Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Toan8tap1kntthinh_anh1.jpg GTS_thang_2_Kien_quyet_kien_tri_dau_tranh_phong_chong_tham_nhung_tieu_cuc_gop_phan_xay_dung_Dang_va_Nha_nuoc_ta_ngay_cang_trong_sach_vung_manh.flv GTS_Son_La_voi_chien_dich_Tay_Bac_1952.flv Gts_Dao_hieu_trong_doi_song_xa_hoi_Viet_Nam_hien_nay.flv Me_rat_tu_hao_ve_con_day_An_Nhung_dieu_con_hoc_hom_nay_la_nhung_bau_vat_quy_gia_ma_chung_ta_can_giu_gin_va_truyen_lai_cho_the_he_sau.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Sơn La.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đại số 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Chiến Thắng
    Ngày gửi: 20h:32' 02-07-2011
    Dung lượng: 1.5 MB
    Số lượt tải: 13
    Số lượt thích: 0 người
    NS:2/1/2010 ND:4/1 8ECD


    Chương III . PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
    TiÕt 41- Đ1. MỞ ĐẦU VÒ PHƯƠNG TRÌNH.
    
    

    1 MỤC TIÊU
    a. Kiến thức:
    -Hiểu được khái niệm phương trình một ẩn và các thuật ngữ liên quan: vế trái, vế phải, nghiệm của phương trình, tập nghiệm của phương trình.
    b. Kĩ năng:
    -Biết cách kết luận một giá trị của biến đ?iã cho có phải là nghiệm của một phương trình đã cho hay không.
    Hiểu được khái niệm hai phương trình tương đương.
    c. Thái độ:
    - Có ý thức xậy dựng bài học.

    2 CHUẨN BÞ :
    a. GV : SGK, đồ dùng dạy học, bảng phụ
    b. HS : đọc trước bài học.

    3/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
    a. Kiểm tra bài cũ?i: (không KT)
    b. Bài mới:
    ĐVĐ (4 ) : - GV: cho HS đọc bài toán cổ: “Vừa gà, bao nhiêu chó.
    - GV: Ta đã biết cách giải bài toán trên bằng phương pháp giả thiết tạm;liệu có cách giải khác nào nũa không và bài toán trên liệu có liên quan giì tới bài toán sau: Tìm x,biết: 2x + 4( 36 - x ) = 100 ?
    Học xong chương này , ta sẽ có câu trả lời

    Hoạt động của GV
    Hoạt động của HS
    Ghi bảng
    
    HĐ 1: ( 18)

    ? Có nhận xét gì về các hệ thức sauv:
    2x + 5 = 3( x - 1) + 2;
    x+ 1 = x + 1;
    2x= x+ x;
     = x - 2
    - Mỗi hệ thức trên có dạng A(x) = B(x) và ta gọi mỗi hệ thức trên là một phương trình với ẩn x .
    ? Thế nào là một phương trình với ẩn x ? ”






    - Y/c HS thực hiện ? 1


    -Y/c thực hiện ?2




    - Ta thấy của phương trình cùng nhận một giá trị khi x h= 6 , ta nói 6 là một nghiệm của phương trình.


    ? Hãy tìm giá trị của vế trái và vế phải của phương tr ình
    2x + 5 = 3 ( x - 1 ) + 2
    tại x = 5
    ? Tại x = 5 thì hai vế của phương trình có bằng nhau không?
    - Ta nói x = 5 không thoả mãn phương trình hay x = 5 không phải là một nghiệm của phương trình.

    - HS thực hiện ?3.






    - Giới thiệu chú ý (SGK)

    ? Hãy dự đoán nghiệm của các phương trình sau:
    a/ x = 1
    b/ ( x - 1) ( x + 2)(x + 3) = 0
    c/ x= -1
    ?Từ đó rút ra nhận xét gì?

    HĐ 2: (8’)

    - Y/c HS đọc mục 2 giải phương trình (SGK)
    ? Tập nghiệm của một phương trình , giải một phương trình là gì ?..
    - GV: cho HS thực hiện ? 4










    HĐ 3: (8’)

    - GV: Có nhận xét gì về tập nghiệm của các cặp phương trvình sau :
    1/ x = -1 và x + 1 = 0
    2/ x = 2 và x - 2 = 0
    3/ x = 0 và 5x = 0

    -Mỗi cặp phương trình nêu trên được gọi là 2 phương trình tương đương .
    ?Thế nào là 2 phương trình tương đương?
    -Giới thiệu khái niệm hai phương trình tương đương.


    

    - HS trao đổi nhóm và trả lời :
    Vế trái và vế phải là 1 biểu thức chúa biến x.







    - HS suy nghĩ cá nhân , trao đổi nhóm rồi trả lời .






    - Thưc hiện cá nhân ?1


    - Hoạt động cá nhân trả lời:




    - HS làm việc cá nhân rồi trao đổi ở nhóm





    - HS làm việc cá nhân rồi trao đổi kết quả ở nhóm.
    - hai vế của phương trình không bằng nhau.






    - HS thảo luận nhóm và trả lời.
    -HS thảo luận nhóm và trả lời.






    - Trả lời:



    - Nhận xét:





    - Trả lời:


    - HS làm việc theo nhóm, đại diện trả lời.
     
    Gửi ý kiến