Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Sơn La.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: võ thị ly
Ngày gửi: 21h:35' 03-01-2024
Dung lượng: 823.1 KB
Số lượt tải: 579
Nguồn:
Người gửi: võ thị ly
Ngày gửi: 21h:35' 03-01-2024
Dung lượng: 823.1 KB
Số lượt tải: 579
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN BÌNH SƠN
TRƯỜNG TH SỐ 1 XÃ BÌNH MINH
MẠCH KIẾN THỨC KIỂM TRA TOÁN
CUỐI HỌC KỲ I- LỚP 1
Mạch kiến
thức,
kĩ năng
Số câu
và số
điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
(50%)
(30%)
20%)
TNK
Q
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Số học
và phép
tính: Số tự
nhiên, phép
cộng, phép
trừ trong
phạm vi 10
Số câu
2
2
1
1
2
Câu số
1,2
7,8
3
4
9
Số
điểm
2,0
2,0
2,0
1,0
1,0
2. Yếu tố
hình học:
Nhận biết
các hình,
khối hình
đã học
Số câu
1
1
Câu số
5
6
1,0
1,0
3. Biết
quan sát
tranh vẽ,
viết đúng
phép tính.
Số câu
1
Câu số
10
Số
điểm
1
Tổng
Số câu
3
2
2
1
1
1
Số
điểm
3
2
2
2
1
1
Số
điểm
Năm học: 2023-2024
TRƯỜNG TH SỐ I XÃ BÌNH MINH
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Chữ kí GT
Họ và tên………………………
Lớp: 1/…..
Điểm bằng số
Điểm bằng chữ
NĂM HỌC : 2023– 2024
Môn: TOÁN –LỚP 1
Thời gian: 45 phút
Nhận xét của giáo viên
Chữ kí GK
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng hoặc làm các bài tập sau:
Câu 1: (1 điểm)
a) Số bé nhất trong các số 4, 2, 5, 7 là:
A. 9
B. 2
C. 5
D.7
b) Số lớn nhất trong các số 4, 1, 6, 8 là:
A.4
B. 1
C. 6
D. 8
C. 5
D. 6
Câu 2: (1 điểm)
a) Kết quả phép tính: 6 – 4 = ……..
A. 2
B. 4
b) Kết quả của phép tính: 3 + 4 =…….
A. 1
B.5
C. 8
D. 7
Câu 3: (1 điểm) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm trong phép tính : ….+ 5 = 10
A. 10
B. 5
C. 8
Câu 4: (1 điểm)
a) Kết quả của phép tính: 7 – 5 + 1 =…….
b) Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 7 ….8
Câu 5: ( 1 điểm) Nối hình với tên hình.
Hình tròn
Hình tam giác
Hình chữ nhật
D. 9
Câu 6: (1 điểm) Trong hình sau có mấy khối lập phương?
A.3
B. 0
C. 1
D. 2
Câu 7: (1 điểm) Tính nhẩm
6 + 1 = ……….
10 - 5 = ………
4 - 4 =………...
7 + 2 =………..
Câu 8: Số? (1 điểm)
Câu 9: ( 1 điểm) Tính
8 – 2 +3 =............
Câu 10:( 1 điểm) Viết phép tính thích hợp vào ô trống
3 + 2 + 2 =...........
a)
b)
…..
…..
……
……
…..
…….
…..
……
……
…….
UBND
HUYỆN
BÌNH SƠN
TRƯỜNG TH SỐ 1 XÃ BÌNH MINH
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN - LỚP 1
NĂM HỌC 2023- 2024
Câu hỏi
Đáp án
Điểm
Câu 5: (1 điểm)
1
a. B
b. D
a. 0,5
b. 0,5
2
a. A
b. D
a. 0,5
b. 0,5
3
4
6
B
4a. 3
4b. <
C
1
0,5
0,5
1
Hình tròn
Hình tam giác
Hình chữ nhật
Câu 7: (1 điểm) Đúng mỗi phép tính ghi 0,25 điểm
6+1=7
10 - 5 = 5
7+2=9
4-4=0
Câu 8: (1 điểm) Đúng mỗi kết quả ghi 0,2 điểm
3
7
4
6
4
8
9
2
5
4
3
6
5
2
2
Câu 9: (1 điểm) Đúng mỗi phép tính ghi 0,5 điểm
8 – 2 +3 = 9
3+2+2=7
Câu 10: (1 điểm) Viết đúng mỗi phép tính 0,5 điểm
4
+
6
=
10
6
-
3
=
3
TRƯỜNG TH SỐ 1 XÃ BÌNH MINH
MẠCH KIẾN THỨC KIỂM TRA TOÁN
CUỐI HỌC KỲ I- LỚP 1
Mạch kiến
thức,
kĩ năng
Số câu
và số
điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
(50%)
(30%)
20%)
TNK
Q
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Số học
và phép
tính: Số tự
nhiên, phép
cộng, phép
trừ trong
phạm vi 10
Số câu
2
2
1
1
2
Câu số
1,2
7,8
3
4
9
Số
điểm
2,0
2,0
2,0
1,0
1,0
2. Yếu tố
hình học:
Nhận biết
các hình,
khối hình
đã học
Số câu
1
1
Câu số
5
6
1,0
1,0
3. Biết
quan sát
tranh vẽ,
viết đúng
phép tính.
