Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    GTS_thang_2_Kien_quyet_kien_tri_dau_tranh_phong_chong_tham_nhung_tieu_cuc_gop_phan_xay_dung_Dang_va_Nha_nuoc_ta_ngay_cang_trong_sach_vung_manh.flv GTS_Son_La_voi_chien_dich_Tay_Bac_1952.flv Gts_Dao_hieu_trong_doi_song_xa_hoi_Viet_Nam_hien_nay.flv Me_rat_tu_hao_ve_con_day_An_Nhung_dieu_con_hoc_hom_nay_la_nhung_bau_vat_quy_gia_ma_chung_ta_can_giu_gin_va_truyen_lai_cho_the_he_sau.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Sơn La.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: nguyên thị kim nhung
    Ngày gửi: 14h:55' 16-12-2023
    Dung lượng: 30.9 KB
    Số lượt tải: 115
    Số lượt thích: 0 người
    Họ tên ………………………………………………………………….
    ĐỀ THI HỌC KÌ 1 LỚP 4 MÔN TOÁN CÁNH DIỀU
    Câu 1. Hãy viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)
    Đọc số

    Viết số

    a) Tám mươi sáu triệu ba trăm bốn mươi hai nghìn năm trăm sáu mươi hai.
    b)

    38 632

    c) Năm triệu ba trăm mười hai nghìn sáu trăm hai mươi chín.
    d)

    3 652 460

    Câu 2. (1 điểm) Viết dấu (>; <; =) thích hợp vào chỗ chấm:
    a) 859 067 ……… 859 167
    b) 492 037 ……… 482 037
    c) 609 608 ……… 609 609
    d) 264 309 ……… 264 309
    Câu 3. Đặt tính rồi tính: (1 điểm)
    a) 29576 : 24
    b) 123 x 45
    Câu 4. (1 điểm) Tìm x biết:
    a) x – 345 094 = 123 357
    b) x : 13 = 125
    Câu 5. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: (1 điểm)
    a) 4 tấn 75 kg = 4 750 kg □
    b) Năm 2021 thuộc thế kỉ 21 □
    Câu 6. Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 6 789; 9 876; 7 689; 6 879. (1 điểm)
    Câu 7. Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng: (1 điểm)
    https://hoatieu.vn/hoc-tap/de-thi-toan-lop-4-hoc-ki-1-canh-dieu-223658

    Chu vi của hình vuông là 16m thì diện tích sẽ là:
    A. 4 m

    2

    B. 16m

    2

    C. 32m
    D. 8m

    2

    2

    Câu 8. Cho các số 45; 39; 172; 270: (1 điểm) Hãy
    cho biết:
    a) Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là: ……..………………………………………
    b) Số chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 là: ……………………………………………
    Câu 9. Bài toán: (1 điểm)
    Bốn em An, Nga, Hùng, Tuấn lần lượt cân nặng là 24kg, 33kg, 42kg, 29kg. Hỏi trung bình mỗi em cân nặng
    bao nhiêu ki-lô-gam?
    Câu 10. Bài toán: (1 điểm)
    Trung bình cộng của tuổi chị và tuổi em là 18 tuổi. Em kém chị 8 tuổi. Hỏi chị bao nhiêu tuổi, em bao nhiêu
    tuổi?

    https://hoatieu.vn/hoc-tap/de-thi-toan-lop-4-hoc-ki-1-canh-dieu-223658
     
    Gửi ý kiến