Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Toan8tap1kntthinh_anh1.jpg GTS_thang_2_Kien_quyet_kien_tri_dau_tranh_phong_chong_tham_nhung_tieu_cuc_gop_phan_xay_dung_Dang_va_Nha_nuoc_ta_ngay_cang_trong_sach_vung_manh.flv GTS_Son_La_voi_chien_dich_Tay_Bac_1952.flv Gts_Dao_hieu_trong_doi_song_xa_hoi_Viet_Nam_hien_nay.flv Me_rat_tu_hao_ve_con_day_An_Nhung_dieu_con_hoc_hom_nay_la_nhung_bau_vat_quy_gia_ma_chung_ta_can_giu_gin_va_truyen_lai_cho_the_he_sau.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Sơn La.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Trang
    Ngày gửi: 21h:18' 01-05-2023
    Dung lượng: 232.3 KB
    Số lượt tải: 722
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ ÔN TẬP MÔN TOÁN
    ĐỀ SỐ 1
    Câu 1: Số liền sau của số 54 829 là:
    A. 54 828.
    B. 54 839.
    C. 54 830.
    D. 54 809.
    Câu 2: 2m 2cm = … cm .Số thích hợp điền vào chỗ trống là: (0,5 điểm)
    A. 4 cm.
    B. 202 cm.
    C. 22 cm.
    D. 220 cm.
    Câu 3: Hình vuông có cạnh 3cm. Diện tích hình vuôngl à:( 0,5 điểm)
         
    A. 6cm2 
    B. 9cm
    C. 9cm2
    D. 12cm
    Câu 4: Kết quả của phép chia 4525 : 5 là: ( 0,5 điểm)
    A. 405
    B. 95
    C. 905
    D. 9025
    Câu 5: Bốn bạn Xuân, Hạ, Thu, Đông có cân nặng lần lượt là 33kg, 37kg, 35kg, 39kg.
    Dựa vào số liệu trên hãy sắp xếp cân nặng của các bạn theo thứ tự tăng dần.( 1 điểm)
    A. 33kg, 35kg, 37kg, 39kg
    B. 39kg, 37kg, 35kg, 33kg
    C. 33kg, 35kg, 39kg, 37kg
    D. 39kg, 37kg, 33kg, 35kg
    Câu 6: Lan có 5000 đồng, số tiền của Mai gấp 3 lần số tiền của Lan. Vậy Mai có số tiền
    là: (1 điểm)
    A. 8000 đồng
    B. 3000 đồng
    C. 15 000 đồng
    D. 18 000 đồng
    Câu 7.Số thích hợp điền vào chỗ trống là: (1 điểm)
    a) 3km 12m =………………….m
    A. 312
    B. 3012
    C. 36
    D. 15
    b) 4 giờ 9 phút = ………….phút
    A. 49 phút
    B. 36 phút
    C. 249 phút
    D. 13 phút
    Câu 8: Các bán kính của hình tròn bên là: (1điểm)
    C
    A. OA,OB
    B. OA,OC,AB
    O
    C. OA,OB,OC
    A

    B

    II. PHẦN TỰ LUẬN:
    Câu 9: Đặt tính rồi tính: (1 điểm)
    a) 16 427 + 7109  

    b) 8680 – 7451 

    c) 324 x 5

    d) 21847 : 7

    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………
    Câu 10: Một hình chữ nhật có chiều rộng 9 cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Tính
    chu vi hình chữ nhật đó? (2 điểm)

    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………..
    Câu 11: Tìm x: ( 1 điểm)
    x - 257 = 32 x 3
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ĐỀ SỐ 2

