Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Toan8tap1kntthinh_anh1.jpg GTS_thang_2_Kien_quyet_kien_tri_dau_tranh_phong_chong_tham_nhung_tieu_cuc_gop_phan_xay_dung_Dang_va_Nha_nuoc_ta_ngay_cang_trong_sach_vung_manh.flv GTS_Son_La_voi_chien_dich_Tay_Bac_1952.flv Gts_Dao_hieu_trong_doi_song_xa_hoi_Viet_Nam_hien_nay.flv Me_rat_tu_hao_ve_con_day_An_Nhung_dieu_con_hoc_hom_nay_la_nhung_bau_vat_quy_gia_ma_chung_ta_can_giu_gin_va_truyen_lai_cho_the_he_sau.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Sơn La.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    BÀI MỞ ĐẦU

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm và chỉnh sửa
    Người gửi: Nguyễn Thị Minh Loan
    Ngày gửi: 16h:14' 27-06-2024
    Dung lượng: 586.6 KB
    Số lượt tải: 174
    Số lượt thích: 0 người
    LỚP VĂN CÔ MINH LOAN

    BÀI MỞ ĐẦU ( 4 TIẾT)
    NỘI DUNG VÀ CẤU TRÚC SÁCH NGỮ VĂN 8
    Thời lượng ( 4 tiết)

    TIẾT 1

    NỘI DUNG BÀI HỌC

    MỤC ĐÍCH CỦA MÔN NGỮ VĂN

    Giúp rèn luyện các Kĩ năng: đọc, viết,
    nói, nghe
    Phát triển Năng lực ngôn ngữ và văn học
    Phát triển Phẩm chất: Yêu nước, nhân
    ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm

    Phát triển năng lực chung: tự chủ và tự
    học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề
    và sáng tạo.

    NỘI DUNG BÀI HỌC
    I. ĐỌC HIỂU

    1. Đọc hiểu văn bản
    truyện
    - Truyện ngắn
    2. Đọc hiểu văn bản thơ.
    Thơ 6 chữ, 7 chữ.
    3. Đọc hiểu văn bản kí
    4. Kịch:
    Hài kịch
    Truyện cười
    5. Đọc hiểu văn bản
    thông tin

    II. THỰC
    HÀNH TIẾNG
    VIỆT

    1.Từ vựng.
    2. Ngữ
    pháp.
    3. Hoạt
    động giao
    tiếp.
    4. Sự phát
    triển của
    ngôn ngữ.

    III. VIẾT

    Các kiểu
    văn bản
    sau:
    - Tự sự.
    - Biểu
    cảm.
    - Nghị
    luận.
    - Thuyết
    minh.
    - Nhật
    dụng.

    IV.
    NÓI

    NGHE

    - Nói
    nghe
    tương
    tác.

    I. ĐỌC HIỂU VĂN BẢN
    THỂ LOẠI

    TÊN VĂN BẢN

    THỂ LOẠI
    1. TRUYỆN

    - Truyện ngắn
    - Tiểu thuyết
    - Truyện lịch sử
    - Truyện cười
    2. THƠ

    - Thơ 6 chữ, 7 chữ
    - Thơ Đường luật
    3. KỊCH
    4. VB NGHỊ LUẬN
    5. VB THÔNG TIN

    TÊN VĂN BẢN

    TIẾT 2, 3
    KĨ NĂNG ĐỌC HIỂU VĂN BẢN

    KĨ NĂNG ĐỌC HIỂU VĂN BẢN TRUYỆN
    1. XÁC ĐỊNH NHÂN VẬT: Nhân vật chính, N/v phụ

    2. XÁC ĐỊNH CÁC SỰ VIỆC CHÍNH
    3. XÁC ĐỊNH CÁC CHI TIẾT TRONG TỪNG SỰ VIỆC
    Gọi tên các loại chi tiết
    - Chi tiết giới thiệu, miêu tả ngoại hình nhân vật
    - Chi tiết miêu tả cử chỉ, hành động, lời nói của
    N/vật
    - Chi tiết miêu tả nội tâm, cảm xúc của nhân vật
    Là cơ sở để phân tích đặc điểm nhân vật

