Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    GTS_thang_2_Kien_quyet_kien_tri_dau_tranh_phong_chong_tham_nhung_tieu_cuc_gop_phan_xay_dung_Dang_va_Nha_nuoc_ta_ngay_cang_trong_sach_vung_manh.flv GTS_Son_La_voi_chien_dich_Tay_Bac_1952.flv Gts_Dao_hieu_trong_doi_song_xa_hoi_Viet_Nam_hien_nay.flv Me_rat_tu_hao_ve_con_day_An_Nhung_dieu_con_hoc_hom_nay_la_nhung_bau_vat_quy_gia_ma_chung_ta_can_giu_gin_va_truyen_lai_cho_the_he_sau.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Sơn La.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Trang
    Ngày gửi: 21h:20' 01-05-2023
    Dung lượng: 7.9 MB
    Số lượt tải: 634
    Số lượt thích: 0 người
    1

    MẢNG 1: SỐ HỌC VÀ PHÉP TÍNH
    I) TRẮC NGHIỆM:
    Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
    Số bé nhất có bốn chữ số khác nhau là:
    a) 1234

    b) 1023

    c) 1012

    Câu 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    Số liền trước của số 100 000 là:……………
    Câu 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
    Số gồm 60 nghìn, 3 trăm, 4 chục là: 60 340
    Câu 4: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
    Số tròn chục nghìn liền trước số 90 000 là:
    a) 100 0000

    b) 80 000

    c) 70 000

    Câu 5: Điền số tròn chục nghìn thích hợp vào chỗ chấm:
    54 799 <……………..< 61 220
    Câu 6: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
    Số liền sau của số 99 999 là: 100 000
    Câu 7: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    Số gồm 80 nghìn, 4 chục, 6 đơn vị là:…………….
    Câu 8: Số lớn nhất có năm chữ số là: 99 999
    Câu 9: Số tròn chục nghìn liền sau số 40 000 là:
    a) 50 000

    b) 30 000

    c) 60 000

    Câu 10: Số bé nhất có năm chữ số là:……………..
    Câu 11: Trong các số dưới đây, số có hàng chục nghìn bằng 4 là:
    a) 46802

    b) 24680

    c) 20468

    Câu 12: Số 20022 đọc là: Hai nghìn không trăm hai mươi hai.
    Câu 13: Số gồm 30 nghìn 4 trăm, 5 chục, 6 đơn vị là:……………….
    Câu 14: Số có 5 chữ số khác nhau là:
    a)35393

    b) 13571

    c) 91357

    MỨC 2:
    Câu 1:Các số La Mã II; VII; IV; X; IX; XII được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn
    là:
    a) II; IV; VII;XII; IX; X
    b) II; IV; VII; IX; X; XII
    c) X; II; IV; VII; IX; XII

    2

    Câu 2:Các số La Mã II; VII; IV; X; IX; XII được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé
    là:
    a) II; IV; VII; XII; IX; X
    b) II; IV; VII; IX; X; XII
    c) XII; X; IX; VII; IV; II
    Câu 3: Viết tiếp 3 số tiếp theo của dãy số sau 1; 2; 4; 8; 16;…;…;… là:
    a) 18; 21; 24

    b) 30; 42; 54

    c) 32; 64; 128

    Câu 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ ô trống
    là: 8

    Trong các phép chia có dư với số chia là 9, số dư lớn nhất của các phép chia đó

    Câu 5: Sắp xếp các số La Mã: III; V; IV; X; IX theo thứ tự từ lớn đến bé là:…..
    …………………………………………………..
    Câu 6: Dãy số nào dưới đây được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé:
    a) 65 380, 36 580, 56 380, 65 830, 56 830 ,35 680.
    b) 65 830, 65 380, 56 830, 56 380 , 36 580, 35 680.
    c) 35 680, 36 580, 56 380, 56 865, 65 380 , 65 830.
    Câu 7: Dãy số nào dưới đây được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé?
    a) 35 780 ; 37 580 ; 57 380 ; 57 865 ; 75 380 ; 75 830.
    b) 75 380 ; 37 580 ; 57 380 ; 75 830 ; 57 830 ; 35 780.
    c) 75 830 ; 75 380 ; 57 830 ; 57 380 ; 37 580 ; 35 780.
    Câu 8: Dãy số nào dưới đây được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?
    a) 35 780 ; 37 580 ; 57 380 ; 57 865 ; 75 380.
    b) 75 380 ; 37 580 ; 57 380 ; 75 830 ; 57 830.
    c) 75 830 ; 75 380 ; 57 830 ; 57 380 ; 37 580.
    Câu 9: Dãy số nào dưới đây được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?
    a) 10 522; 10 562; 10 567; 10 963; 12 089.
    b) 10 562; 10 567; 10 522; 10 963; 12 089.
    c) 10 963; 10 562; 10 567; 10 522; 12 089.
    Câu 10: a) Làm tròn số 94 162 đến hàng chục nghìn thì được số ……….
    b) Làm tròn số 69 801 đến hàng chục nghìn thì được số ……….
    Mức 3
    Câu 1: Cho ba chữ số 1; 3; 8. Lập được tất cả bao nhiêu số có ba chữ số khác nhau
    từ ba chữ số đã cho? Đáp án đúng là :
    a) Lập được 4 số có ba chữ số khác nhau
    b) Lập được 5 số có ba chữ số khác nhau

