Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Toan8tap1kntthinh_anh1.jpg GTS_thang_2_Kien_quyet_kien_tri_dau_tranh_phong_chong_tham_nhung_tieu_cuc_gop_phan_xay_dung_Dang_va_Nha_nuoc_ta_ngay_cang_trong_sach_vung_manh.flv GTS_Son_La_voi_chien_dich_Tay_Bac_1952.flv Gts_Dao_hieu_trong_doi_song_xa_hoi_Viet_Nam_hien_nay.flv Me_rat_tu_hao_ve_con_day_An_Nhung_dieu_con_hoc_hom_nay_la_nhung_bau_vat_quy_gia_ma_chung_ta_can_giu_gin_va_truyen_lai_cho_the_he_sau.flv

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Sơn La.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Hương
    Ngày gửi: 08h:38' 17-05-2023
    Dung lượng: 123.4 KB
    Số lượt tải: 842
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT ĐÔNG HƯNG
    TRƯỜNG TH PHÚ LƯƠNG

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
    Năm học: 2022- 2023
    Môn: TOÁN LỚP 1

    Thời gian: 35 phút (không kể thời gian giao đề)

    Họ và tên ...................................………………………….........…Lớp: ....................
    Điểm

    Lời phê của giáo viên:
    ………………………..........
    ……………………………...…
    .……………………………......……………………..
    ………

    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5điểm)
    Lựachọnđáp án (A, B, C, D) đúng để trả lời câu hỏi.
    Câu 1.
    a) Trong các số: 27, 69, 85, 98 số nào lớn nhất?
    A. 27                  B. 69                 C. 85
    D. 98
    b) Số “Bảy mươi ba “viết là:
    A. 703
    B. 73
    Câu 2.
    a) Số liền trước của 50 là:

    C. 63

    D. 66

    A. 40
    B. 60
    C. 49
    D. 70
    b) Phép cộng 45+20 có kết quả bằng:
    A. 65
    B . 55
    C. 50
    D. 74
    Câu 3. Các số 28,76,54,74 theo thứ tự từ lớn đến bé là:
    A. 28,76,54,74
    B. 76,74,54,28
    C. 28, 54, 76, 74
    D. 28, 54, 74, 76
    Câu 4.Điền số thích hợp vào ô trống: 96 - ...... = 62
    A. 33
    B. 34
    C. 60
    Câu 5.Lấy số tròn chục liền trước của 70 trừ đi 20 ta được:
    A. 40

    B. 50

    C. 90

    Câu6:Bốn ngày trước là ngày 15. Vậy hôm nay là ngày:
    A. 18
    B. 19
    C. 20

    D. 24
    D. 60
    D. 21

    Câu 7: Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

    Hình vẽ bên có : ............... hình tam giác
    ................ hình tròn
    ................ hình vuông
    II. PHẦN TỰ LUẬN: (5 điểm)
    Câu8.Đặt tính rồi tính:
    12 + 4
    35 + 11

    49 – 2

    87 – 26

    Câu9.Tính:
    a) 78 – 7 - 1 = ..........

    b) 23+ 10 +15 =...........

    Câu10. Lớp 1A có 38 bạn, trong đó có 17 bạn nữ. Hỏi lớp 1A có bao nhiêu bạn
    nam?
    Viết phép tính và câu trả lời.

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 1
    NĂM HỌC 2022-2023
    Mức 1

    Mức 2

    Tổng

    Mức 3

    CHỦ ĐỀ
    TN

    SỐ HỌC

    HÌNH
    HỌC VÀ
    ĐO
    LƯỜNG

    TL

    TN

    TL

    TN

    TN

    TL

    4

    3

    TL

    Sốcâu

    4

    1

    2

    Câusố

    1,2,3,6

    8

    9 , 10

    Sốđiểm

    2,5đ



    Sốcâu

    2

    1

    Câusố

    4,5

    7

    Sốđiểm

    1,5đ



    Sốcâu

    6

    1

    1

    2

    7

    3

    Sốđiểm

    4

    1

    2

    3

    5

    5



    3

    TS câu

    HƯỚNG DẪN CHẤM, CHO ĐIỂM MÔN TOÁN 1
    NĂM HỌC 2022-2023
    Phần 1:Trắcnghiệm (5 điểm)
    Khoanh tròn chữ cái trước đáp án đúng trong các câu sau:
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    Đápán
    a) D
    a) C
    B
    B
    A
    b) B
    b) A
    Sốđiểm
    0,5 điểm
    0,5 điểm
    0,5 điểm
    0,5điểm
    1 điểm
    Câu 7:(1 điểm)
    Hình vẽ bên có :4 hình tam giác
    1 hình tròn
    2 hình vuông
    Phần2 :Tựluận (5 điểm)
    Câu8. (2điểm)Đặt tính rồi tính.:
    12 + 4
    35 + 11
    12
    4

    +

    16

    35
    11
    46

    49 – 2

    _

    49
    2

    87 – 26

    47

    Câu9. (1 điểm)Tính:
    a) 78 – 7 - 1 = 70

    b) 23+ 10 +15 = 48

    Câu10.(2điểm):
    Bài giải
    38 - 17 = 21 ( bạn)
    Lớp 1A có số bạn nam là:

    87

    _

    61

    26

    6
    B
    1 điểm
     
    Gửi ý kiến