Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Toan8tap1kntthinh_anh1.jpg GTS_thang_2_Kien_quyet_kien_tri_dau_tranh_phong_chong_tham_nhung_tieu_cuc_gop_phan_xay_dung_Dang_va_Nha_nuoc_ta_ngay_cang_trong_sach_vung_manh.flv GTS_Son_La_voi_chien_dich_Tay_Bac_1952.flv Gts_Dao_hieu_trong_doi_song_xa_hoi_Viet_Nam_hien_nay.flv Me_rat_tu_hao_ve_con_day_An_Nhung_dieu_con_hoc_hom_nay_la_nhung_bau_vat_quy_gia_ma_chung_ta_can_giu_gin_va_truyen_lai_cho_the_he_sau.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Sơn La.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Kim Tuyết
    Ngày gửi: 21h:01' 03-05-2022
    Dung lượng: 952.2 KB
    Số lượt tải: 1723
    Số lượt thích: 0 người

    BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲII
    ( Thi Thử số 19)
    NĂM HỌC: 2021- 2022

    
    Họ và tên học sinh :...........................................................................................
    Lớp : 1A…
    Điểm


    Nhận xét của giáo viên

    ...............……………………………………………
    ………………………………………………………
    ...................…………………………………………
    ....................…………………………………………
    
    1. Viết vào chỗ chấm:
    a) Đọc các số:
    43: …………………………………….
    35: …………………………………….
    b) Viết các số?
    Năm mươi tư: ………………
    Bảy mươi mốt: ……………..
    
    2. Viết tên các hình, khối vào chỗ chấm:




    ………..……………. .…………….. … …..………….. ……….…………
    3. Đặt tính rồi tính:
    43 + 36 86–25 23 + 5 46 - 3
    ……………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………
    4. <, >, = ?
    50 … 60 67 – 61 …. 10
    37 … 49 79 … 54 + 25
    5. Nối (theo mẫu):
    26 + 62 31 + 57

    53 88 62

    85 – 32 65 - 3 76 - 14
    6. Tính nhẩm:
    30 + 40 = 50 + 10 + 20 =
    80 - 20 = 70 – 20 – 30 =
    7. Viết từ ngữ vào chỗ chấm cho thích hợp:
    a. Số tròn chục nhỏ nhất lớn hơn 45 là………………
    b. Số tròn chục lớn nhất nhỏ hơn 75 là………………
    c. Sốlớn nhất nhỏ hơn 10 là………………
    d. Số có hai chữ số giống nhau lớn nhất nhỏ hơn 90 là……………
    8. Viết phép tính và hoàn thành câu trả lời cho bài toán sau đây:
    Nhà bà có 80 con gà, bà đã bán đi 50 con. Hỏi bà còn lại bao nhiêu con gà ?
    ………………………(con gà)
    Trả lời: Bà còn lại …… con gà.
    9. Điền số và dấu để được phép tính đúng :

    
    
    =
    90
    
    10
    
    
    =
    15
    
    







    ĐỀ TIẾNG VIỆT SỐ 19
    Phần 1: Kiểm tra đọc
    a. Đọc thành tiếng (6 điểm)
    Đọc bài thơ sau: Nặn đồ chơi
    1. Bên thềm gió mát 2. Đây là quả thị
    Bé nặn đồ chơi Đây là quả na
    Mèo nằm vẫy đuôi Quả này phần mẹ
    Tròn xoe đôi mắt. Quả này phần cha.
    3. Đây là chiếc cối 4. Đây là thằng chuột
    Bé nặn thật tròn Tặng riêng chú mèo
    Biếu bà đấy nhé Mèo ta thích chí
    Giã trầu thêm ngon. Vểnh râu “meo meo”.
    b. Đọc – hiểu (4 điểm)
    b1. Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng:
    Câu 1: Bên thềm gió mát, bé làm gì?
    A. Ngồi học bài B. Chơi đồ chơi C. Nặn đồ chơi
    Câu 2: Bé nặn những quả gì?
    A. Quả thị B. Quả na C. Cả hai quả trên
    Câu 3: Bé nặn chiếc cối tặng bà để làm gì?
    A. Để bà làm đồ chơi B. Để bà giã gạo C. Để bà giã trầu
    b2. Viết 1-2 câu kể về một đồ chơi mà em yêu thích

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Phần 2: Kiểm tra viết
    Câu 1: (M1 – 1 điểm) Điền chữ r, d hoặc gi:
    - Nhện con hay chăng …….ây điện
    - Bé Na ….ửa cốc chén
    - Máy bơm phun nước bạc như …..ồng
    - Cua cáy …..ùng miệng nấu cơm
    Sơn ca
    
    Câu 2: (M2 - 1 điểm) Viết từ thích hợp dưới mỗi tranh:



    ………..…………….. ……………………….… ………………..……………
    Câu 3: (M3- 1 điểm): Em hãy viết 1-2 câu thể hiện tình cảm với mẹ ?

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
     
    Gửi ý kiến