    KĨ NĂNG ĐỌC HIỂU VĂN BẢN THƠ
    1. XÁC ĐỊNH THỂ THƠ:

    dựa vào số chữ trong 1 dòng, số câu trong 1 bài
    2. XÁC ĐỊNH PHƯƠNG THỨC BIỂU ĐẠT:
    Biểu cảm kết hợp với các PTBĐ khác…..
    3. XÁC ĐỊNH CÁC BIỆN PHÁP NGHỆ THUẬT
    - Nghệ thuật dùng từ ngữ gợi tả, gợi cảm

    - Nghệ thuật sử dụng các biện pháp tu từ.
    - Nghệ thuật tu từ câu

    KĨ NĂNG ĐỌC HIỂU VĂN BẢN NGHỊ LUẬN
    1. XÁC ĐỊNH VẤN ĐỀ NGHỊ LUẬN:
    Thể loại nghị luận; Nội dung văn bản
    2. XÁC ĐỊNH HỆ THỐNG LUẬN ĐIỂM:

    Các ý nhỏ

    3. XÁC ĐỊNH LUẬN CỨ:

    Lí lẽ, lập luận
    4. XÁC ĐỊNH LUẬN CHỨNG:
    Bằng chứng, dẫn chứng

    TIẾT 4
    II. THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT
    III. VIẾT
    IV. NÓI VÀ NGHE

    II. THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT
    1. Từ
    vựng
    2. Ngữ
    pháp
    3.H/động
    giao tiếp
    4. Sự
    p/triển của
    ngôn ngữ

    II. THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT

    1. Từ
    vựng

    2. Ngữ
    pháp

    - Nghĩa của một số thành ngữ và tục ngữ tương
    đối thông dụng; Sắc thái nghĩa của từ ngữ và việc
    lựa chọn từ ngữ; Từ tượng hình và từ tượng
    thanh: đặc điểm và tác dụng; Nghĩa của một số
    yếu tố Hán Việt thông dụng
    Trợ từ và thán từ: đặc điểm và chức năng;
    Thành phần biệt lập trong câu: đặc điểm và
    chức năng; Đặc điểm và chức năng của câu kể,
    câu hỏi, câu khiến, câu cảm, câu khẳng định,
    câu phủ định.

    II. THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT
    3.H/
    động
    giao
    tiếp

    4. Sự
    p/triển
    của
    ngôn
    ngữ

    Biện pháp tu từ đảo ngữ, câu hỏi tu từ: đặc
    điểm và tác dụng;
    Nghĩa tường minh và nghĩa hàm ẩn của câu;
    Các đoạn văn diễn dịch, quy nạp, song song,
    phối hợp: đặc điểm và chức năng; Kiểu văn bản
    và thể loại.

    -Từ ngữ toàn dân và từ ngữ địa phương:
    chức năng và giá trị.
    - Biệt ngữ xã hội: chức năng và giá trị
    - Phương tiện giao tiếp phi ngôn ngữ:
    hình ảnh, số liệu, biểu đồ

    III. VIẾT

    1.
    2.
    3.
    4.
    5.

    Tạo lập được 5 kiểu văn bản
    Tự sự
    Biểu cảm
    Nghị luận
    Thuyết minh
    Nhật dụng

    - Tự sự: Kể lại một chuyến đi hoặc một hoạt động
    xã hội, kết hợp được các yếu tố miêu tả, tự sự,
    biểu cảm.
    - Biểu cảm: Tập làm thơ sáu chữ, bảy chữ; viết
    đoạn văn ghi lại cảm nghị về một bài thơ sáu chữ,
    bảy chữ.
    - Nghị luận: Viết bài văn nghị luận xã hội về một
    vấn đề đời sống, phân tích tác phẩm văn học.
    - Thuyết minh: Viết bài văn giải thích một hiện
    tượng tự nhiên.
    - Nhật dụng: Văn bản kiến nghị về một vấn đề
    đời sống.

    IV. NÓI VÀ NGHE

    1. NÓI:
    - Trình bày ý kiến về một vấn đề
    - Giới thiệu một cuốn sách
    2. NGHE
    - Tóm tắt được nội dung thuyết trình của
    người khác
    - Nắm được nội dung thảo luận của nhóm.

    - Trình bày, thảo luận ý kiến về một vấn đề xã
    hội.
    - Giới thiệu sách.
    - Tóm tắt nội dung bài thuyết trình, cuộc thảo
    luận về một vấn đề trong đời sống.

    Cảm ơn các em nhiều!

    Hẹn gặp lại!
     
    Gửi ý kiến