Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Sơn La.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phong Lan
Ngày gửi: 11h:22' 28-04-2024
Dung lượng: 17.2 KB
Số lượt tải: 548
Nguồn:
Người gửi: Phong Lan
Ngày gửi: 11h:22' 28-04-2024
Dung lượng: 17.2 KB
Số lượt tải: 548
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu Học
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN. NĂM HỌC 2023- 2024
Họ và Tên : ……………………………….. Lớp:………… Mã Số:……
Câu 1. Tính nhẩm
a) 5 × 7 = …
b) 5 × 8 = …
Câu 2. Đọc, viết các số :
Viết số
678
c) 42 : 6 =…
d) 56 : 7 =…
e) 6 × 8 = …
Đọc số
Sáu trăm bảy mươi tám
502
Sáu trăm bảy mươi tám
1000
Chín trăm chín mươi chín
Câu 3. Viết các số 720; 107; 109: 531; 671 theo thứ tự từ bé đến lớn.
…………………………………………………………………………………………………………………………………………..
Câu 4. Đặt tính rồi tính:
317 + 343 64 + 705
612 – 426 918 – 452
918 – 452
…………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………..
Câu 5. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 2cm = ….. mm
b) 3dm = ….. mm
e) 4m 5dm = … ..dm
f) 4dm 3cm = … cm
Câu 6. Tìm x:
a) x + 215 = 238
b) x – 75 = 214
c) 19dm = …..cm
g) 2kg+15kg = … kg
c) x : 2 = 473 - 251
d) 2km = …..m
h) 25kg+78kg = …. Kg
d) x : 3 = 657 - 537
…………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………..
Câu 7. Lớp 2A có 25 học sinh nam.Số học sinh nữ ít hơn số học sinh nam là 5 học sinh . Hỏi lớp 2A có bao
nhiêu học sinh nữ?
…………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………..
Câu 8. Hà có một số kẹo. Nếu Mai cho Hà một số kẹo bằng số kẹo của Hà đang có thì Hà có 10 cái kẹo. Hỏi lúc
đầu Hà có bao nhiêu cái kẹo?
…………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………..
Câu 9. Hình bên có bao nhiêu hình a. Tam giác: ……….. b. Tứ giác:………….
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN. NĂM HỌC 2023- 2024
Họ và Tên : ……………………………….. Lớp:………… Mã Số:……
Câu 1. Tính nhẩm
a) 5 × 7 = …
b) 5 × 8 = …
Câu 2. Đọc, viết các số :
Viết số
678
c) 42 : 6 =…
d) 56 : 7 =…
e) 6 × 8 = …
Đọc số
Sáu trăm bảy mươi tám
502
Sáu trăm bảy mươi tám
1000
Chín trăm chín mươi chín
Câu 3. Viết các số 720; 107; 109: 531; 671 theo thứ tự từ bé đến lớn.
…………………………………………………………………………………………………………………………………………..
Câu 4. Đặt tính rồi tính:
317 + 343 64 + 705
612 – 426 918 – 452
918 – 452
…………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………..
Câu 5. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 2cm = ….. mm
b) 3dm = ….. mm
e) 4m 5dm = … ..dm
f) 4dm 3cm = … cm
Câu 6. Tìm x:
a) x + 215 = 238
b) x – 75 = 214
c) 19dm = …..cm
g) 2kg+15kg = … kg
c) x : 2 = 473 - 251
d) 2km = …..m
h) 25kg+78kg = …. Kg
d) x : 3 = 657 - 537
…………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………..
Câu 7. Lớp 2A có 25 học sinh nam.Số học sinh nữ ít hơn số học sinh nam là 5 học sinh . Hỏi lớp 2A có bao
nhiêu học sinh nữ?
…………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………..
Câu 8. Hà có một số kẹo. Nếu Mai cho Hà một số kẹo bằng số kẹo của Hà đang có thì Hà có 10 cái kẹo. Hỏi lúc
đầu Hà có bao nhiêu cái kẹo?
…………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………..
Câu 9. Hình bên có bao nhiêu hình a. Tam giác: ……….. b. Tứ giác:………….
 






Các ý kiến mới nhất