    3

    c) Lập được 6 số có ba chữ số khác nhau
    Câu 2: Cho ba chữ số 2; 1; 7. Lập được tất cả 6 số có ba chữ số khác nhau từ ba chữ
    số đã cho.
    Câu 3: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
    Làm tròn các 3726, 3547, 3942, 3821 đến hàng nghìn thì được số ....
    a) 4000

    b) 5000

    c) 3000

    Câu 4: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
    Làm tròn các 8143, 8267, 8359, 8475 đến hàng nghìn thì được số ....
    a) 8000

    b) 6000

    c) 7000

    Câu 5: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
    Làm tròn số 8749 đến hàng nghìn thì được số ......
    a) 6000

    b) 9000

    c) 7000

    Câu 6: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
    a) Số liền sau số 23456 là 34567.
    b) Số liền trước số 13579 là 13578.
    c) Số lẻ liền trước số 43210 là 43200.
    d) Số chẵn liền sau số 86420 là 86422.
    Câu 7: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
    Số gồm 33 nghìn 33 chục và 3 đơn vị được viết là: 33333
    Câu 8: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    Số lớn hơn 34567 và bé hơn 34569 là :..........
    a) 34568

    b) 34570

    c)34576

    Câu 9: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    Số chẵn bé hơn 65432 và lớn hơn 65428 là: .........
    a) 65434

    b) 65430

    c) 65442

    Câu 10: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
    Số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau là:
    a) 79658

    b) 56789

    c) 98765

    Câu 11: Biết số chia là 6, thương là 12, số dư là 5. Vậy số bị chia là: 77
    Câu 12: Trong phép chia cho 7 được thương là số lớn nhất có hai chữ số, số dư là 6.
    Vậy số bị chia là:………………….
    Câu 13: Trong phép chia cho 6 được thương là số bé nhất có bốn chữ số, số dư là 5.
    Vậy số bị chia là:
    a) 6000

    b) 6005

    c) 5006

    4

    Câu 14: Trong phép chia cho 6 được thương là số bé nhất có năm chữ số, số dư là 4.
    Vậy số bị chia là:….. …………….
    Câu 15: Biết số chia là 9, thương là 100, số dư là số dư lớn nhất có thể có trong
    phép chia này. Vậy số bị chia là: 908
    MỨC 1
    Câu 1: Viết các số sau:
    a) Số lớn nhất có 4 chữ số
    b) Số bé nhất có 5 chữ số
    c) Số liền trước của 2018
    d) Số liền sau của 2022
    Câu 2: Đọc các số sau:
    a) 42464

    b) 20817

    c) 91234

    d) 78407

    Câu 3: Viết các số sau:
    a) Sáu mươi tám nghìn hai trăm mười ba.
    b) Hai mươi chín nghìn không trăm linh năm.
    c) Tám mươi nghìn ba trăm sáu mươi hai.
    d) Bảy mươi tám nghìn.
    Câu 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
    a) 62200; 62300; 62400; .........;..........;.......;.......
    b) 24010; 24020;...........;..........;24050;.......;.......
    c) 47130; 47140;...........;47160;..........;.......;.......
    d) 33000; 34000;...........;..........;..........;.......;39000
    Câu 5: Cho các số: 14653; 15364; 13654; 16345; 15346; 14365. Viết các số theo
    thứ tự từ bé đến lớn.
    Câu 6: Cho các số: 34567; 43567; 54673; 43765; 53476; 54763. Viết các số theo
    thứ tự từ lớn đến bé.
    Câu 7: Viết các số sau thành tổng của các số tròn nghìn, tròn trăm, tròn chục.
    a) 34567 =..............................
    b) 20469 =............................

    c) 42018 = .....................................
    d) 9604=.......................................

    Câu 8: Viết các số sau:
    a) 20000 + 3000 + 400 + 50 + 6
    b) 50000 + 600 + 30 + 2
    c) 40000 + 3000 + 60 + 5
    d) 70000 + 2000 + 500 + 40
    Câu 9: Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm

    5

    a) 17528 … 17519

    c) 50000 + 500.........50050

    b) 9000 + 9 …. 9090

    d) 4000 + 40..........40400

    Câu 10: Cho các số 4, 1, 7, 5, 2. Hãy viết số lớn nhất và số bé nhất có đủ mặt các
    chữ số trên.
    Mức 2
    Câu 1: Viết tất cả các số có năm chữ số, mà các chữ số của mỗi số đều giống nhau.
    Câu 2: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:
    a) 70 092  …  70 000 +  900 + 2
    b) 6 000 + 1000 + 20 + 3  …   6000 + 100 + 20 + 3
       c) 1 061  … 1 000 + 60 + 1
    Câu 3: Cho bốn số: 4 725, 4 275, 4 752, 4 527. Viết các số trên vào chỗ chấm

    Câu 4: a) Làm tròn số 65 341 đến hàng nghìn thì ta được số …………
    b) Làm tròn số 6 480 đến hàng nghìn thì ta được số ………….
    c) Làm tròn số 2 634 đến hàng nghìn thì ta được số …………
    Câu 5:  Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:
    a) 3 792  …  10 000                                       b) 96 321 …  95 132
       215  …  1 000                                              59 901  … 59 703
    Câu 6:  Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:
    a) 74 280   …  74 288                                    b) 68 015  …  70 000
        20 306  …  20 000 + 300 + 6                         40 070  …  40 000 + 100
    Câu 7: Điền chữ số thích hợp vào chỗ chấm
    a) 78 956 < 7…825
    b) 27 164 > 27…83
    Câu 8:Viết các số tự nhiên là
    Số lớn nhất có năm chữ số

    ……………………….

    Số bé nhất có năm chữ số

    ……………………….

    Số liền sau của số lớn nhất có ba chữ số

    ……………………….

    Câu 9: Viết các số tự nhiên có:

    6

    5 nghìn 3 trăm 4 chục 10 đơn vị

    .....................................................................

    7 chục nghìn 6 trăm 3 đơn vị

    .....................................................................

    Chín nghìn tám chục hai đơn vị

    .....................................................................

    Bốn chục nghìn chín trăm sáu đơn vị

    .....................................................................

