Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    GTS_thang_2_Kien_quyet_kien_tri_dau_tranh_phong_chong_tham_nhung_tieu_cuc_gop_phan_xay_dung_Dang_va_Nha_nuoc_ta_ngay_cang_trong_sach_vung_manh.flv GTS_Son_La_voi_chien_dich_Tay_Bac_1952.flv Gts_Dao_hieu_trong_doi_song_xa_hoi_Viet_Nam_hien_nay.flv Me_rat_tu_hao_ve_con_day_An_Nhung_dieu_con_hoc_hom_nay_la_nhung_bau_vat_quy_gia_ma_chung_ta_can_giu_gin_va_truyen_lai_cho_the_he_sau.flv

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Sơn La.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề cương ôn thi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Hòa
    Ngày gửi: 09h:52' 07-05-2024
    Dung lượng: 53.4 KB
    Số lượt tải: 703
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ ÔN TẬP CUỐI NĂM MÔN TOÁN – ĐỀ 2
    Họ và tên: ………………………………………………….. Lớp: 3
    PHẦN I. Trắc nghiệm
    Câu 1. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
    a) Làm tròn số 25 382 đến hàng trăm ta được số:
    A. 25 300        
    B. 26 000        
    C. 25 400          
      D. 25 000
    b) Đội đồng diễn thế dục có 45 học sinh chia đều vào 5 hàng. Vậy 3 hàng như vậy có
    số học sinh là:
    A. 29 em
    B. 27 em
    C. 9 em
    D. 5 em
    c) Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài bằng 26m, chiều rộng bằng 9m. Chu vi của
    khu đất hình chữ nhật đó là:
    A. 70m      
     B. 70 m2          
    C. 60m             
    D. 35m
    Câu 2. Nối hai số đo có giá trị bằng nhau.
    1giờ
    1 km
    1m
    1kg

    1000m
    60 phút
    1000g
    1000mm

    Câu 4. Mỗi thúng đựng được nhiều nhất 8 quả bưởi. Có 187 quả bưởi thì cần ít nhất
    bao nhiêu thúng để đựng hết số bưởi đó?
    Đáp số:.........................................................................................
    Câu 5. Trong đồng hồ bên, kim đen chỉ giờ, kim trắng chỉ phút. Hãy ghi lại kết quả
    xem giờ vào chỗ chấm.
    a) Nếu bây giờ là buổi chiều thì đồng hồ chỉ ...............................
    hay ................................................
    b) Nếu bây giờ là sáng sớm thì đồng hồ chỉ ...............................
    hay ................................................
    PHẦN II. Trình bày bài giải các bài toán sau.
    II. Phần tự luận
    Bài 1: Tính giá trị của các biểu thức sau
    a) (20 354 – 2 338) x 4

    b) 250 – 550 : 5

    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………

    c) 12 316 x 8 : 4

    d) 48 657 – 12 023 x 2

    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………..
    Bài 2. Đặt tính rồi tính.
    57 368 + 38 529

    71 584 – 5 367

    17783

    ¿

    5

    84 156 : 6

    ..........................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................
    Bài 3. Một cái sân hình chữ nhật có chiều dài 36m, chiều rộng bằng chiều dài giảm đi
    4 lần. Tính diện tích của cái sân đó?
    Bài giải
    ..........................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................
    Bài 4. Tìm số có hai chữ số, biết rằng số đó chia cho 4 thì được thương là 3 và số dư
    là số lớn nhất.
     
    Gửi ý kiến