Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Toan8tap1kntthinh_anh1.jpg GTS_thang_2_Kien_quyet_kien_tri_dau_tranh_phong_chong_tham_nhung_tieu_cuc_gop_phan_xay_dung_Dang_va_Nha_nuoc_ta_ngay_cang_trong_sach_vung_manh.flv GTS_Son_La_voi_chien_dich_Tay_Bac_1952.flv Gts_Dao_hieu_trong_doi_song_xa_hoi_Viet_Nam_hien_nay.flv Me_rat_tu_hao_ve_con_day_An_Nhung_dieu_con_hoc_hom_nay_la_nhung_bau_vat_quy_gia_ma_chung_ta_can_giu_gin_va_truyen_lai_cho_the_he_sau.flv

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Sơn La.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi HK 2 - Địa 10 CB

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Dieu Thi Huong
    Ngày gửi: 15h:48' 27-04-2009
    Dung lượng: 47.5 KB
    Số lượt tải: 122
    Số lượt thích: 0 người
    Sở GD ĐT Sơn La Kiểm tra học kì II – Năm học: 2008 – 2009
    Trường THPT Chiềng Sinh Môn: Địa lí – Khối 10
    Chương trình chuẩn - Ban cơ bản


    Họ và tên: …………………………………………Lớp 10

    Đề bài:
    Câu 1 : (3 điểm) Em hiểu thế nào về cán cân xuất nhập khẩu và cơ cấu xuất nhập khẩu ở các phát triển và đang phát triển ?

    Câu 2: ( 4 điểm) Cho bảng số liệu sau:
    Giá trị xuất khẩu và dân số của Hoa Kì , Trung quốc, Nhật bản năm 2004
    Quốc gia
    Giá trị xuất khẩu( tỉ USD)
    Dân số ( triệu người)
    
    Hoa kì
    819,0
    293,6
    
    Trung quốc( Kể cả đặc khu Hồng Công)
    858,9
    1306,9
    
    Nhật Bản
    566,5
    127,6
    
    a.Tính giá trị xuất khẩu bình quân theo đầu người của các quốc gia nói trên
    b.Rút ra nhận xét cần thiết

    Câu 3: ( 3 điểm)
    Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện dân số và GDP/ở các nhóm theo bình quân số máy điện thoại /1000 dân dựa vào bảng số liệu sau:
    Số máy điện thoại bình quân trên 1000 dân
    Số máy
    đt/1000
     Số
     Dân số
    ( triệu )
    GDP /người(USD)
    
    <5
    21
    599
    241
    
    6-25
    27
    455
    368
    
    26-100
    37
    1699
    645
    
    101-500
    80
    2582
    2955
    
    >500
    21
    733
    29397
    
    









    Đáp án và biểu điểm:



    Câu 1: ( 3 điểm)
    a)Cán cân xuất nhập khẩu:
    -Khái niệm: Quan hệ so sánh giữa hàng xuất khẩu (còn gọi là kim ngạch xuất khẩu ) với giá trị hàng nhập khẩu (kim ngạch xuất khẩu ) được gọi là cán cân xuất nhập khẩu. (0,5 đ)
    -Nếu giá trị hàng xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu thì goị là xuất siêu. (0,5 điểm)
    - Nếu giá trị hàng nhập khẩu lớn hơn hàng xuất khẩu thì gọi là nhập siêu (0,5 điểm)
    b) Cơ cấu hàng xuất nhập khẩu :
    -Các nước đang phát triển: (0,75 điểm)
    +Xuất khẩu: Nguyên liệu chưa qua chế biến và các sản phẩm nông nghiệp
    +Nhập khẩu : Tư liệu sản xuất (nguyên liệu, máy móc, thiết bị.......)
    -Các nước phát triển: (0,75 điểm)
    +Xuất khẩu: Thiết bị máy móc
    +Nhập khấu: sản phẩm nông nghiệp, khoáng sản và nguyên liệu thô
    2: ( 4 điểm)
    a/ Tính giá trị xuất khẩu bình quân theo người: ( 3 điểm)
    Mỗi phép tính đúng được 1 điểm
    Quốc gia
    Giá trị xuất khẩu (tỉ USD)
    Dân số (triệu người)
    Giá trị xuất khẩu bình quân theo người (USD)
    
    Hoa Kì
    819,0
    293,6
    2789,5
    
    Trung Quốc
    858,9
    1306,9
    657,2
    
    Nhật Bản
    566,5
    127,6
    4439,7
    
     c/ Nhận xét: ( 1 điểm)
    -Giá trị xuất khẩu của HK tương đương TQ nhưng bình quân lớn gấp 4 lần. Giá trị xuất khẩu của NB chỉ bằng 2/3 HK nhưng bình quân lớn gấp 1,6 lần.
    -Nguyên nhân là do dân số TQ quá đông, gấp 4,5 lần HK và 10,2 lần NB.
    Câu 3: ( 3 điểm)
    *Vẽ biểu đồ ( 2 điểm):
    Biểu đồ thích hợp là dạng kết hợp giữa biểu đồ cột ( dân số) và biểu đồ điểm chấm ( GDP/người).Biểu đồ có 2 trục tung chú ý chính xác về tỉ lệ có tên biểu đồ có chú giải. Thiếu hoặc sai 1 nội dung trừ 0,5 điểm
    


    Nhận xét
     
    Gửi ý kiến