    Câu 10: a) Làm tròn số 10 501 đến hàng nghìn thì ta được số …………
    b) Làm tròn số 9 805 đến hàng nghìn thì ta được số …………
    Câu 11:a) Làm tròn số 82 134 đến hàng chục nghìn thì ta được số …………
    b) Làm tròn số 55 712 đến hàng chục nghìn thì ta được số …………
    c) Làm tròn số 46 000 đến hàng chục nghìn thì ta được số …………
    Mức 3
    Câu 1: Cho ba chữ số 3, 5, 0. Hãy lập tất cả các số có ba chữ số khác nhau từ ba
    chữ số đã cho.
    Câu 2: Cho ba chữ số 1; 3; 5. Hãy lập tất cả các số có ba chữ số khác nhau từ ba
    chữ số đã cho. Hãy xếp các số lập được theo thứ tự từ lớn đến bé.
    Câu 3: Cho ba chữ số 2; 6; 8. Hãy lập tất cả các số có ba chữ số khác nhau từ ba
    chữ số đã cho. Tính hiệu của số lớn nhất và số bé nhất?
    Câu 4: Cho ba chữ số 2; 3; 5. Hãy lập tất cả các số có ba chữ số khác nhau từ ba
    chữ số đã cho. Tính hiệu của số lớn nhất và số bé nhất?
    Câu 5: Hãy đặt dấu ngoặc đơn vào biểu thức 25 x 4 + 18 : 2 + 7 để giá trị
    bằng 102
    Câu 6: Hãy đặt dấu ngoặc đơn vào biểu thức 25 x 4 + 18 : 2 + 7 để giá trị
    bằng 66
    Câu 7: Tìm số bị chia, biết số chia là 5, thương là 427, số dư là số dư lớn nhất có
    thể có trong phép chia này.
    Câu 8:Trong phép chia có dư, số chia là số lớn nhất có một chữ số, được thương là
    số bé nhất có ba chữ số khác nhau, số dư là 6. Tìm số bị chia .
    Câu 9: Trong phép chia cho 7 được thương là số lớn nhất có ba chữ số, số dư là 5.
    Tìm số bị chia.
    Câu 10: Hà nghĩ ra một số, nếu lấy số lẻ lớn nhất có bốn chữ số gấp lên 3 lần sau
    đó giảm đi 9 lần thì được số Hà nghĩ. Hỏi Hà nghĩ số nào?
    Câu 11: An nghĩ ra một số, số đó bằng tổng của số lớn nhất có bốn chữ số với
    1823 sau đó bớt đi 1954. Hỏi An nghĩ số nào?
    Câu 12: Nga nghĩ ra một số, nếu lấy số chẵn lớn nhất có ba chữ số gấp lên 2 lần
    sau đó giảm đi 4 lần thì được số Nga nghĩ. Hỏi Nga nghĩ số nào?
    Câu 13: Hùng nghĩ ra một số, nếu lấy số đó gấp lên 8 lần sau đó giảm đi 5 lần thì
    được 240. Hỏi Hùng nghĩ số nào?

    7

    Câu 14: Hiệu hai số bằng 276. Nếu thêm vào số bị trừ 12 và giữ nguyên số trừ thì
    hiệu thay đổi như thế nào? Tính hiệu đó.
    Câu 15: Hai số có thương là 118. Nếu giữ nguyên số bị chia và gấp số chia lên 2
    lần thì thương hai số là bao nhiêu?
    Câu 16: Mai nghĩ ra một số, nếu lấy số chẵn lớn nhất có bốn chữ số gấp lên 2
    lần sau đó giảm đi 4 lần thì được số Mai nghĩ. Hỏi Mai nghĩ số nào?
    PHÉP TÍNH
    Câu 1: Tổng của hai số 2458 và 1234 là:
    a) 3692

    b) 3792

    c) 3782

    Câu 2: Số nào dưới đây cộng với 2315 được kết quả là 6543:
    a) 4128

    b) 4238

    c) 4228

    Câu 3: Hiệu của hai số 8642 và 3416 là: 5226
    Câu 4: Tích của hai số 1204 và 5 là:..............
    Câu 5: Hai số có tích bằng 5768. Thừa số thứ nhất bằng 4. Thừa số thứ hai là:
    a) 1443

    b) 1442

    c) 1445

    Câu 6: Kết quả của phép chia 4568 : 8 là:..........
    Câu 7: Tích nào dưới đây là một số tròn nghìn:
    a) 2345 x 4

    b) 1600 x 5

    c) 4680 x 3

    Câu 8: Phép chia 8766 : 4 có số dư là 1
    Câu 9: Ngăn trên có 54 quyển sách, ngăn dưới có số quyển sách bằng

    số quyển

    sách ở ngăn trên. Số quyển sách của cả hai ngăn là:
    a) 63 quyển

    b) 9 quyển

    c) 60 quyển

    Câu 10: Mai có 48 con tem, số con tem của Lan gấp 4 lần số con tem của Mai. Số
    con tem của cả hai bạn là:
    a) 240 con tem

    b) 192 con tem

    c) 200 con tem

    Câu 11: Có 7 con trâu, số con bò là 28 con. Số bò gấp số lần số trâu là:
    a) 35 lần

    b) 5 con

    c) 4 lần

    Câu 12: Đàn vịt có 144 con, trong đó có

    số vịt đang bơi dưới ao. Vậy trên bờ có số

    con vịt là: ............... con
    Câu 13: Một cửa hàng buổi sáng bán được 432 lít dầu, buổi chiều bán được gấp đôi
    buổi sáng. Vậy cả hai buổi bán được ……………… lít dầu
    Mức 2

    8

    Câu 1: Một nông trại có 1245 con trâu, số con bò bằng

    số con trâu. Vậy nông trại

    đó có tất cả số con bò và con trâu là: 1650 con
    Câu 2: Có 4 thùng sách, mỗi thùng đựng 105 quyển sách. Số sách đó chia đều cho 5
    thư viện trường học. Vậy mỗi thư viện được chia ……......... quyển sách.
    Câu 3: Một đội trồng rừng đã trồng được 1284 cây, sau đó trồng thêm được bằng
    số cây đã trồng. Vậy đội đó đã trồng được tất cả 1498 cây.
    Câu 4: Số tròn trăm liền trước của kết quả phép tính 3000 – 605 là 2400
    Câu 5: Giá trị của biểu thức 2000 + 6000 : 3 là:
    a) 7000

    b) 4000

    c) 6000

    Câu 6:  Điền số còn thiếu trong bảng sau:
    Số đã cho

    22008

    Thêm vào số đó 4 đơn vị

    ...........

