Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Sơn La.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề thi HK 2 - Sinh học 12

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Trung (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:15' 30-04-2009
Dung lượng: 60.5 KB
Số lượt tải: 84
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Trung (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:15' 30-04-2009
Dung lượng: 60.5 KB
Số lượt tải: 84
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD & ĐT SƠN LA
Trường THPT Chiềng Sinh
ĐỀ THI HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2008 - 2009
MÔN: SINH HỌC 12
Thời gian làm bài: phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 462
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
I. Phần chung cho tất cả các thí sinh:
Câu 1: Cơ quan tương đồng có ý nghĩa gì trong tiến hoá:
A. Phản ánh sự tiến hoá đồng quy. B. Phản ánh chức năng quy định cấu tạo.
C. Phản ánh nguồn gốc chung. D. Phản ánh sự tiến hoá phân ly.
Câu 2: Những nhân tố của môi trường sống tác động trực tiếp hoặc gián tiếp đến sự sống, phát triển và sinh sản của sinh vật được gọi là:
A. Nhân tố sinh thái. B. Nhân tố vô sinh. C. Con người. D. Nhân tố hữu sinh.
Câu 3: Đặc điểm nổi bật của động, thực vật ở đảo là
A. Có hệ động thực vật phong phú hơn ở đảo đại dương.
B. Có nhiều loài đặc hữu.
C. Giống hệt với hệ động, thực vật ở vùng lục địa gần nhất.
D. Có toàn các loài di nhập từ nơi khác đến.
Câu 4: Có hiện tượng di nhập gen là vì:
A. Có sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài. B. Có sự giao phối tự do ngẫu nhiên.
C. Có sự cách li ngẫu nhiên. D. Có sự trao đổi các cá thể giữa các quần thể
Câu 5: Người đầu tiên đưa ra khái niệm về biến dị cá thể là
A. Đacuyn. B. Lamac. C. Kimura. D. Menden.
Câu 6: Cơ thể f = 20% giảm phân cho tỉ lệ các loại giao tử là:
A. AB = ab = 0,1; Ab = aB = 0,4. B. AB = ab = 0,3; Ab = aB = 0,2.
C. AB = ab = 0,4; Ab = aB = 0,1. D. AB = ab = 0,2; Ab = aB = 0,3.
Câu 7: Điều nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến diễn thế sinh thái:
A. Do cạnh tranh và hợp tác giữa các loài trong quần xã.
B. Do cạnh tranh gay gắt giữa các loài trong quần xã.
C. Do chính hoạt động khai thác tai nguyên của con người.
D. Do sự thay đổi các điều kiện tự nhiện, khí hậu.
Câu 8: Người mắc hội chứng Đao thì trong tế bào sinh dưỡng có số NST là:
A. 46. B. 45. C. 49. D. 47.
Câu 9: Dạng đột biến NST không làm thay đổi số lượng vật chất di truyền là
A. Chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể. B. Lặp đoạn.
C. Chuyển đoạn giữa 2 NST. D. Mất đoạn.
Câu 10: Hiện tượng khống chế sinh học là:
A. Sản phẩm bài tiết của quần thể này làm giảm tỉ lệ sinh sản của quần thể khác.
B. Sự tăng số lượng cá thể của quần thể này làm giảm số lượng cá thể của quần thể khác.
C. Sản phẩm bài tiết của quần thể này làm tăng tỉ lệ tử vong của quần thể khác.
D. Số lượng cá thể của quần thể này khống chế số lượng cá thể của quần thể khác.
Câu 11: Cách li sau hợp tử là những trở ngại ngăn cản việc:
A. Tạo con lai bất thụ. B. Tạo con lai hữu thụ.
C. Cả A, B, C. D. Các sinh vật giao phối với nhau.
Câu 12: Kết quả của quá trình tiến hoá lớn là:
A. Hình thành loài mới. B. Hình thành các nhóm phân loại trên loài.
C. Hình thành kiểu gen thích nghi. D. Hình thành quần thể thích nghi.
Câu 13: P: AaBbCc x AaBbcc tỉ lệ con sinh ra có kiểu hình giống mẹ là:
