Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Toan8tap1kntthinh_anh1.jpg GTS_thang_2_Kien_quyet_kien_tri_dau_tranh_phong_chong_tham_nhung_tieu_cuc_gop_phan_xay_dung_Dang_va_Nha_nuoc_ta_ngay_cang_trong_sach_vung_manh.flv GTS_Son_La_voi_chien_dich_Tay_Bac_1952.flv Gts_Dao_hieu_trong_doi_song_xa_hoi_Viet_Nam_hien_nay.flv Me_rat_tu_hao_ve_con_day_An_Nhung_dieu_con_hoc_hom_nay_la_nhung_bau_vat_quy_gia_ma_chung_ta_can_giu_gin_va_truyen_lai_cho_the_he_sau.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Sơn La.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề kiểm tra cuối hoch kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thủy
    Ngày gửi: 18h:56' 11-04-2024
    Dung lượng: 41.1 KB
    Số lượt tải: 646
    Số lượt thích: 0 người
    IV. 04 đề ôn thi học kì 2 Toán lớp 2 Sách mới
    1. Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 - Đề số 1

    Câu 1. Tính nhẩm
    a) 4 × 7 = …
    b) 5 × 9 = …
    c) 36 : 4 =…
    d) 27 : 3 =…
    Câu 2. Đọc, viết các số (theo mẫu):
    Viết số
    355

    Đọc số

    Ba trăm năm mươi lăm

    402
    Sáu trăm bảy mươi tám
    250
    Chín trăm chín mươi chín
    Câu 3. Độ dài đường gấp khúc ABC là:

    Khoanh vào đáp án đúng:
    A. 12cm
    B. 13cm
    C. 14cm
    D. 15cm
    Câu 4. Đặt tính rồi tính
    315 + 243               64 + 505
    668 – 426                             978 – 52
    …………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………
    Câu 5. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
    a) 10cm = …. mm
    b) 19dm = …..cm
    c) 5m 5dm = … dm
    d) 31dm 5cm = … cm
    Câu 6. Tìm x:
    a) x + 115 = 238
    b) x – 75 = 114
    c) x : 4 = 432 - 424
    …………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………
    Câu 7. Viết các số 123; 167; 169: 131; 148; 763; 982; 828 theo thứ tự từ bé đến lớn.
    …………………………………………………………………………
    Câu 8. Hai đội công nhân cùng tham gia làm một con đường. Đội thứ nhất làm được
    398m đường, đội thứ hai làm được 521m đường. Hỏi cả hai đội làm được bao nhiêu mét
    đường?
    …………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………
    Câu 9. Một hình tứ giác có số đo các cạnh lần lượt là: 17cm, 20cm, 26cm và 3dm. Tính
    chu vi hình tứ giác đó.
    …………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………
    Câu 10.
    a) Hải có một số bi. Nếu Toàn cho Hải một số bi bằng đúng số bi của Hải đang có thì Hải
    có 12 viên bi. Hỏi lúc đầu Hải có bao nhiêu viên bi?
    …………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………
    b) Người ta đem đựng một số lít dầu vào các can nhỏ. Nếu đựng vào mỗi can 4 lít thì được
    tất cả 7 can và còn thừa lại 3 lít. Tính tổng số dầu đó.
    …………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………
    Đáp án Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2
    Câu 1.
    a) 4 × 7 = 28
    b) 5 × 9 = 45
    c) 36 : 4 = 9
    d) 27 : 3 = 9
    Câu 2.
    Viết số
    Đọc số
    355

    Ba trăm năm mươi lăm

    402

    Bốn trăm linh hai

    678

    Sáu trăm bảy mươi tám

    250

    Hai trăm năm mươi

    999

    Chín trăm chín mươi chín

    Câu 3. Chọn C.
    Câu 4.
    Câu 5.
    a) 10cm = 100 mm
    b) 19dm = 190 cm
    c) 5m 5dm = 55 dm
    d) 31dm 5cm = 315 cm
    Câu 6.

    a) x + 115 = 238
    x = 238 – 115
    x = 123
    b) x – 75 = 114
    x = 114 + 75
    x = 189
    c) x : 4 = 432 – 424
    x:4=8
    x=8×4
    x = 32
    Câu 7.
    Sắp xếp: 123; 131; 148; 167; 169; 763; 828; 982
    Câu 8.
    Bài giải
    Cả hai đội làm được số mét đường là:
    398 + 521 = 919 (m)
    Đáp số: 919m đường
    Câu 9.
    Bài giải
    Đổi 3dm = 30cm
    Chu vi hình tứ giác là:
    17 + 20 + 26 + 30 = 93 (cm)
    Đáp số: 93cm
    Câu 10.
    Bài giải
    a) Lúc đầu Hải có số viên bi là:
    12 : 2 = 6 (viên bi)
    Đáp số: 6 viên bi
    b) 7 can đựng được số lít dầu là:
    4 × 7 = 28 (lít)
    Tổng số dầu là:
    28 + 3 = 31 (lít)
    Đáp số: 31 lít dầu

    2. Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 - Đề số 2

    I. Phần trắc nghiệm (7 điểm): Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:
    Câu 1: Kết quả của phép tính 2 x 5 bằng:
    A. 10

    B. 12

    C. 14

    D. 16

    Câu 2: Số “Ba trăm hai mươi bảy” được viết là:
    A. 237

    B. 27

    C. 300

    D. 327

    Câu 3: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 728 > ….là:
    A. 883