    Gấp số đó lên 4 lần

    ...........

    Câu 7: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    Số bị chia

    65700

    Số chia

    ...............

    Thương

    5

    Câu 8: Giá trị của biểu thức 24183 x 4 - 22055 là:
    a) 75977

    b) 74677

    c) 76977

    Câu 9 : Giá trị của biểu thức 48325 - 96232:4 là:
    a) 24268

    b) 24267

    c) 24269

    Câu 10 : Biết: X x 8 = 32132 + 54324 . Giá trị của X là:
    a) 10806

    b)10809

    c) 10807

    Câu 11: Nếu lấy số chẵn lớn nhất có năm chữ số giảm đi 2 lần rồi thêm vào 1056
    đơn vị thì thu được kết quả là: .....................
    Mức 3
    Câu 1:

    Biết X : 5 = 1213 x 5. Giá trị của X là:
    a) X = 30 325

    b) X = 6025

    c) X = 30 125

    Câu 2: Biết X + 1260 = 1217 x 3 .Giá trị của X là:

    9

    a) X = 3651

    b) X = 2391

    c) X = 2319

    Câu 3: Số tròn chục liền sau của kết quả phép tính 2000 – 500 + 16 là:…………
    Câu 4: Số tròn chục liền trước của kết quả phép tính 1000 + 200 - 187 là: 1110
    Câu 5: Số liền sau tròn nghìn của kết quả phép tính 1078 + 2000 : 2 là:….
    Câu 6: Kết quả của 10 000 - 8000 : 4 : 2 là:….. ……
    Câu 7: Giá trị của biểu thức  8000 - 12 000 : 6 : 2 là
    a) 7000

    b) 2000

    c) 5000

    Câu 8 : Biết (X x 5) + 1000 = 1200 x 5 .Giá trị của X là:
    a) X = 5 000

    b) X = 6000

    c) X = 1000

    Câu 9: (X : 6 ) - 2000 = 1240 : 4 .Giá trị của X = …. ………..
    Câu 10: Viết số thích hợp vào chỗ chấm : Có 6720 viên gạch:
    a. Nếu dùng 4 xe chở thì mỗi xe phải chở số viên gạch là:........
    b. Nếu dùng 5 xe chở thì mỗi xe phải chở số viên gạch là:.......
    c. Nếu dùng 2 xe chở thì mỗi xe phải chở số viên gạch là:.......
    d. Nếu dùng 3 xe chở thì mỗi xe phải chở số viên gạch là:.......
    Câu 11: a.Tích của số bé nhất có 4 chữ số khác nhau với 6 là:......
    b.Tích của số lẻ bé nhất có 4 chữ số với 7 là:..........
    c.Tích của số chẵn bé nhất có 4 chữ số khác nhau với 8 là:.....
    d.Tích của số bé nhất có 4 chữ số và tổng các chữ số bằng 4 với 9 là:......
    Câu 12: Lan gấp được 1800 ngôi sao, Hồng gấp được số ngôi sao bằng

    số ngôi sao

    của Lan. Số ngôi sao của hai bạn gấp được là:...............ngôi sao
    Câu 13: Có hai túi gạo, túi thứ nhất nặng 1800g và nặng bằng

    túi thứ hai. Túi thứ

    hai nặng hơn túi thứ nhất số gam gạo là: 3000g
    Câu 14: Có 4 thùng kẹo, mỗi thùng có 2800 viên kẹo và đã bán 3000 viên kẹo. Còn
    lại có số viên kẹo là:...................viên kẹo
    Câu 15: Có hai loại quả. Táo có 30 quả và

    số quả táo bằng

    số quả cam. Vậy có

    số quả cam là:
    a) 42 quả cam

    b) 6 quả cam

    c) 150 quả cam

    Câu 16: Có hai bao thóc, bao thứ nhất nặng 12000 g và nặng bằng

    bao thứ hai.

    Vậy cả hai bao nặng số ki-lô-gam thóc là:
    Câu 17: Một đội trồng rừng đã trồng được 450 cây, số cây đã trồng gấp 3 lần số cây
    trồng thêm. Vậy đội đó trồng được tất cả ………….. cây.

    10

    Câu 18: Có hai loại gà và vịt. Gà có 24 con và

    số con gà bằng

    số con vịt. Vậy

    có số con vịt là: ................ con
    Câu 19:

    Một cửa hàng buổi sáng bán 357 kg gạo. Buổi sáng bán bằng

    số gạo

    buổi chiều. Vậy cả hai buổi bán số kg gạo là: 1870 kg
    Câu 20: Hà có 1920 cái kẹo, Hà có số kẹo gấp 4 lần số kẹo của Nga. Số kẹo của hai
    bạn là:..... .................cái kẹo
    Câu 21: a. Phép chia 2351 : 5 và phép chia 3795 : 2 có cùng số dư.
    b. Số dư của phép chia 4532 : 6 lớn hơn số dư của phép chia 3201 : 4.
    c. Phép chia 6742 :8 có số dư bé hơn của phép chia 3473 : 3.
    d. Hai phép chia 5015 : 4 và 8774 :7 có cùng thương và số dư.
    Câu 22:a. Số chia cho 6 được 1252 dư 3 là :..........
    b. Số chia cho 8 được 1045 dư 4 là :.........
    c. Số chia cho 7 được 1204 dư 5 là :.........
    d. Số chia cho 9 được 1002 dư 6 là :.......
    Mức 1:
    Câu 1: Tính giá trị của biểu thức:
    a) 14 809 + 1 425 : 5