    I .PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6 điểm)
    Câu 1: (M1-0,5 điểm) Số liền sau của 42 099 là:
    A. 42 100              B. 42 098              C. 43 099                 D. 43 100
    Câu 2 : (M1-0,5 điểm )Số lớn nhất trong các số: 8 576 ; 8 756 ; 8 765 ; 8 675 là:
    A. 8 576
    B. 8 756
    C. 8 765
    D. 8 675
    Câu 3 :(M2- 0,5 điểm )Ngày 28 tháng 4 là thứ sáu. Ngày 4 tháng 5 là thứ mấy?
    A. Thứ tư             B. Thứ năm          C. Thứ bảy          
    D. Chủ nhật
    Câu 4: (M1-1 điểm) Hình chữ nhật ABCD có chiều dài 6 cm, chiều rộng 4 cm. Chu
    vi của hình chữ nhật là:
    A. 24 cm2                B. 24cm                 C. 20 cm2                  D. 20 cm
    Câu 5 : (M2-0,5 điểm) 1 giờ 15 phút = … phút
    A. 115 phút
    B. 615 phút
    C. 65 phút
    D. 75 phút
    Câu 6:(M4-1 điểm)Hình vuông MNPQ có chu vi là 20 cm. Diện tích của hình vuông
    là:
    A. 10 cm               B. 20cm                 C. 25 cm2                 D. 25 cm
    Câu 7: (M2-1 điểm)12m7dm = … dm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
    A. 1 207 dm         B. 127 dm            C. 1 270 dm             D. 1 027 dm
    Câu 8: (M2-1 điểm)Tìm x biết: X x 6 = 2 412
    A. 402        
    B. 412           
    C. 1 272           
    D. 14 472
    II : PHẦN TỰ LUẬN: ( 4 điểm )
    Câu 9: (M1 -1 điểm) Đặt tính rồi tính:
    a) 27 684 + 11 023
    b) 84 695 – 2 367
    c) 1 041 x 7
    d) 24 672 : 6
    …………………… …………………… …………………… ……………………
    …………………… …………………… …………………… ……………………
    ……………………. ……………………. ……………………. …………………….
    ……………………. ……………………. ……………………. …………………….

    ……………………. ……………………. ……………………. …………………….
    Câu 10:(M3-1 điểm)Tính giá trị của biểu thức:
    a). 229 + 126 x 3
    b). (9 759 – 7 428) x 2
    ……………………………………………. …………………………………………….
    ……………………………………………. …………………………………………….
    Câu 11: (M3-1 điểm)Một người đi ô tô trong 2 giờ đi được 82 km. Hỏi trong 5 giờ
    người đó đi ô tô đi được bao nhiêu kí- lô- mét?
    Bài giải

    ĐỀ SỐ 3
    Câu 1: Giá trị của chữ số 4 trong số 25 403 là:
    A. 400
    B. 40 000
    C. 4

    D.40

    Câu 2: Hiệu giữa số chẵn lớn nhất có bốn chữ số với số lẻ bé nhất có bốn chữ số là:
    A. 9001

    B. 9000

    C. 8999

    D. 8997

    C. 2

    D. 1

    Câu 3: Phép chia 4358 : 6 có số dư bằng:
    A. 4

    B. 3

    Câu 4: Số 2 038 làm tròn đến chữ số hàng chục ta được số:
    A. 2 040

    B. 2 030

    C. 3 000

    D. 2 000

    Câu 5: Số liền sau của số 4829 là số:
    A. 4827

    B. 4828

    C. 4831

    D. 4830

    C. Tháng 9

    D. Tháng 4

    Câu 6: Tháng nào dưới đây có 31 ngày?
    A. Tháng 2

    B. Tháng 5

    Câu 7: Tính diện tích hình chữ nhật có độ dài các cạnh được cho trong hình vẽ dưới
    đây:

    A. 9 cm

    B. 18 cm

    Câu 8:Đặt tính rồi tính:
    a)   3751 + 4899

    C. 9 cm2

    D. 18 cm2

    b) 1029 x 5

    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………
    Câu 9: Hình vẽ bên có:
    ………hình tam giác
    …….. hình tứ giác

    Câu 10: Ngọc mua gấu bông hết 28 000 đồng, mua keo dán hết 3 000 đồng. Ng ọc
    đưa cho cô bán hàng 50 000 đồng. Hỏi cô bán hàng trả lại cho Ngọc bao nhiêu
    tiền?
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………

    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………..
    ĐỀ SỐ 4
    Câu 1. (0,5 đ) Số gồm 4 nghìn, 9 trăm, 0 đơn vị là:
    A. 490
    B. 4900
    C. 4900
    D. 4090
    Câu 2. (0,5 đ)Trong một năm có bao nhiêu tháng có 30 ngày?
    A. 6 tháng
    B. 5 tháng
    C. 4 tháng
    D. 7 tháng
    Câu 3. (0,5 đ)Dưới đây là bảng số liệu về thời gian mà bốn bạn Linh, Mai, Yến và Nhi
    khi tham gia chạy 100 m.