Số câu
1
Câu số
10
Số
điểm
1
Tổng
Số câu
3
2
2
1
1
1
Số
điểm
3
2
2
2
1
1
Số
điểm
Năm học: 2023-2024
TRƯỜNG TH SỐ I XÃ BÌNH MINH
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Chữ kí GT
Họ và tên………………………
Lớp: 1/…..
Điểm bằng số
Điểm bằng chữ
NĂM HỌC : 2023– 2024
Môn: TOÁN –LỚP 1
Thời gian: 45 phút
Nhận xét của giáo viên
Chữ kí GK
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng hoặc làm các bài tập sau:
Câu 1: (1 điểm)
a) Số bé nhất trong các số 4, 2, 5, 7 là:
A. 9
B. 2
C. 5
D.7
b) Số lớn nhất trong các số 4, 1, 6, 8 là:
A.4
B. 1
C. 6
D. 8
C. 5
D. 6
Câu 2: (1 điểm)
a) Kết quả phép tính: 6 – 4 = ……..
A. 2
B. 4
b) Kết quả của phép tính: 3 + 4 =…….
A. 1
B.5
C. 8
D. 7
Câu 3: (1 điểm) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm trong phép tính : ….+ 5 = 10
A. 10
B. 5
C. 8
Câu 4: (1 điểm)
a) Kết quả của phép tính: 7 – 5 + 1 =…….
b) Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 7 ….8
Câu 5: ( 1 điểm) Nối hình với tên hình.
Hình tròn
Hình tam giác
Hình chữ nhật
D. 9
Câu 6: (1 điểm) Trong hình sau có mấy khối lập phương?
A.3
B. 0
C. 1
D. 2
Câu 7: (1 điểm) Tính nhẩm
6 + 1 = ……….
10 - 5 = ………
4 - 4 =………...
7 + 2 =………..
Câu 8: Số? (1 điểm)
Câu 9: ( 1 điểm) Tính
8 – 2 +3 =............
Câu 10:( 1 điểm) Viết phép tính thích hợp vào ô trống
3 + 2 + 2 =...........
a)
b)
…..
…..
……
……
…..
…….
…..
……
……
…….
UBND
HUYỆN
BÌNH SƠN
TRƯỜNG TH SỐ 1 XÃ BÌNH MINH
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN - LỚP 1
NĂM HỌC 2023- 2024
Câu hỏi
Đáp án
Điểm
Câu 5: (1 điểm)
1
a. B
b. D
a. 0,5
b. 0,5
2
a. A
b. D
a. 0,5
b. 0,5
3
4
6
B
4a. 3
4b. <
C
1
0,5
0,5
1
Hình tròn
Hình tam giác
Hình chữ nhật
Câu 7: (1 điểm) Đúng mỗi phép tính ghi 0,25 điểm
6+1=7
10 - 5 = 5
7+2=9
4-4=0
Câu 8: (1 điểm) Đúng mỗi kết quả ghi 0,2 điểm
3
7
4
6
4
8
9
2
5
4
3
6
5
2
2
Câu 9: (1 điểm) Đúng mỗi phép tính ghi 0,5 điểm
8 – 2 +3 = 9
3+2+2=7
Câu 10: (1 điểm) Viết đúng mỗi phép tính 0,5 điểm
4
+
6
=
10
6
-
3
=
3
 






Các ý kiến mới nhất