    b) 14 760 + 27 189 – 2 903

    a) 81 923 – 11 305 x 6

    b) 24 306 : 6 x 7

    Câu 2: Lúc đầu trong kho có 2 400 kg gạo, đã bán đi

    số gạo đó. Hỏi trong kho

    còn lại bao nhiêu ki- lô- gam gạo?
    Câu 3: Một quyển truyện có 496 trang, My đã đọc được

    số trang đó. Hỏi My

    còn phải đọc bao nhiêu trang nữa mới hết quyển truyện?
    Câu 4: Bác Hà nuôi 2 724 con thỏ, bác đã bán đi

    số thỏ đó. Hỏi bác Hà còn lại

    bao nhiêu con thỏ?
    Câu 5: Một trại nuôi ong sản xuất được 7 780 lít mật ong và đã bán đi

    số lít mật

    ong đó. Hỏi trại nuôi ong còn lại bao nhiêu lít mật ong?
    Câu 6: Có 2 cửa hàng, mỗi cửa hàng có 4 664 lít dầu. Người ta đã bán đi 219 lít dầu
    ở hai cửa hàng đó. Hỏi còn lại bao nhiêu lít dầu?
    Câu 7: Một cửa hàng buổi sáng bán được 4 265 kg ngô, buổi chiều bán ít hơn buổi
    sáng 857 kg ngô. Hỏi cả hai buổi cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam ngô ?
    Câu 8: Một đội làm đường, ngày thứ nhất sửa được 2 500 m đường, ngày thứ hai
    sửa được gấp 3 lần ngày thứ nhất. Hỏi cả hai ngày đội đó sửa được bao nhiêu mét
    đường?

    11

    Câu 9: Xe thứ nhất chở được 4 500 kg xi măng, xe thứ hai chở được bằng

    số kg

    xi măng của xe thứ nhất. Hỏi xe thứ hai chở ít hơn xe thứ nhất mấy kg xi măng?
    Câu 10: Quãng đường thứ nhất dài 6 135 m, quãng đường thứ hai dài bằng

    quãng

    đường thứ nhất. Hỏi cả hai quãng đường dài bao nhiêu mét?
    Câu 11: Tùng có 4 240 viên bi. Hồng có số viên bi bằng

    số bi của Tùng. Hỏi cả

    hai bạn có bao nhiêu viên bi?
    Câu 12: Một cửa hàng buổi sáng bán được 5 067 kg gạo, buổi chiều bán ít hơn buổi
    sáng 838 kg gạo. Hỏi cả hai buổi cửa hàng đó bán được tất cả bao nhiêu ki-lô-gam
    gạo ?
    Câu 13: Một cửa hàng buổi sáng bán được 4 082 lít dầu, buổi chiều bán nhiều hơn
    buổi sáng 708 lít dầu. Hỏi cả hai buổi cửa hàng đó bán được tất cả bao nhiêu lít dầu ?
    MỨC 2
    Câu 1: Tìm X:
    X x 6 = 9 655 + 2 345

    X + 36 497 = 42 867 + 1398

    X : 6 = 2406 4: 4

    X – 13780 = 47 890 : 5

    X x 5 = 12 865 + 1995

    24360 : X = 1200 – 1194

    5 x X = 42784 + 1256

    36172 + X = 14121 x 6

    X + 16 497 = 12 314 x 4
    Câu 2:

    X : 6 = 1406 + 1782

    Tính giá trị của biểu thức:

    17 561 – 1354 x 4 + 6846
    (2689 + 13252 : 4 ) + 1256

    1689 + 1242 : 6 – 789
    1205 x 3 – 4270 : 7

    7689 - 1245 : 5 x 3

    12 000 – 6000 : 3 + 1200

    Câu 3: Điền dấu >, <, = ?
    a) 1895 + 27180 : 5 … 3014 x 3
    b) 24000 – 4000 …. 16 000 + 1 000 x 4
    Câu 4: Điền dấu >, <, = ?
    a) 7189 - 345 x 7 … 3014 + 1245
    b) 16 000 : 4 …. 12 000 - 2 000 x 3
    Câu 5: Có 6 ô tô chở xi măng đến nhập vào kho, mỗi ô tô chở được 1250kg. Sau
    đó, người ta đã bán đi
    – lô – gam xi măng?

    số ki – lô – gam xi măng đó. Hỏi người ta đã bán đi mấy ki

    12

    Câu 6: Một cửa hàng có 4 663 quyển vở. Cửa hàng đó đã bán đi 1238 quyển vở.
    Số quyển vở còn lại đem chia vào 5 thư viện trường học. Hỏi mỗi thư viện có bao
    nhiêu quyển vở?
    Câu 7: Có 6 thùng sách, mỗi thùng đựng 309 quyển sách. Số sách đó chia đều cho
    9 thư viện trường học. Hỏi mỗi thư viện được chia bao nhiêu quyển sách?
    Câu 8: Một kho chứa 27680 kg thóc gồm thóc nếp và thóc tẻ, số thóc nếp bằng
    số thóc trong kho. Hỏi mỗi loại thóc có bao nhiêu ki-lô-gam?
    Câu 9: Một nông trại có 1629 con trâu, số con bò bằng

    số con trâu. Hỏi nông

    trại đó có tất cả bao nhiêu con bò và con trâu?
    Câu 10: Một kho chứa 63 150kg gạo.Người ta đã lấy ra khỏi kho 3 lần, mỗi lần lấy
    10 715kg gạo. Hỏi trong kho còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
    Câu 11: Một đội trồng rừng đã trồng được 9684 cây, sau đó trồng thêm được bằng
    số cây đã trồng. Hỏi đội đó đã trồng được tất cả bao nhiêu cây?
    Câu 12: Một gia đình nuôi bò sữa, tháng thứ nhất bán được 16 250 l sữa, tháng
    thứ hai bán được nhiều hơn tháng thứ nhất 280 l sữa. Hỏi cả hai tháng gia đình đó
    bán được bao nhiêu lít sữa?
    Câu 13: Ngày đầu người ta nhập về kho 18 250 quả trứng, ngày hôm sau nhập về
    số trứng gấp đôi ngày đầu. Hỏi cả hai ngày người ta nhập về kho bao nhiêu quả
    trứng?
    Câu 14: Một cửa hàng gạo nhập về 6 xe gạo, mỗi xe chở 2400 kg gạo. Số gạo này
    được đóng thành từng túi, mỗi túi 8 kg gạo. Hỏi cửa hàng đã đóng được bao nhiêu
    túi gạo?
    Mức 3
    Câu 1: Tìm X:
    (X x 5) - 1345 = 9 420