    Dựa vào bảng trên, em hãy cho biết bạn nào chạy nhanh nhất?
    A. Linh
    B. Mai
    C. Yến
    D. Nhi
    Câu 4. (0,5 đ) Minh đi từ nhà lúc 6 giờ 55 phút và đến trường lúc 7 giờ 15 phút.Hỏi
    Minh đi từ nhà đến trường hết bao nhiêu phút?
    A. 25 phút
    B. 20 phút
    C. 15 phút
    D. 30 phút
    Câu 5. (1 đ)Mẹ mua 8 quả cam và ép tất cả lấy nước. Mỗi quả cam sau khi ép cho
    khoảng 150 ml nước cam.Mẹ rót lượng nước cam ép vào đầy 3 chiếc cốc.Vậy lượng
    nước cam có trong mỗi cốc là:
    A. 400 ml
    B. 800 ml
    C. 1200 ml
    D. 600 ml
    Câu 6. (1 đ) Một hình chữ nhật có chiều dài 8 cm và chiều rộng bằng 6 cm. Tính diện
    tích của hình chữ nhật đó?
    A. 40 cm2
    B. 48 cm2
    C. 60 cm2
    D. 14 cm2
    II. TỰ LUẬN
    Câu 7. (1 đ) Điền vào chỗ trống:

    Đồng hồ bên chỉ ….….. giờ ….….. phút.
    Làm tròn số 45 658 đến hang nghìn ta được số ………..
    Câu 8. (2 đ)  Đặt tính rồi tính:
    a) 43270+23754
    b) 63920 -2570
    c) 8520 x 5
    d) 21 435 : 3
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………

    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    Câu 9. (1 đ)Tính giá trị biểu thức:
    a) ( 327 + 655 ) x 6
    b) 32768 : 4 – 7075
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………
    Câu 10.(1 đ) Một kho thóc chứa 63000 kg thóc. Người ta lấy ra khỏi kho 3 lần, mỗi
    lần lấy 10470kg thóc.Hỏi trong kho còn lại bao nhiêu ki-lô-gam thóc?
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………
    Câu 11.(1 đ)  Tính bằng cách thuận tiện nhất
    ( 7 x 6 – 42 ): ( 21 + 22 +23 + 24 + 25 )
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………….
    ĐỀ SỐ 5
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
    Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
    Câu 1: (0,5 điểm) Số lớn nhất trong các số: 2 576 ; 2 756 ; 2 765 ; 2 675 là:
    A. 2 576
    B. 2 756
    C. 2 765
    D. 2 675
    Câu 2: (0,5 điểm) 22m6dm = … dm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
    A. 2 206 dm        
    B. 226 dm            C. 2 260 dm             D. 2 026 dm
    Câu 3: (0,5điểm) Số 56 539 có chữ số hàng chục nghìn là:
    A. 8
    B. 6
    C. 5
    D. 3
    Câu 4: (1 điểm) Quan sát hình vẽ và trả lời câu hỏi:

    Số tiền mua một quả dưa hấu nhiều hơn số tiền mua một khay xoài là:
    A. 25 000 đồng                            B. 47 000 đồng
    C. 72 000 đồng                            D. 22 000 đồng
    Câu 5: (1 điểm) Hình chữ nhật ABCD có chiều dài 6 cm, chi ều r ộng 4 cm. Chu vi
    của hình chữ nhật là:
    A. 20 cm                B. 24cm                 C. 20 cm2                  D. 24 cm2
    Câu 6: (0.5 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

    Hình trên có … hình tam giác, … hình tròn.
    II. PHẦN TỰ LUẬN
    Câu 7: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
    23 567 + 36 950
    58 632 – 25 434
    20 092 × 4
    97 075 : 5
    .....................
    .....................
    .....................
    .....................
    .....................
    .....................
    .....................
    .....................
    .....................
    .....................
    .....................
    .....................
    .....................
    .....................
    .....................
    .....................
    .....................
    .....................
    .....................
    .....................
    .....................
    .....................
    .....................
    .....................
    .....................
    .....................
    .....................
    .....................
    .....................
    .....................
    .....................
    .....................
    Câu 8: (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức:
    a) 229 + 126 x 3…………………………
    b) (9 759 – 7 428) x 2………………………
    …………………………………………….
    ……………………………………………..

    …………………………………………….