A. 1/32. B. 12/32. C. 3/32. D. 9/ 32.
Dùng gợi ý sau để trả lời từ câu 14 đến câu 15
Ở cà chua quả đỏ trội so với quả vàng. Cho cây cà chua tứ bội quả đỏ AAaa giao phấn với cây cà chua tam bội quả vàng thì
Câu 14: Theo lí thuyết cây quả đỏ cho các giao tử với tỉ lệ
A. 1AA: 4Aa: 1aa B. 1AA: 6Aa: 1aa C. 1AA: 1aa D. 4Aa
Câu 15: Tỉ lệ kiểu hình
Trường THPT Chiềng Sinh
ĐỀ THI HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2008 - 2009
MÔN: SINH HỌC 12
Thời gian làm bài: phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 462
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
I. Phần chung cho tất cả các thí sinh:
Câu 1: Cơ quan tương đồng có ý nghĩa gì trong tiến hoá:
A. Phản ánh sự tiến hoá đồng quy. B. Phản ánh chức năng quy định cấu tạo.
C. Phản ánh nguồn gốc chung. D. Phản ánh sự tiến hoá phân ly.
Câu 2: Những nhân tố của môi trường sống tác động trực tiếp hoặc gián tiếp đến sự sống, phát triển và sinh sản của sinh vật được gọi là:
A. Nhân tố sinh thái. B. Nhân tố vô sinh. C. Con người. D. Nhân tố hữu sinh.
Câu 3: Đặc điểm nổi bật của động, thực vật ở đảo là
A. Có hệ động thực vật phong phú hơn ở đảo đại dương.
B. Có nhiều loài đặc hữu.
C. Giống hệt với hệ động, thực vật ở vùng lục địa gần nhất.
D. Có toàn các loài di nhập từ nơi khác đến.
Câu 4: Có hiện tượng di nhập gen là vì:
A. Có sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài. B. Có sự giao phối tự do ngẫu nhiên.
C. Có sự cách li ngẫu nhiên. D. Có sự trao đổi các cá thể giữa các quần thể
Câu 5: Người đầu tiên đưa ra khái niệm về biến dị cá thể là
A. Đacuyn. B. Lamac. C. Kimura. D. Menden.
Câu 6: Cơ thể f = 20% giảm phân cho tỉ lệ các loại giao tử là:
A. AB = ab = 0,1; Ab = aB = 0,4. B. AB = ab = 0,3; Ab = aB = 0,2.
C. AB = ab = 0,4; Ab = aB = 0,1. D. AB = ab = 0,2; Ab = aB = 0,3.
Câu 7: Điều nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến diễn thế sinh thái:
A. Do cạnh tranh và hợp tác giữa các loài trong quần xã.
B. Do cạnh tranh gay gắt giữa các loài trong quần xã.
C. Do chính hoạt động khai thác tai nguyên của con người.
D. Do sự thay đổi các điều kiện tự nhiện, khí hậu.
Câu 8: Người mắc hội chứng Đao thì trong tế bào sinh dưỡng có số NST là:
A. 46. B. 45. C. 49. D. 47.
Câu 9: Dạng đột biến NST không làm thay đổi số lượng vật chất di truyền là
A. Chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể. B. Lặp đoạn.
C. Chuyển đoạn giữa 2 NST. D. Mất đoạn.
Câu 10: Hiện tượng khống chế sinh học là:
A. Sản phẩm bài tiết của quần thể này làm giảm tỉ lệ sinh sản của quần thể khác.
B. Sự tăng số lượng cá thể của quần thể này làm giảm số lượng cá thể của quần thể khác.
C. Sản phẩm bài tiết của quần thể này làm tăng tỉ lệ tử vong của quần thể khác.
D. Số lượng cá thể của quần thể này khống chế số lượng cá thể của quần thể khác.
Câu 11: Cách li sau hợp tử là những trở ngại ngăn cản việc:
A. Tạo con lai bất thụ. B. Tạo con lai hữu thụ.
C. Cả A, B, C. D. Các sinh vật giao phối với nhau.
Câu 12: Kết quả của quá trình tiến hoá lớn là:
A. Hình thành loài mới. B. Hình thành các nhóm phân loại trên loài.
C. Hình thành kiểu gen thích nghi. D. Hình thành quần thể thích nghi.
Câu 13: P: AaBbCc x AaBbcc tỉ lệ con sinh ra có kiểu hình giống mẹ là:
A. 1/32. B. 12/32. C. 3/32. D. 9/ 32.
Dùng gợi ý sau để trả lời từ câu 14 đến câu 15
Ở cà chua quả đỏ trội so với quả vàng. Cho cây cà chua tứ bội quả đỏ AAaa giao phấn với cây cà chua tam bội quả vàng thì
Câu 14: Theo lí thuyết cây quả đỏ cho các giao tử với tỉ lệ
A. 1AA: 4Aa: 1aa B. 1AA: 6Aa: 1aa C. 1AA: 1aa D. 4Aa
Câu 15: Tỉ lệ kiểu hình
 






Các ý kiến mới nhất