    B. 740

    C. 702

    D. 747

    Câu 4: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 45km + 13km = ….km là:
    A. 60

    B. 58

    C. 56

    D. 54

    Câu 5: Giá trị của X thỏa mãn X – 102 = 234 là:
    A. X = 336

    B. X = 405

    C. X = 318

    D. X = 324

    Câu 6: Tổng 500 + 20 + 3 biểu thị số:
    A. 532

    B. 523

    C. 235

    D. 253

    Câu 7: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 3dm 4cm = ….mm là:
    A. 403

    B. 304

    C. 340

    D. 34

    Câu 8: Chu vi của hình tứ giác có độ dài các cạnh lần lượt là 4cm, 6cm, 9cm và 11cm
    bằng:
    A. 28cm

    B. 29cm

    C. 30cm

    D. 31cm

    Câu 9: Phép tính 124 + 225 có kết quả bằng:
    A. 313

    B. 351

    C. 327

    D. 349

    Câu 10: Độ dài của đường gấp khúc ABCD có độ dài AB = 3cm, BC = 2cm và CD =
    10cm là:
    A. 15cm

    B. 12cm

    C. 13cm

    D. 16cm

    Câu 11: Hình dưới đây có bao nhiêu hình tam giác?

    A. 3 hình

    B. 4 hình

    C. 5 hình

    D. 6 hình

    c) 2 x 6 + 2 x 3

    d) 12 : 2 + 18 : 3

    II. Phần tự luận (3 điểm)
    Bài 1: Thực hiện phép tính:
    a) 123 + 245

    b) 568 – 220

    Bài 2: Lớp 2A có 15 bạn học sinh nam và 20 bạn học sinh nữ. Hỏi lớp 2A có tất cả bao
    nhiêu học sinh?

    3. Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 - Đề số 3

    I. Phần trắc nghiệm (4 điểm): Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:
    Câu 1: Số “Năm trăm tám mươi bảy” được viết là:
    A. 500

    B. 87

    C. 578

    D. 587

    Câu 2: Số bé nhất trong các số 834, 148, 593, 328 là:
    A. 593

    B. 834

    C. 148

    D. 328

    Câu 3: Giá trị của X thỏa mãn X – 124 = 572 là:
    A. X = 696

    B. X = 672

    C. X = 693

    D. X = 616

    Câu 4: Hôm nay là ngày 12. Một tuần nữa sẽ là ngày:
    A. 19

    B. 18

    C. 17

    D. 16

    Câu 5: Bạn Lan có 20 quyển vở. Bạn Hòa nhiều hơn bạn Lan 6 quyển vở. Số quyển vở
    bạn Hòa có là:
    A. 25 quyển

    B. 26 quyển

    C. 27 quyển

    Câu 6: Kết quả của phép tính 12 : 2 + 5 x 4 là:

    D. 28 quyển

    A. 8

    B. 12

    C. 20

    D. 26

    Câu 7: Chu vi của hình tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là 2cm, 3cm và 4cm là:
    A. 6cm

    B. 7cm

    C. 8cm

    D. 9cm

    c) 2 x 3

    d) 20 : 4

    II. Phần tự luận (6 điểm)
    Câu 8: Đặt tính rồi tính:
    a) 105 + 273

    b) 852 – 720

    Câu 9: Tìm X, biết:
    a) X – 200 = 415

    b) X : 9 = 3

    Câu 10: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
    a) 4cm = ….mm

    b) 5dm = ….mm

    c) 12km + 27km = ….km

    c) 20kg : 5 + 24kg = …kg

    Câu 11: Mỗi bộ quần áo cần 4m vải. Hỏi 8 bộ quần áo như vậy cần bao nhiêu mét vải?
    Câu 12: Lớp 2A có 16 học sinh nam. Số học sinh nữ của lớp 2A nhiều hơn số học sinh
    nam 8 học sinh. Hỏi lớp 2A có tất cả bao nhiêu học sinh nữ?

    4. Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 - Đề số 4

    I. TRẮC NGHIỆM
    Em hãy chọn đáp án đúng nhất rồi ghi ra tờ giấy kiểm tra
    Câu 1: Kết quả của phép tính 350 + 650 là:
    A. 1000                           B. 900                      C. 999                      D. 300
    Câu 2: Số 925 được đọc là:
    A. Trín trăm hai mươi lăm                    B. Chín trăm hai mươi năm
    C. Chín trăm hai mươi lăm                  D. Chín trăm hai năm
    Câu 3: Số tròn chục liền sau số 512 là:
    A. 515                       B. 520                         C. 505                       D. 550
    Câu 4: Khoanh vào chữ cái dưới hình được tô màu 1/3 số ô vuông.

    Câu 5: Mỗi chuồng nuôi 4 con thỏ. Hỏi 8 chuồng như thế nuôi bao nhiêu con thỏ?
    A. 2                    B. 32                      C. 8                     D. 36
    II. TỰ LUẬN
    Câu 6: Đặt tính rồi tính
    a, 916 + 72                                       b, 426 – 178
    Câu 7: Viết các số sau thành tổng:
    105 = ………………………………………………………………..........
    918 = ……………………………………………………………………..
    Câu 8: Một hình tứ giác có độ dài mỗi cạnh là 9 cm. Tính chu vi hình tứ giác đó?
    Câu 9: Đổi:
    1m = …..dm                        90dm = …….m                    1 giờ = …..phút
    Câu 10: Hình bên có bao nhiêu hình tam giác và tứ giác. Hãy kể tên?
     
    Gửi ý kiến