Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Toan8tap1kntthinh_anh1.jpg GTS_thang_2_Kien_quyet_kien_tri_dau_tranh_phong_chong_tham_nhung_tieu_cuc_gop_phan_xay_dung_Dang_va_Nha_nuoc_ta_ngay_cang_trong_sach_vung_manh.flv GTS_Son_La_voi_chien_dich_Tay_Bac_1952.flv Gts_Dao_hieu_trong_doi_song_xa_hoi_Viet_Nam_hien_nay.flv Me_rat_tu_hao_ve_con_day_An_Nhung_dieu_con_hoc_hom_nay_la_nhung_bau_vat_quy_gia_ma_chung_ta_can_giu_gin_va_truyen_lai_cho_the_he_sau.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Sơn La.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    cánh diều

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vũ Thị Thùy
    Ngày gửi: 07h:55' 18-05-2026
    Dung lượng: 2.7 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    C¸C THÇY, C¤ GI¸O vÒ Dù GIê

    MÔN: TOÁN 8
    GV: Vũ Thị Thùy

    CHƯƠNG II
    PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
    Phân thức đại số

    Các phép tính với
    phân thức đại số

    KHỞI ĐỘNG

    𝑎
    𝑏

    Khi đó, biểu thức

    Phân số

    được gọi là gì?

    Trong đó a, b là số nguyên (b≠0)

    𝑃
    𝑄

    ?

    Trong đó P, Q là đa thức (Q khác đa thức 0)

    CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

    BÀI 1: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

    NỘI DUNG BÀI HỌC
    I

    Khái niệm về phân thức đại số

    II

    Tính chất cơ bản của phân thức

    III

    Điều kiện xác định và giá trị của phân thức

    1. Định
    nghĩa

    2 𝑥+ 1
    HĐ 1: Cho biểu thức
    𝑥 −2
    a) Biểu thức có phải là đa thức hay không?
    b) Biểu thức có phải là đa thức khác đa thức 0 hay không?

    1. Định
    nghĩa
    Một phân thức đại số (hay nói gọn là phân thức) là một biểu thức
    có dạng , trong đó là những đa thức và khác đa thức 0.
    được gọi là tử thức (hay tử), được gọi là mẫu thức (hay mẫu)

    Đađathức
    cócoi
    phải
    một
    * Chú ý: Mỗi
    thứcx-12
    được
    là là
    một
    phân thức với mẫu
    thức bằng 1. Đặc
    mỗi
    số thựcVì
    cũng
    là một phân thức
    phânbiệt,
    thức
    không?
    sao?

    Ví dụ 1: SGK – tr.30

    * Trong những biểu thức sau, biểu thức nào là phân thức?
    2 𝑥+1
    𝑎¿
    𝑥+4

    b)

    c)

    Không là phân
    thức vì

    không

    phải là đa thức
    Là phân thức vì ; là các

    Là phân thức vì ; là các đa

    đa thức và khác đa thức 0

    thức và khác đa thức 0

    Luyện tập 1
    Trong những biểu thức sau, biểu thức nào là phân thức?
    a)

    b)

    Là phân thức vì ; là các đa

    Không là phân thức vì

    thức và khác đa thức 0

    không phải là đa thức

    2. Hai phân thức bằng
    nhau
    HĐ 2: Cho hai phân số và . Nêu quy tắc để hai phân số đó bằng
    nhau.
    Giải

    *Quy tắc để hai phân số bằng nhau là:
    Hai phân số  và  được gọi là bằng nhau nếu ,
    viết là:

    Quy tắc hai phân thức bằng nhau
    Hai phân thức  và  được gọi là bằng nhau nếu , viết là
      .

    Ví dụ 2: SGK – tr.30
    Mỗi cặp phân thức sau có bằng nhau không?
    a) và
    Giải

    a) Ta có: và
    nên . Vậy

    b) và

    Ví dụ 2: SGK – tr.30
    Mỗi cặp phân thức sau có bằng nhau không?
    a) và

    b) và

    Giải

    b) Ta có: và
    Do nên hai phân thức và không bằng nhau

    Luyện tập 2:
    Mỗi cặp phân thức sau có bằng nhau không ?
    a) và

    b)

    C
    A
    §Ó xÐt xem hai ph©n thøc
    vµ D cã b»ng nhau
    B
    kh«ng ta lµm như sau:

    Bước 1: XÐt A.D vµ B.C
    Bước 2: So s¸nh vµ kÕt luËn

    A C

    + NÕu A.D = B.C th×
    B D
    A C

    + NÕu A.D  B.C th×
    B D

    LUYỆN TẬP

    Câu 1. Chọn câu sai.