    X x 4 = 12 867 + 1953

    (X + 31 496) - 1397 = 32 867

    (28350 : X) + 1193 = 1200

    (X : 6) x 4 = 52 076

    (5 x X) – 1468 = 32782

    (X – 12789) x 8 = 73656

    (1172 + X) x 4 = 19256

    (67102 – X) : 4 = 1812

    X + 16 497 = 12 315 x 3

    Câu 2: Cô Lan có 1 kg đường, cô đã dùng làm bánh hết 400g. Sau đó cô chia
    đều số đường còn lại vào 3 túi nhỏ. Hỏi mỗi túi có bao nhiêu gam đường?

    13

    Câu 3: Có hai túi gạo, túi thứ nhất nặng 1800g và nặng bằng

    túi thứ hai. Hỏi

    túi thứ hai nặng hơn túi thứ nhất bao nhiêu gam gạo
    Câu 4: Có 7 ô tô chở xi măng đến nhập vào kho, mỗi ô tô chở được 230 kg. Sau
    đó, số kg xi măng trong kho gấp 5 lần số kg xi măng người ta đã bán đi. Hỏi người ta
    đã bán đi mấy kg xi măng?
    Câu 5: Một cửa hàng buổi sáng bán 4660 l dầu. Buổi sáng bán bằng

    số lít

    dầu buổi chiều. Hỏi cả hai buổi bán bao nhiêu lít dầu?
    Câu 6 Một trại chăn nuôi có khu A và khu B đều nuôi vịt. Tìm số vịt lúc đầu có
    ở mỗi khu, biết rằng nếu chuyển 153 con vịt từ khu B sang khu A thì mỗi khu đều có
    1245 con vịt.
    Câu 7: Một cửa hàng buổi sáng bán 1460 kg thóc. Buổi sáng bán bằng

    số lít

    dầu buổi chiều. Hỏi buổi chiều bán nhiều hơn buổi sáng bao nhiêu kg?
    Câu 8 Một nông trại có hai chuồng gà, chuồng thứ nhất có 236 con gà, chuồng thứ
    nhất có số gà bằng

    số gà chuồng thứ hai. Hỏi nông trại có tất cả bao nhiêu con gà?

    Câu 9 Một nông trại có 21 615 con trâu, số con trâu gấp 3 lần số con bò. Hỏi nông
    trại đó có tất cả bao nhiêu con bò và con trâu?
    Câu 10: Một đội trồng rừng đã trồng được 21 457 cây, số cây đã trồng gấp 7 lần
    số cây trồng thêm. Hỏi đội đó đã trồng được tất cả bao nhiêu cây?
    Câu 11: Có hai loại quả. Ổi có 1920 quả và

    số quả ổi bằng

    số quả chanh.

    Hỏi có bao nhiêu quả chanh?
    Câu 12 Có hai thùng dầu, thùng thứ nhất đựng 568 lít dầu và nặng gấp 4 lần thùng
    thứ hai. Hỏi thùng thứ hai nhẹ hơn thùng thứ nhất bao nhiêu lít dầu?
    Câu 13 Một trang trại có 4270 con gà, số con gà bằng

    số con vịt. Hỏi trang trại

    đó có tất cả bao nhiêu con gà và con vịt?
    Câu 14 Một trại chăn nuôi có khu Một và khu Hai đều nuôi gà. Tìm số gà lúc
    đầu có ở mỗi khu, biết rằng nếu chuyển 196 con gà từ khu Hai sang khu Một thì mỗi
    khu đều có 2589 con gà.
    Câu 15 Một cửa hàng buổi sáng bán 1857 kg gạo. Buổi sáng bán bằng

    số gạo

    buổi chiều. Hỏi cả hai buổi bán bao nhiêu kg gạo?
    Câu 16 Một đoàn học sinh đi tham quan bằng ô tô. Đến lúc đi, số học sinh tăng
    thêm 27 em so với dự định, do đó mỗi xe phải chở thêm 3 học sinh. Hỏi mỗi xe chở
    bao nhiêu học sinh, biết tổng số học sinh đi tham quan là 405 em.
    Câu 17 Ngày đầu người ta nhập về kho 1250 kg gạo, gấp 2 lần số gạo nhập về
    ngày hôm sau. Hỏi cả hai ngày kho nhập về tất cả bao nhiêu kg gạo ?

    14

    Câu 18 Một trang trại thu hoạch được 6 xe khoai tây, mỗi xe chở được 3000 kg
    khoai tây. Số khoai tây này được đóng vào từng sọt, mỗi sọt 5 kg khoai tây. Hỏi trang
    trại đã đóng được bao nhiêu sọt khoai tây?
    Câu 19 Nhà của Nga cách trường 6400 m. Hằng ngày đi học, Nga đi từ nhà đến
    trường rồi lại đi từ trường về nhà. Một tuần Nga đi học 5 ngày. Hỏi trong một tuần
    đi học, Nga phải đi bao nhiêu ki-lô-mét?
    PHẦN ĐẠI LƯỢNG VÀ HÌNH HỌC
    Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
    7m 5cm = …..cm
    a) 75

    b) 750

    c) 705

    Câu 2: Kim giờ quay được 1 vòng thì kim phút quay được số vòng là:
    a) 1 vòng

    b) 12 vòng

    c) 24 vòng

    Câu 3 : ( 0,5 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng..
    Đồng hồ chỉ mấy giờ?

