Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Toan8tap1kntthinh_anh1.jpg GTS_thang_2_Kien_quyet_kien_tri_dau_tranh_phong_chong_tham_nhung_tieu_cuc_gop_phan_xay_dung_Dang_va_Nha_nuoc_ta_ngay_cang_trong_sach_vung_manh.flv GTS_Son_La_voi_chien_dich_Tay_Bac_1952.flv Gts_Dao_hieu_trong_doi_song_xa_hoi_Viet_Nam_hien_nay.flv Me_rat_tu_hao_ve_con_day_An_Nhung_dieu_con_hoc_hom_nay_la_nhung_bau_vat_quy_gia_ma_chung_ta_can_giu_gin_va_truyen_lai_cho_the_he_sau.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Sơn La.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thi Thanh Hậu
    Ngày gửi: 13h:12' 19-07-2024
    Dung lượng: 128.0 KB
    Số lượt tải: 762
    Số lượt thích: 0 người
    Bài 1:(1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:(M1)
    a. Số 55 đọc là:
    A. Năm năm

    B. Năm mươi lăm

    C. Lăm mươi năm

    b. Số gồm 4 chục và 6 đơn vị là:
    A. 40

    B. 64

    C. 46

    Bài 2:(1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:(M1)
    a.

    Một tuần có bao nhiêu ngày?
    A. 5 ngày

    B. 7 ngày

    c. 9 ngày

    b.Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
    A.

    3 giờ

    B.

    12 giờ

    C.

    9 giờ

    Bài 3:(1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:(M2)
    a. Điền số vào ô trống cho phù hợp: 10 +
    A. 20

    B. 30

    b. Điền số vào ô trống cho phù hợp: 27 A. 20

    B. 7

    Bài 4:(1 điểm) (M1)
    Hình vẽ bên :
    a. Có………hình tam giác
    b. Có……….hình tròn

    = 40
    C. 40
    =7
    C. 30

    Bài 5:(1 điểm) Viết vào chỗ chấm: (M1)
    a. Đọc số:

    b. Viết số:

    89: …………………………………….... Bảy mươi tư: ………………...
    25: ……………………………………...

    Chín mươi chín: …………….....

    Bài 6: (1 điểm) Tính: (M2)
    10cm + 20cm + 30 cm =........

    15 cm - 3 cm + 20cm =........

    Bài 7:(1 điểm) Đặt tính rồi tính: (M1)
    42 + 16

    89 – 23

    76 + 3

    98 - 7

    ...........

    ...........

    ...........

    ............

    ...........

    ...........

    ...........

    ............

    ...........

    ...........

    ...........

    ............

    Bài 8:(1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S (M2)
    95 < 59

    67 - 12 > 60

    87 < 97

    35 + 34 = 69

    Bài 9:(1 điểm) Cho các số: 46; 30; 87; 15 : (M3)
    a. Số lớn nhất là:........................................................
    b. Các số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:........................................................
    Bài 10:(1 điểm) Cô giáo có 78 cái khẩu trang, cô giáo đã tặng cho các bạn học sinh 24 cái
    khẩu trang. Hỏi cô giáo còn lại bao nhiêu cái khẩu trang? (M3)
    Phép tính:

    Trả lời: Cô giáo còn lại

    =

    cái khẩu trang.
     
    Gửi ý kiến