    5 𝑥 +5 𝑥+1
    =
    A. 5 𝑥
    𝑥
    𝑥 +3
    1
    =
    C. 𝑥 2 − 9 𝑥 −3

    𝑥2− 9
    =𝑥 − 3
    𝑥 +3
    5 𝑥 +5
    =5
    5𝑥

    Câu 2: Các biểu thức sau đây là các phân thức đại số
    đúng hay sai? Hãy điền (X) vào ô trống thích hợp.
    Biểu thức
    a )2 y  1

    b) 6

    c)

    0
    2x  3y

    d)

    1 2x
    0

    𝑒¿ 0
    f)

    1 2x
    x
    x 1

    g)

    2a  b
    c

    Đúng Sai

    Câu 3:
    Các kết luận sau đây đúng hay sai ? Vì sao?

    −6
    3𝑦
    =
    a)
    − 4 𝑦 2 𝑦2



    𝑥 +3 𝑥 2 +3 𝑥
    b)
    =
    5
    5𝑥
    3 𝑥 ( 4 𝑥 +1 )
    3𝑥
    =
    c)
    1− 4 𝑥
    16 𝑥 2 −1





    Câu 4: B¹n Quang nãi r»ng: 3x  3 3

    3x

    3x  3 x  1

    3x
    x
    Theo em, ai nãi ®óng ?
    cßn b¹n V©n th× nãi:

    Gi¶i

    B¹n V©n nãi ®óng.
    V×: 3x.(x + 1) = 3x2 + 3x
    (3x + 3).x = 3x2 + 3x

    nên (3x + 3).x = 3x.(x + 1)
    Vậy

    3x  3 x  1

    3x
    x

    3x  3
    3
    3x
    3x  3 x  1

    3x
    x

    Câu 4 : B¹n Quang nãi r»ng:
    cßn b¹n V©n th× nãi:
    Theo em, ai nãi ®óng?

    B¹n Quang nãi sai.
    V×: (3x + 3).1 = 3x + 3;
    nên (3x + 3).1  3x.3
    Vậy

    3x  3
    3
    3x

    Gi¶i
    3x.3 = 3x2

    Câu 5:
    Chứng tỏ rằng:

    x 2  3x  2 2 x 2  6 x  4

    3
    6

    Giải:
    Ta có:

    (x2 – 3x + 2).6 = 6x2 – 18x + 12

    3.(2x2 – 6x + 4) = 6x2 – 18x + 12
    nên (x2 – 3x + 2).6 = 3.(2x2 – 6x + 4)
    2
    2
    x

    3
    x

    2
    2
    x
     6x  4
    Vậy

    3
    6

    Phân số được sử dụng nhiều trong cuộc sống thường
    ngày của chúng ta
    Chẳng hạn:

    3
    4

    A

    quả cam

    1
    3 quãng đường AB

    B

    Phân số thường được sử dụng nhiều trong cuộc
    sống thường ngày của chúng ta.
    Cùng
    với các
    biểu
    số khác, phân thức được
    Còn phân
    thức
    đạithức
    số thìđại
    sao?
    sử dụng nhiều trong các ngành khoa học.
    Chẳng hạn như: Các công thức tính các đại lượng vật lý và
    hóa học:
    Công thức tính vận tốc:

    𝑣=

    𝑆
    𝑡

    Công thức tính số mol m
    n

    M
    V
    n
    22, 4

    Khi nấu ăn: Các công thức nấu ăn thường có tỷ lệ các nguyên
    liệu (ví dụ: 2 phần bột mì và 1 phần đường), đây là một dạng
    phân thức đơn giản.
    Khi mua sắm: Đánh giá giá cả của một sản phẩm có thể dựa
    trên đơn giá trên một đơn vị (ví dụ: giá mỗi kg, giá mỗi lít), là
    một phân thức. 

    CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
    Bài 1: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

    1.Định nghĩa:
    A
    Phân thức đại số có dạng
    với A; B là các đa thức B
    (B khác đa thức 0)

    Mỗi đa thức cũng là
    một phân thức

    Mỗi số thực cũng là
    một phân thức
    Phân thức đại số

    2. Hai phân thức bằng nhau:

    C
    A
    =
    nếu A.D = B.C
    B
    D

    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
    • Học thuộc định nghĩa phân thức và quy tắc hai phân thức
    bằng nhau.
    • Làm các bài tập 1, 2 (sgk tr 37).
    • Ôn lại tính chất cơ bản của phân số đã học ở lớp 6.

    Nhắc lại các tính chất
    cơ bản của phân số?

    a
    Phân số
    ta có
    b
    T/c 1

    a a.m

    (m  Z ; m 0)
    b b.m

    a
    Phân số
    ta có
    b
    a a.m

    (m  Z ; m 0)
    T/c 1
    b b.m

    a a:n

    (n  UC (a; b))
    T/c 2
    b b:n
     
    Gửi ý kiến