG DẠY
    TG HOẠT ĐỘNG HỌC
    A- Kiểm tra bài cũ
    5'
    - Ghi bảng:
    75 – 5 =
    36 – 30 =
    54 – 54 =
    - Yêu cầu lên làm, lớp làm bảng con.
    - HS lên bảng làm, lớp làm bảng
    - Nhận xét, khen HS.
    con.
    B- Bài mới
    1. Giới thiệu bài: Nêu YC tiết học.
    1' - Nghe giới thiệu.
    - Ghi đầu bài.
    - HS đọc đầu bài.
    2. Giới thiệu lịch.
    10'
    a) Giới thiệu quyển lịch bóc hằng ngày
    - QS, trả lời câu hỏi:
    (treo quyển lịch lên bảng), chỉ vào tờ
    lịch của ngày hôm nay và hỏi:
    ? Hôm nay là thứ mấy?
    + Hôm nay là thứ năm.
    - Gọi vài học sinh nhắc lại: Hôm nay là
    - Nhắc lại (CN – ĐT): Hôm nay là
    thứ năm.
    thứ năm.
    - Mở từng tơ lịch giới thiệu tên các ngày
    - QS, nhận biết.
    chủ nhật, thứ hai, thứ ba, thứ tư, thứ
    năm, thứ sáu, thứ bảy và nói: “Đó là các
    ngày trong một tuần lễ. Một tuần lễ có
    bảy ngày, là chủ nhật, thứ hai, thứ ba,
    thứ tư, thứ năm, thứ sáu, thứ bảy”.
    - Cho HS nhắc lại: “Một tuần lễ có bảy
    - Nhắc lại (CN – ĐT): “Một tuần lễ
    ngày là chủ nhật, thứ hai, thứ ba, thứ tư,
    có bảy ngày là chủ nhật, thứ hai,
    thứ năm, thứ sáu, thứ bảy”.
    thứ ba, thứ tư, thứ năm, thứ sáu,
    thứ bảy”.
    c) Chỉ vào tờ lịch ngày hôm nay: Hôm
    - Hôm nay là ngày muời tháng tư.
    nay là ngày bao nhiêu tháng mấy?
    - Gọi HS nhắc lại: Hôm nay là ngày
    - Nhắc lại: Hôm nay là ngày mười
    mười tháng tư.
    tháng tư.
    3. Thực hành.
    17'
    Bài 1. Nêu lần lượt từng yêu cầu, yêu
    - HS nhắc lại YC bài 1.
    cầu HS trả lời miệng:
    ? Trong tuần em đi học vào những ngày
    - Trong tuần em đi học các ngày:
    nào?
    Thứ hai, thứ ba, thứ tư, thứ năm,
    thứ sáu.
    ? Trong mỗi tuần lễ em được nghỉ học
    - Em được nghỉ ngày thứ bảy, chủ
    21

    ngày nào?
    - Nhận xét sửa sai.
    Bài 2. Nêu yêu cầu của bài. Yêu cầu HS
    làm bài trong VBT rồi đọc bài làm.
    - Theo dõi HD HS làm bài.
    - Gọi HS đọc bài hoàn chỉnh.

    - GV nhận xét chữa bài.
    Bài 3. Đọc thời khóa biểu của lớp em.
    - HD HS đọc thời khóa biểu của lớp.
    - Gọi HS đọc thời khóa biểu.
    - Theo dõi, sửa sai khi HS đọc.
    - GV nhấn mạnh.
    C- Củng cố, dặn dò.
    - Hệ thống nội dung bài.
    - NX, đánh giá chung tiết học.

    nhật.
    - Làm bài trong VBT.
    - HS nêu bà...
     
    Gửi ý kiến