    ………………………………………………

    Câu 9: (2 điểm) Có 5 xe chở hàng, mỗi xe chở được 1842kg hàng. Số hàng này được
    chia đều vào 6 thùng. Hỏi mỗi thùng chứa bao nhiêu ki-lô-gam hàng?
    Bài giải:
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………
    Câu 10: (1 điểm)Tìm x biết:
    x : 5 = 800 : 4
    ……………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………
    ĐỀ SỐ 7
    Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
    Câu 1: (0,5 điểm)Số lớn nhất trong các số: 8 576 ; 8 756 ; 8 765 ; 8 675 là:
    A. 8 576
    B. 8 756
    C. 8 765
    D. 8 675
    Câu 2: (0,5 điểm) 45m7dm = … dm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
    A. 4507 dm         B. 457 dm            C. 4570 dm             D. 4527 dm
    Câu 3: (0,5 điểm) 1 giờ 30 phút =……..phút
    A. 115 phút
    B. 615 phút
    C. 90phút
    D. 75 phút
    Câu 4:(1 điểm)Hôm nay là thứ Năm, ngày 28 tháng 7. Còn 1 tuần nữa là đến sinh nhật
    Hiền.Sinh nhật Hiền là thứ mấy ngày mấy tháng mấy?
    A. Thứ Năm, ngày 5 tháng 8
    B. Thứ Năm, ngày 21 tháng 7
    C. Thứ Tư, ngày 3 tháng 8
    D. Thứ Năm, ngày 4 tháng 8
    Câu 5: (1 điểm) Hình chữ nhật ABCD có chiều dài 6 cm, chiều rộng 4 cm. Chu vi
    của hình chữ nhật là:
    A. 20 cm                B. 24cm                 C. 20 cm2                  D. 24 cm2
    Câu 6: (0,5 điểm) Quan sát hình vẽ sau và cho biết điểm nào là trung điểm của AC?

    A. Điểm G
    B. Điểm H
    II. PHẦN TỰ LUẬN

    C. Điểm D

    D. Điểm B

    Câu 7: (2 điểm)Đặt tính rồi tính:
    a) 27 454 + 25 023
    b) 84 695 – 2 367
    c) 1 041 x 7
    d) 24 672 : 6
    …………………… …………………… …………………… ……………………
    …………………… …………………… …………………… ……………………
    ……………………. ……………………. ……………………. …………………….
    ……………………. ……………………. ……………………. …………………….
    ……………………. ……………………. ……………………. …………………….
    Câu 8: (1 điểm)Tính giá trị của biểu thức:
    a) 229 + 126 x 3………………………… b) (9 759 – 7 428) x 2………………………
    ……………………………………………. ……………………………………………..
    ……………………………………………. ………………………………………………
    Câu 9: (1 điểm) Tính nhanh:
    4 x 126 x 5
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………
    Câu 10: (2 điểm) Một công ty thiết bị y tế lần thứ nhất đã nhập về 25 300 chiếc khẩu
    trang, lần thứ hai nhập ít hơn lần thứ nhất 8 600 chiếc khẩu trang. Hỏi cả hai lần công ty
    đã nhập về bao nhiêu chiếc khẩu trang.
    Bàigiải:

    ĐỀ SỐ 8

    I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:
    Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
    Câu 1: Số liền saucủa số: 64749 là:
    A. 64738
    B. 64759
    C. 64750
    Câu 2 :Kết quả của phép cộng 6000 + 3000 là:
    A. 10
    B. 6000
    C. 7000
    Câu 3: Hình bên có mấy góc vuông:
    A. 1
    B. 2
    C. 3
    D. 4
    Câu 4 :Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
    a) Biểu thức 5 + 15 x 4 có giá trị.
    A. 80
    B. 240
    C. 56

    D. 64729
    D. 9000

    D. 65

    b) Biểu thức: 48 : 6 x 2 có giá trị:
    A. 4
    B. 16
    C.61
    D.3
    Câu 5 : Số thích hợp điền vào chổ chấm 4m 8cm = .... cm là:
    A. 30        
    B. 408            
    C. 308
    D. 38
    Câu 6 :Số dư của phép chia 74 : 9 là:
    A. 1
    B. 3
    C. 2
    D.4
    Câu 7 : Cho phép trừ:
    2659
    2 3154
    6 9505
    Chữ số thích hợp viết vào ô trống là:
    A. 8
    B. 4
    C. 9
    D.6
    II. PHẦN TỰ LUẬN:
    Câu 8: Đặt tính rồi tính.
    a, 4983 + 3269
    b, 6000 – 879
    c, 3608 x 4
    d, 40068 : 7
    .......................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................
    Câu 9:Một hình chữ nhật có chiều dài là 12cm, chiều rộng bằng ⅓ chiều dài. Tính
    diện tích hình chữ nhật đó ?
    .......................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................
    Câu 10:  Tìm x biết x : 4 = 1020 (dư 3)
    .......................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................
     
    Gửi ý kiến