Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    GTS_thang_2_Kien_quyet_kien_tri_dau_tranh_phong_chong_tham_nhung_tieu_cuc_gop_phan_xay_dung_Dang_va_Nha_nuoc_ta_ngay_cang_trong_sach_vung_manh.flv GTS_Son_La_voi_chien_dich_Tay_Bac_1952.flv Gts_Dao_hieu_trong_doi_song_xa_hoi_Viet_Nam_hien_nay.flv Me_rat_tu_hao_ve_con_day_An_Nhung_dieu_con_hoc_hom_nay_la_nhung_bau_vat_quy_gia_ma_chung_ta_can_giu_gin_va_truyen_lai_cho_the_he_sau.flv

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Sơn La.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Thị Thanh Huyền
    Ngày gửi: 06h:01' 26-12-2023
    Dung lượng: 511.5 KB
    Số lượt tải: 1107
    Số lượt thích: 0 người
    UBND HUYỆN XUYÊN MỘC

    TRƯỜNG TH LÊ MINH CHÂU

    BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ 1, NĂM HỌC 2023-2024
    Môn kiểm tra: TOÁN LỚP 4
    Thời gian làm bài: 40 phút

    Họ và tên HS: .........................................................................................................................................

    Điểm

    I.

    Chữ ký của giám thị

    Lớp: .....................

    Lời nhận xét, chữ ký của giám khảo

    Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng.

    Câu 1:
    a. . (0,5 điểm) Số 236 129 đọc là: (M1)
    A. Hai trăm ba mươi sáu nghìn một trăm chín mươi chín.
    B. Hai trăm ba mươi sáu nghìn một trăm hai mươi chín.
    C. Hai trăm năm mươi sáu nghìn một trăm hai mươi chín.
    b. (0.5 điểm) Số “Tám triệu một trăm linh tám nghìn hai trăm” được viết là:
    A. 8 180 200

    B. 8 018 200

    C. 8 108 200

    Câu 2. (1 điểm) Dấu điền vào chỗ chấm là: 634 700 …… 634 699 (M2)
    A. >

    B. <

    C. =

    Câu 3. (1 điểm) Số thích hợp để viết vào chỗ chấm trong: (M1)
    a. 8 tạ 20kg = ........... kg là:
    A. 82

    B. 820

    C. 802

    D. 28

    b. 1 giờ 15 phút = … Phút
    A. 65

    B. 75

    C. 85

    D.115

    A

    Câu 4. (1 điểm) (M2)

    B

    a. Hình ABCD ở bên có mấy góc vuông ?
    A. 1 góc vuông
    B. 2 góc vuông
    C. 3 góc vuông

    C

    b. Hình ABCD có cặp cạnh nào song song với nhau ?
    A. AB và CD
    C. AB và AC

    B. AC và BD
    D. CD và BD

    D

    II.

    Tự luận :

    Câu 1: (1 điểm) Đặt tính rồi tính: (M1)
    428 458 + 380 622

    939 064 – 546 837

    32 160 x 5

    24 520 : 4

    ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Câu 2: (1 điểm) Tuổi của mẹ và tuổi của con cộng lại là 42 tuổi. Mẹ hơn con 26 tuổi. Tính
    tuổi mẹ và tuổi con? (M2)
    -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

    Câu 3: (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức 352 - (47 x y) với y= 5 (M1)
    ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

    Câu 4. (1 điểm) Bình cân nặng 39kg. Lan cân nặng 33kg. Hoa cân nặng bằng tổng số ki – lô
    – gam của Bình và Lan. Hỏi trung bình mỗi bạn cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam ? (M3)
    -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

    Câu 5. (0,5 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 58cm, chiều rộng ít hơn
    chiều dài 12 cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó. (M2)
    ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Bài 6. Tính bằng cách thuận tiện: (1 điểm)
    375 x 68 + 375 x 32
    ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

    HẾT
    ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ 1, NĂM HỌC 2023-2024
    I.

    Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng.

    Câu 1: ( 1điểm) Mỗi câu đúng 0,5 điểm
    a. B. Hai trăm ba mươi sáu nghìn một trăm hai mươi chín.
    b. C. 5 108 200
    Câu 2: A. > (1 điểm)
    Câu 3: ( 1điểm) Mỗi câu đúng 0,5 điểm
    a. B.820

    b. B. 75

    Câu 4: ( 1điểm) Mỗi câu đúng 0,5 điểm
    a.B. 2 góc vuông
    b. A. AB và CD
    II. Tự luận:
    Câu 1: ( 1điểm) Mỗi phép tính đúng 0.25 điểm

    Câu 2: ( 1điểm)

    Bài giải
    Tuổi của mẹ là: (0.2 điểm)
    (42 + 26) : 2 = 34 (tuổi) (0.25điểm)
    Tuổi của con là: (0.2 điểm)
    (42 - 26) : 2 = 8 (tuổi). (0.25 điểm)
    Đáp số: Mẹ: 34 tuổi; Con: 8 tuổi (0.1 điểm)

    Lưu ý: Học sinh có thể làm cách khác ở phép tính thứ hai đảm bảo hợp lý và có kết quả đúng vẫn
    đạt điểm tối đa

    Câu 3: Tính giá trị của biểu thức 352 - (47 x y) với y= 5 (1 điểm)

    Ta có: 352 - (57 x y ) = 352– (47 x 5) (0.5)
    = 352 – 235 (0.25)
    = 117
    Câu 4: (1 điểm)

    (0.25)

    Bài giải
    Hoa cân nặng số ki-lô-gam là: (0.2 điểm)
    39 + 33 = 72 (kg) (0.2 điểm)
    Trung bình mỗi bạn cân nặng số ki-lô-gam là: (0.2 điểm)
    ( 39 + 33 + 72 ) : 3 = 48 (kg) (0.3 điểm)
    Đáp số: 48 (kg) (0.1 điểm)

    Câu 5: (1 điểm)

    Bài giải
    Chiều rộng mảnh vườn hình chữ nhật là: (0.2 điểm)
    58 – 12 = 46 (cm) (0.2 điểm)
    Diên tích mảnh vườn hình chữ nhật: (0.2 điểm)
    58 x 46 = 2668 ( cm2 ) (0.3 điểm)
    Đáp số: 2668 ( cm2 ) (0.1 điểm)

    Câu 6: 375 x 68 + 375 x 32
    = 375 x (68 +32)
    = 375 x 100
    = 375 00.

    \
     
    Gửi ý kiến