    a)10 giờ 30 phút

    b) 11 giờ 30 phút

    c) 10 giờ 40 phút

    Câu 4: Hiện nay, Việt Nam đã có những chuyến bay thẳng từ Thủ đô Hà Nội đến
    nhiều thủ đô của các quốc gia khác. Để bay thẳng từ Thủ đô Hà Nội đến Thủ đô Pa-ri
    của nước Pháp, máy bay phải vượt qua quãng đường dài khoảng 9 190 km. Em làm
    tròn độ dài quãng đường này đến hàng nghìn, vậy từ Hà Nội đến Pari
    khoảng......................km
    Câu 5: 7000g = …..............kg
    Câu 6:

    6 dm 2cm = …..cm
    a) 62

    b) 620

    Câu 7:: Đúng ghi Đ, sai ghi S:

    c) 602
    8 km 60 m= 8006 m 

    Câu 8: Đúng ghi Đ, sai ghi S: Đồng hồ chỉ 9 giờ 50 phút hoặc 10 giờ kém 10 phút
    Câu 9: 1 giờ < …..phút
    a) 62

    b) 60

    c) 6

    Câu 10::Số thích hợp để điền ô trống là:

    15

    Câu 11:
    Câu 12:

    7m = …..............................mm
    2 giờ = ……………phút
    a) 60

    b) 120

    c) 600

    Câu 13: Trong một năm, kể tên những tháng trong năm có 30 ngày là:
    a) 4, 7,9, 11.
    Câu 14:

    b) 5, 6, 9, 11.

    c) 4, 6, 9, 11.

    7cm 6mm = …..mm
    a) 76

    b) 706

    c) 67

    Câu 15: Dũng vào học ở trường lúc 8 giờ sáng và tan học lúc 11 giờ trưa. Hỏi Dũng
    đã ở trường học mấy giờ?
    a) 4 giờ

    b) 3 giờ

    c) 2 giờ
    MỨC 2

    Câu 1:
    Câu 2:

    giờ 33phút = ............. phút
    m 35 cm = .............cm

    a) 350

    b) 55

    c) 135

    Câu 3: Ngày 25 tháng 6 là thứ Năm. Vậy ngày 2 tháng 7 của năm đó là thứ mấy ?
    a) Thứ Năm

    b) Thứ Sáu

    c) Thứ bảy

    Câu 4: Anh cao 157 cm, em cao 13 dm. Anh cao hơn em:
    a) 20 cm

    b) 25 cm

    c) 27 cm

    Câu 5: Một ngày có 24 giờ. Ba ngày có tổng số giờ là:
    a) 72
    Câu 6:
    Câu 7:
    a) 50
    Câu 8:

    b) 24

    c) 100

    giờ 42 phút = ............. phút
    dm 5m = .............cm
    b) 100
    m 25 cm = .............cm

    Câu 9: 2 dm 300cm = .............dm

    c) 502

    16

    a) 2300

    b) 300

    c) 32

    Câu 10: Điền vào chỗ chấm :

    Mẫu:
    ….…………………...
    ….…………………...
    …………………........
    ....................................
    ....................................
    .

    5 giờ 50 phút
    hay
    6 giờ kém 10 phút

    Câu 12: Minh vào học ở trường lúc 8 giờ sáng, Minh đi đến trường lúc 8 giờ kém 15
    phút. Vậy Minh:
    a) Đi học muộn

    b) Đi học đúng giờ

    c) Đi sớm 15 phút

    MỨC 3
    Câu 1: 7 km 600m = …..m
    Câu 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S
    giờ và 2 giờ = 132 phút
    Câu 4::

    60 m 8 dm = .............cm

    a) 6008

    b) 6080

    c) 608

    Câu 5: Cho các tháng 4, 6, 9, 11. Bốn tháng có tổng số ……ngày.
    Câu 6: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
    Câu 7: 2 giờ và
    Câu 8:

    l 25ml = 2025ml

    giờ 6 phút = …..phút

    Cho các tháng 1, 3, 5, 7, 8, 10, 12. Bảy tháng có tổng số ngày là:

    a) 217

    b) 365

    c) 120

    Câu 9: Chu vi của tứ giác ABCD là:
    a) 240cm

    b) 888cm
    A

    c) 240m
    720mm

    B
    4dm8cm

    42cm

    17

    D

    D

    C

    78 cm
    Câu 10: Chu vi của tứ giác ABCD là:
    a) 722 cm

    b) 722m

    c)200cm

    A

    62cm

    B
    3 dm 4cm

    4 dm 6cm
    D

    C
    580 mm

    Câu 11:

    5200 m = …km…m.

    a) 5km 200m

    b) 50km 200m

    c) 5km 20m

    Câu 12:Một viên gạch hình vuông có cạnh 80mm. Diện tích viên gạch hình vuông
    là: 64cm2.
    Câu 13: Hai đồ vật nào có tổng số tiền là 40 000 đồng?

    a) Bút mực và thước kẻ
    b) Bút mực và hộp bút màu
    c) Bút mực và hộp bút
    MỨC 1
    Câu 1:Số?
    a) 2 giờ = .................phút

    b) 4 kg = ..........................g

    c) 7 m 3 cm = ......................cm

    d)

    giờ =.....................phút

    Câu 2:Điền dấu ( >,<,=)
    a) 8 kg ..............9170 g

    b) 999 m .............. 2 km

    c) 200 cm ...............2dm

    d) 6m 3cm................603 cm

    Câu 3:Điền tên đơn vị thích hợp vào chỗ chấm.
    a) 8 m = 8000 .......

    b) 1 ngày = 24 ...........

    c) 4 kg 9 g = 4009.........

    d) 2m 8 cm = 208 ......

    Câu 4:Số?

