Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Toan8tap1kntthinh_anh1.jpg GTS_thang_2_Kien_quyet_kien_tri_dau_tranh_phong_chong_tham_nhung_tieu_cuc_gop_phan_xay_dung_Dang_va_Nha_nuoc_ta_ngay_cang_trong_sach_vung_manh.flv GTS_Son_La_voi_chien_dich_Tay_Bac_1952.flv Gts_Dao_hieu_trong_doi_song_xa_hoi_Viet_Nam_hien_nay.flv Me_rat_tu_hao_ve_con_day_An_Nhung_dieu_con_hoc_hom_nay_la_nhung_bau_vat_quy_gia_ma_chung_ta_can_giu_gin_va_truyen_lai_cho_the_he_sau.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Sơn La.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    TIET 15: ADN

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thị Hồng Phượng
    Ngày gửi: 22h:46' 15-09-2012
    Dung lượng: 5.8 MB
    Số lượt tải: 318
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI 15: ADN
    Nhiễm sắc thể
    ADN
    Cấu trúc của NST gồm các thành phần:
    Cromatit
    Gen 1
    Gen 2
    I. Cấu tạo hóa học của phân tử ADN:
    ? Nêu cấu tạo hóa học của phân tử ADN?
    Chương iii: adn và gen
    Tiết 15: adn
    - ADN (axit đêoxiribonucleic) là một loại a xit nucleic, được cấu tạo từ các nguyên tố: C, H, O, N và P
    - ADN thuộc loại đại phân tử có kích thước lớn.
    ? ADN có kích thước, khối lượng như thế nào?
    G
    G
    G
    G
    G
    G
    G
    Ađenin (A)
    Timin (T)
    G
    Guanin (G)
    Xitozin (X)
    Một đoạn phân tử ADN (mạch thẳng)
    Tiết 15: ADN
    ? ADN có cấu tạo như thế nào?
    I. Cấu tạo hóa học của phân tử ADN:

    Tiết 15: ADN
    - ADN (Axit đeoxiribonucleic) là một loại axit nucleic, được cấu tạo từ các nguyên tố: C, H, O, N và P.
    I. Cấu tạo hóa học của phân tử ADN:
    - ADN thuộc loại đại phân tử có kích thước lớn.
    - Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân mà đơn phân là Nucleotit gồm 4 loại: Ađenin (A), Timin (T), Guanin (G), Xitozin (X)
    G
    G
    G
    G
    G
    G
    G
    Ađenin (A)
    Timin (T)
    G
    Guanin (G)
    Xitozin (X)
    Một đoạn phân tử ADN (mạch thẳng)
    Tiết 15: ADN
    I. Cấu tạo hóa học của phân tử ADN:
    G
    G
    ? Vì sao ADN có tính đặc thù và đa dạng?
    G
    Tính đa dạng và đặc thù thể hiên:
    G
    G
    G
    G
    G
    G
    G
    G
    1
    2
    3
    Số lượng
    Thành phần
    Trình tự sắp xếp
    Tiết 15: ADN
    Tiết 15: ADN

    - ADN (axit đeoxiribonucleic) là một loại axit nucleic, được cấu tạo từ các nguyên tố: C, H, O, N và P.
    I. Cấu tạo hóa học của phân tử ADN:
    - ADN thuộc loại đại phân tử có kích thước lớn.
    - Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân mà đơn phân là nucleotit gồm 4 loại: Ađenin (A), Timin (T), Guanin (G), Xitozin (X)
    - Phân tử ADN có cấu tạo đa dạng và đặc thù do thành phần, số lượng và trình tự sắp xếp của các loại nucleotit.
    ? Tính đa dạng và đặc thù của ADN có ý nghĩa gì đối với sinh vật?
    - Tính đa dạng và đặc thù của ADN là cơ sở phân tử cho tính đa dạng và đặc thù của sinh vật.
    Hàm lượng ADN trong nhân tế bào lưỡng bội ở người là 6,6.10-12g
    Hàm lượng ADN trong trứng hay tinh trùng là 3,3.10-12g
    Trong quá trình điều tra, dựa vào mẫu ADN có thể xác định chính xác để tìm thân nhân hoặc tìm tội phạm.
    Tiết 15: ADN
    ? Sự hiểu biết về tính đa dạng và đặc thù của ADN được ứng dụng như thế nào trong cuộc sống hằng ngày?
    CẤU TẠO PHÂN TỬ ADN
    Tiết 15: ADN
    Tiết 15: ADN
    II. Cấu trúc không gian của phân tử ADN:
    Tiết 15: ADN
    ? Mô tả cấu trúc không gian phân tử ADN?
    II. Cấu trúc không gian của phân tử ADN:
    - Phân tử ADN là một chuỗi xoắn kép gồm hai mạch song song xoắn đều quanh một trục theo chiều từ trái sang phải (xoắn phải)
    - Mỗi vòng xoắn có đường kính 20 A0, chiều cao 34 A0, gồm 10 cặp nucleotit.
    J.Oatxơn (người Mỹ) v F.Crick (người Anh)
    ( công bố 1953 - giải thưởng Nôben 1962 )
    Tiết 15: ADN
    37 tuổi
    25 tuổi
    Tiết 15: ADN
    ? Các loại nucleotit nào liên kết với nhau thành từng cặp?
    II. Cấu trúc không gian của phân tử ADN:
    A
    T
    T
    A
    G
    G
    X
    X
    T
    T
    A
    G
    T
    X
    X
    T
    T
    A
    A
    A
    T
    X
    A
    G
    A
    A
    T
    G

