Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Toan8tap1kntthinh_anh1.jpg GTS_thang_2_Kien_quyet_kien_tri_dau_tranh_phong_chong_tham_nhung_tieu_cuc_gop_phan_xay_dung_Dang_va_Nha_nuoc_ta_ngay_cang_trong_sach_vung_manh.flv GTS_Son_La_voi_chien_dich_Tay_Bac_1952.flv Gts_Dao_hieu_trong_doi_song_xa_hoi_Viet_Nam_hien_nay.flv Me_rat_tu_hao_ve_con_day_An_Nhung_dieu_con_hoc_hom_nay_la_nhung_bau_vat_quy_gia_ma_chung_ta_can_giu_gin_va_truyen_lai_cho_the_he_sau.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Sơn La.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    BTCT 34 - TOÁN -CTTST

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Việt Bình
    Ngày gửi: 10h:15' 23-03-2024
    Dung lượng: 762.3 KB
    Số lượt tải: 33
    Số lượt thích: 0 người
    Lớp : ………………

    Họ và tên: ………………………………

    Bài tập cuối tuần

    Nội dung trọng tâm

    Lớp 4 – Tuần 34

    - Ôn tập về phân số
    - Ôn tập phép tính với phân số

    PHẦN TRẮC NGHIỆM
    Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
    75

    Câu 1. Rút gọn phân số

    A.

    B.

    5
    6

    36

    ta được phân số:

    3

    C.

    5

    8 15

    Câu 2. Viết các phân số ;

    ;

    9

    4 10 11

    A.

    9

    8 15

    ; ;

    11 4 10

    B.

    15

    ;

    9

    ;

    D.

    4

    25

    5

    12

    theo thứ tự từ bé đến lớn:

    8

    15 8

    C.

    10 11 4

    ; ;

    B. 10

    7
    12

    B.

    109
    60

    18
    60

    2
    5

    2

    +

    C.

    3

    24
    15

    B.

    7

    +

    3
    4

    14

    Câu 6. Kết quả phép trừ hai phân số

    2

    A.

    9
    4

    B.

    13
    4

    B. 7

    C.

    5
    6

    B.

    9
    35

    D.

    12
    18

    là:
    D. 2

    3
    4

    5
    2

    - ∶
    1

    1

    3

    4

    =


    6

    C. 5

    C.

    271

    ?

    12

    Câu 8. Đố em! Tìm một phân số vừa lớn hơn
    A.

    D.

    8

    Câu 7. Số thích hợp để điền vào chỗ (…) là:
    A. 9

    3

    4
    5
    29
    35

    D. 3
    vừa bé hơn

    6
    7

    ?
    D.

    ;

    11 10 4

    ?

    D

    109

    11
    −2
    4

    15 8

    là:

    60

    C.

    ;

    D. 3

    Câu 5. Những phân số nào dưới đây bằng phân số
    A.

    8

    3

    =

    C. 12

    Câu 4. Kết quả phép cộng các phân số
    A.

    D.

    10 4 11

    Câu 3. Tìm số tự nhiên phù hợp điền vào dấu? là:
    A. 6

    9

    30
    35

    60

    PHẦN TỰ LUẬN
    Tính:

    Bài 1
    a.

    15
    45

    +

    25
    30

    2

    3

    3

    9

    b. + =………………………..………..

    =……………….………..………

    c. x =……………….………………..

    d.

    ………………………...………………………

    …………………………………………….

    1

    1

    8

    7

    Bài 2

    a.

    11
    3

    x

    26
    7

    1

    1

    : =……………………………………

    15 5

    Tính bằng cách thuận tiện:



    26
    7

    x

    8
    3

    1

    2

    3

    4

    5

    2

    3

    4

    5

    6

    b. x x x x =………………………..

    =………….……...

    ……………………………….……………..

    …………………………………………….
    .
    Bài 3

    Giải bài toán sau:

    Một lớp có 30 học sinh, trong đó

    1
    3

    số học sinh giỏi môn Toán, số học sinh giỏi môn
    2
    5

    Tiếng Việt. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi Toán, bao nhiêu học sinh giỏi Tiếng
    Việt?
    Bài giải

    ………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………..
    Bài 4

    Đố bạn A =?
    3
    4

    3
    7

    A = ( 1 − ) x (1 − ) x (1 −

    3
    )
    10

    x (1 −

    3
    )
    13

    3

    x ( 1 − 16 )

    Bài giải

    ………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………..
     
    Gửi ý kiến