    18

    a) 23 dm = .............cm

    b) 9 m 6 dm =............. dm

    c)

    d) 5cm 3mm = ...............mm

    giờ =.....................phút

    Câu 5: Số?
    a) 1 giờ = … phút

    c) 9 km = …m

    b) 1kg 8g = … g

    d) 900 cm = … dm

    Câu 6: Số?
    a) 6000 m = … km

    c) 3m 4cm = … cm

    b)8m 25cm = … cm

    d) 5cm 4mm = …mm

    Câu 7: >,<,=
    a) 1kg … 900g + 9g

    c) 650g x 2 … 1300g

    b)25540g … 25650g

    d) 9800g – 600g … 9200g

    Câu 8: Số ?
    a) 2 m 9 dm = .........dm

    b) 1 năm 3tháng = .........tháng

    c ) 2 ngày =…..giờ

    d) 1giờ 10phút =...............phút

    Câu 9: Số ?
    a) 2000kg :  = 4kg
    b) 72360g :  = 6g

    c) 1234 g - = 987 g
    d) + 30379 kg = 47891kg

    Câu 10: Điền ngày, giờ, phút, năm cho thích hợp vào chỗ chấm:
    a) 48 giờ = 2....

    c) 120 phút = 2...

    b)

    d) 36 tháng = 3…

    giờ = 15 …

    Câu 11:Số ?
    a)4 tuần = .... ngày
    b)

    giờ = … phút

    c) 2 ngày = ... giờ
    d) 24 tháng = … năm

    Câu 12:Số ?
    a) 1238 kg

    + 234 kg = .... kg

    c) .... - 1238 cm = 345 cm

    b) 360 giờ

    - ….giờ = 60 giờ

    d) 1245 km : 5 = … km

    Câu 13: trả lời các câu hỏi sau:
    a) Năm không nhuận có bao nhiêu ngày ?
    b) Năm nhuận có bao nhiêu ngày ?
    c) Tháng 10 và tháng 12 có bao nhiêu ngày?

    19

    d) Tháng 4 và tháng 6 có bao nhiêu ngày?
    Câu 14:Số ?
    a) 1400cm = .... m

    c) 82 dm = ... mm

    b) 3 giờ = … phút

    d) … km =12000 m

    Câu 15: Điền thời gian cho thích hợp vào chỗ chấm:
    a)19 giờ 5 phút tối hay còn được gọi là: ………..
    b)14 giờ 40 phút chiều hay còn được gọi là: ………..
    c) 4 giờ 15 phút chiều hay còn được gọi là: ………..
    d)24 giờ đêm hay còn được gọi là: ………..
    MỨC 2
    Câu 1:Số?
    a) 1 giờ 15 phút = ............phút

    b) 1 tuần 4 ngày =...........ngày

    c) 8 m 6 dm = ............. cm

    d) 6 m 87 cm =.................mm

    Câu 2:>,<,= Số?
    a) 7 l 250 ml .....
    c)

    l 60ml

    giờ ..........1giờ20phút

    b)

    m 40mm .......6m 8mm

    d)2kg25g .........

    kg

    Câu 3: (2 điểm)Số ?
    a)

    l = ..................ml

    c) )

    kg = ..................g

    b) 4 giờ 27 phút = ................phút
    d) 16 kg 8 g = .......................g

    Câu 4: ( 2 điểm) >, <, =
    a) 7 l 28ml ...

    l 20ml

    b) 3 km 4 m ... 340 m

    c) 6 tuần ... 36 ngày
    d) 8010 cm ... 801dm

    Câu 5:Điền số thích hợp vào chỗ chấm
    a) 4350 g =……….kg………g

    c) 12 m 3 dm = ............mm

    b) 185 phút =……..giờ……..phút

    d) 25 m 4 cm = ... ......... mm

    Câu 6: Số?
    a) 7 m 80 cm = ..............cm

    b) 5 km 6 m = …..........m

    20

    c) 4 dm 24 mm = .............mm

    d) 1 giờ 30 phút = …..........phút

    Câu 7: a) Nếu ngày 28 tháng 7 là ngày thứ năm thì ngày 2 tháng 8 cùng năm đó là
    ngày thứ mấy?
    b) Nếu ngày 29 tháng 6 là ngày thứ ba thì 4 tháng 7 cùng năm đó là ngày thứ mấy?
    Câu 8: Tháng giêng có 31 ngày. Hỏi tháng giêng có mấy tuần lễ và mấy ngày?
    Câu 9: Số?
    a) 6 km 900 m = ..............m

    b) 6 l 27ml = ….........ml

    c) 8cm 8 mm = ...............mm

    d)

    giờ 10 phút= …..........phút

    Câu 10: Số ?
    a) 397cm + 3cm = ..............dm

    c) 9278dm + 12dm = …............... m

    b) 1259mm + 741mm = .............. m

    d) 9999 m + 1 m = .............km

    Câu 11: Quan sát hình vẽ, trả lời các câu hỏi:

    a) Số tiền mua 1 quả dưa hấu nhiều hơn số tiền mua 1 khay táo là bao nhiêu?
    b) Cửa hàng đang có chương trình khuyến mãi giảm giá 5 000 đồng mỗi khay táo cho
    khách hàng mua từ 2 khay táo trở lên. Hỏi khi mua 2 khay táo theo chương trình
    khuyến mãi này, bác Hồng phải trả bao nhiêu tiền ?
    Trả lời: Mua 2 khay táo khuyến mãi bác Hồng phải trả ……………đồng.
    MỨC 3
    Câu 1: Điền dấu ( >,<,=)
    a)

    giờ ........... 2 giờ 8 phút

    c) 3 ngày 3 giờ ..........48 giờ

    b) 3 kg 400 g .............. 1200 g
    d) giờ và 3phút .............18 phút

    Câu 2:Số ?
    a) 7021 mm = .........m .......mm

    b) 9304 g = ........kg..............g

    c) km và 6m = ...................m

    d) 100 phút =..........giờ .......phút

    Câu 3: ( 2 điểm) Điền dấu >, <, =

    21

    a ) 9 giờ 9 phút …. 890 phút

    b) 8 kg 9g…..

    c) 2 giờ 30 phút .....

    d) 6...
     
    Gửi ý kiến