    A – T ; G – X
    Những liên kết này được gọi là nguyên tắc bổ sung( NTBS)
    Các Nucleotit giữa hai mạch đơn liên kết với nhau thành từng cặp :
    Tiết 15: ADN
    TIẾT 15: ADN
    II. Cấu trúc không gian của phân tử ADN:
    - Phân tử ADN là một chuỗi xoắn kép gồm hai mạch song song xoắn đều quanh một trục theo chiều từ trái sang phải (xoắn phải)
    - Mỗi vòng xoắn có đường kính 20 A0, chiều cao 34 A0, gồm 10 cặp ncleotit.
    - Các Nu giữa 2 mạch đơn của phân tử ADN liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung (NTBS): A – T , G – X và ngược lại
    +Giả sử trình tự đơn phân trên một đoạn mạch ADN như sau:
    – A – T – G – G – X – T – A – G – T – X –

    ………………………………………………..
    - T - A - X - X - G - A - T - X - A - G -
    Mạch ban đầu
    Mạch tương ứng
    (mạch bổ sung)
    Bài tập vận dụng
    ? Trình tự các đơn phân trên đoạn mạch tương ứng sẽ như thế nào?
    I I I I I I I I I I
    Tiết 15: ADN
    ? Hệ quả của NTBS được thể hiện ở những điểm nào?
    - Hệ quả của nguyên tắc bổ sung:
    + Do tính chất bổ sung của hai mạch đơn, nên khi biết trình tự đơn phân của một mạch thì suy ra được trình tự đơn phân của mạch còn lại.
    Tiết 15: ADN
    Cấu tạo hóa học của phân tử ADN:
    II. Cấu trúc không gian của phân tử AND:
    Tiết 15: ADN
    - Hệ quả của ngyên tắc bổ sung:
    + Do tính chất bổ sung của hai mạch đơn, nên khi biết trình tự đơn phân của một mạch thì suy ra được trình tự đơn phân của mạch còn lại.
    I. Cấu tạo hóa học của phân tử ADN:
    II. Cấu trúc không gian của phân tử ADN:
    + Tỉ lệ các loại đơn phân trong ADN:
    A = T; G = X
    (A + G) =
    (T + X)
    A + G
    = 1
    T + X
    Hay
    A
    T
    T
    A
    G
    G
    X
    X
    T
    T
    A
    G
    T
    X
    X
    T
    T
    A
    A
    A
    T
    X
    A
    G
    A
    A
    T
    G
    Nhận xét gì về kích thước và số lượng của từng loại đơn phân trong phân tử ADN?
    Kiểm tra đánh giá
    1. Những yếu tố nào dưới đây qui định tính ®a d¹ng vµ đặc thù của mỗi loại ADN:
    a. ADN tập trung trong nhân tế bào và có khối lượng ổn định, đặc trưng cho mỗi loài.
    b. Các loại Nuclêôtít giữa 2 mạch liên kết với nhau thành từng cặp theo nguyên tắc bổ sung.
    c. Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp của các Nuclêôtít trong phân tử ADN.
    d. Cả a, b và c.
    Tiết 15: ADN
    Khoanh tròn vào chữ cái trả lời đúng:
    Tiết 15: ADN
    Kiểm tra đánh giá
    2. Theo NTBS, về số lượng đơn phân, những trường hợp nào sau đây là đúng?

    a. A + G = T + X b. A = T; G = X

    c. A + T + G = A + X + T d. A + X + T = G +X + T
    CHO ĐOẠN MẠCH ĐƠN MẪU
    1
    2
    3
    M?U
    ? Hãy tìm đoạn tương ứng: 1, 2 hay 3?
    1
    2
    3
    CHO MỘT MẠCH ADN MẪU
    ? Hãy tìm mạch đơn tương ứng: 1, 2 hay 3?
    SAI RỒI !
    M?U
    LỰA CHỌN CHÍNH XÁC
    1
    2
    3
    M?U
    SAI RỒI !
    M?U
    1
    2
    3
    - Học bài + ghi nhớ
    - Trả lời câu hỏi + làm bài tập trong SGK/ 47
    - Đọc mục " Em có biết"
    - Đọc và tìm hiểu trước nội dung bài mới "ADN và bản chất của gen"
    Hướng dẫn học ở nhà
    Tiết học đến đây
    kết thúc
    Chúc các em chăm ngoan, học giỏi
    Chào tạm biệt
     
    Gửi ý kiến