Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    GTS_thang_2_Kien_quyet_kien_tri_dau_tranh_phong_chong_tham_nhung_tieu_cuc_gop_phan_xay_dung_Dang_va_Nha_nuoc_ta_ngay_cang_trong_sach_vung_manh.flv GTS_Son_La_voi_chien_dich_Tay_Bac_1952.flv Gts_Dao_hieu_trong_doi_song_xa_hoi_Viet_Nam_hien_nay.flv Me_rat_tu_hao_ve_con_day_An_Nhung_dieu_con_hoc_hom_nay_la_nhung_bau_vat_quy_gia_ma_chung_ta_can_giu_gin_va_truyen_lai_cho_the_he_sau.flv

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Sơn La.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đỗ Thị Thu Hằng
    Ngày gửi: 16h:12' 17-04-2024
    Dung lượng: 18.0 KB
    Số lượt tải: 909
    Số lượt thích: 0 người
    Trường TH Đồng Tiến
    BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KỲ II
    Họ và tên:....................................................
    Môn : Toán
    Lớp 3/...
    Năm học: 2022 - 2023
    Thời gian: 40 phút ( không kể thời gian phát đề)
    Điểm

    Lời phê của giáo viên
    ……………………………………………………………..
    ……………………………………………………………..

    Bài 1: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.
    Câu 1. Số gồm 5 chục nghìn, 2 nghìn, 6 trăm, 4 chục, 9 đơn vị được viết là:
    A. 52 649
    B. 25 649
    C. 62 549
    D. 42 659
    Câu 2. Kết quả của phép chia 4854 : 2 là:
    A. 1 427
    B. 2 427
    C. 2 497
    D. 3 427
    Câu 3. Giá trị của biểu thức (4 536 + 3 844) : 5 là:
    A. 1 767
    B. 1 776
    C. 1 676
    D. 1 677
    Câu 4. Đổi: 7dm 6cm = …. cm
    A. 76cm
    B. 706cm  
    C. 13cm
    D. 67cm
    Câu 5. Từ 7 giờ kém 5 phút đến 7 giờ đúng là :
    A. 20 phút

    B. 10 phút

    C. 15 phút

    D. 5 phút

    C. 47 223

    D. 36 232

    Câu 6. Cho x : 8 = 4654. Giá trị của x là:
    A. 27 232

    B. 37 232

    Câu 7. Một hình chữ nhật có chiều dài là 8cm, chiều rộng là 4cm. Diện tích của
    hình chữ nhật đó là:
    A. 32 cm 2

    B. 320 cm 2

    C. 320 cm

    Bài 2:  Đặt tính rồi tính:
    a. 32 457 + 16 728
    b.76 458 – 45 826

    c. 4 513 x 4

    D. 32cm
    d. 84 936 : 3

    …………………… .……………….

    …………………

    ………………….

    …………………… .………………

    …………………

    ………………….

    …………………… .………………

    …………………

    ………………….

    …………………… .………………

    …………………

    ………………….

    Bài 3: Tìm x
    x x 4 = 29 684

    11 248 + x = 39 654

    …………………….………

    ………………………………

    …………………….………

    ………………………………

    Bài 4: Một đội công nhân làm đường đợt thứ nhất làm được 24 202m đường. Đợt
    thứ hai làm được gấp 2 lần đợt thứ nhất. Hỏi đội công nhân ấy làm được tất cả bao
    nhiêu mét đường?
    Bài giải
    ……………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………
    Bài 5: Hiệu của số lớn nhất có năm chữ số với số bé nhất có năm chữ số giống
    nhau là :
    ………………………………………………………………………………………
    ************************HẾT**********************

    Trường TH Đồng Tiến
    KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KỲ II
    Họ và tên:....................................................
    Môn : Toán
    Lớp 3/...
    Năm học: 2022 - 2023

    ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM MÔN TOÁN LỚP 3
    Bài 1:( 4,0 điểm)
    Câu
    Đáp án
    Điểm

    Câu 1
    A
    0,5

    Câu 2
    B
    0,5

    Câu 3
    C
    0,5

    Câu 4
    A
    0,5

    Câu 5
    D
    0,5

    Câu 6
    B
    0,5

    Câu 7
    A
    1,0

    Bài 2:( 2,0 điểm) Đặt tính rồi tính: Mỗi phép tính đúng ghi 0,5 điểm
    a. 49185
    b.30632
    c. 18052
    d. 28312
    Bài 3: Tìm x:( 1,0 điểm) Đúng mỗi phần ghi 0,5 điểm
    x x 4 = 29 684
    11 248 + x = 39 654
    x = 29684 : 4
    x = 7421
    Bài 4:( 2,0 điểm)

    x = 39654 - 11248
    x = 28406

    Đáp án
    Bài giải
    Đợt thứ hai làm được số mét đường là:
    24202 x 2 = 48404 (m)
    Đội công nhân ấy làm được tất cả số mét đường là:
    24202 + 48404 = 72606 (m)
    Đáp số: 72606 m đường

    Điểm
    0,25 điểm
    0,5 điểm
    0,25 điểm
    0,5 điểm
    0,5 điểm

    Bài 5:( 1,0 điểm): Hiệu của số lớn nhất có năm chữ số với số bé nhất có năm chữ
    số giống nhau là :
    99999 – 11111 = 88888
    *****************HẾT******************
     
    Gửi ý kiến