Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Toan8tap1kntthinh_anh1.jpg GTS_thang_2_Kien_quyet_kien_tri_dau_tranh_phong_chong_tham_nhung_tieu_cuc_gop_phan_xay_dung_Dang_va_Nha_nuoc_ta_ngay_cang_trong_sach_vung_manh.flv GTS_Son_La_voi_chien_dich_Tay_Bac_1952.flv Gts_Dao_hieu_trong_doi_song_xa_hoi_Viet_Nam_hien_nay.flv Me_rat_tu_hao_ve_con_day_An_Nhung_dieu_con_hoc_hom_nay_la_nhung_bau_vat_quy_gia_ma_chung_ta_can_giu_gin_va_truyen_lai_cho_the_he_sau.flv

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Sơn La.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 36. Động vật

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: lương hồng xiêm
    Ngày gửi: 08h:50' 17-05-2026
    Dung lượng: 181.0 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI 36: ĐỘNG VẬT

    Ruột khoang

    SỨA

    THỦY TỨC

    SAN HÔ

    * Đặc điểm chung của ruột khoang
    - cơ thể đối xứng tỏa tròn
    -Khoang cơ thể thông với bên ngoài qua lỗ mở ở
    phần trên cơ thể gọi là miệng, có nhiều tua miệng.
    - sống ở môi trường nước
    - đại diện: Thủy tức, sứa, hải quỳ, san hô.

    Các ngành Giun
    Sán lá gan

    Giun tròn

    - Cơ thể dẹp, đối xứng hai bên
    - Nơi sống: ký sinh trong cơ thể người và động vật
    - Đại diện: Sán lá gan

    - Cơ thể tròn hình trụ
    - Nơi sống: trong đất ẩm, nước, hoặc kí sinh
    - Đại diện: giun đũa

    - Cơ thể phân đốt
    - Nơi sống: trong đất ẩm, nước
    - Đại diện: giun đất.
    Giun đất

    Thân mềm

    - Cơ thể mềm.
    -Có lớp vỏ cứng bên ngoài, tuy nhiên có nhiều loài vỏ cứng tiêu giảm hoặc
    không có
    - Nơi sống: Nước và 1 số sống trên cạn
    - Đại diện: Trai, ốc, mực, hến, sò..

    Chân khớp

    - Phần phụ phân đốt, nối với nhau bằng các khớp động.
    - Đa dạng về số lượng loài, môi trường sống.
    - Đại diện: Nhện, gián, bọ xít, ong, kiến, bướm,
    tôm, cua.

    2. Động vật có xương sống

    - Nhóm động vật có xương sống:Cơ thể chúng có xương sống
    VD: Chim ưng, vẹt, hổ, trâu, ngựa, gấu, voi…

    LỚP CÁ

    Cá mập

    Cá đuôi gai

    Cá trích

    Lươn

    Cá chép

    Cá nhám

    Cá mú đỏ

    Cá đuối

    Cá rô

    Cá cóc tam đảo

    Ếch giun

    LỚP LƯỠNG CƯ
    Ếch đồng

    LỚP BÒ SÁT

    Rồng Komodo

    Tắc kè

    Rắn hổ mang

    Cá sấu

    LỚP CHIM

    LỚP THÚ

    Da khô, có vảy
    sừng, hô hấp bằng
    phổi
    Có lông vũ, chi
    trước biến đổi
    thành cánh, có
    mỏ sừng

    Bò sát
    (Thằn lằn,..)

    Chim
    (bồ câu,..)

    Hô hấp bằng phổi
    và hệ thống túi
    khí

    Tổ chức cơ thể cao nhất,
    có lông mao bao phủ, hô
    hấp bằng phổi


    (cá chép,..)

    Di chuyển bằng
    vây, hô hấp bằng
    mang
    Sống ở nước

    ĐVCXS
    Thú( hươu...)

    Răng phân hóa, đẻ
    con và nuôi con
    bằng sữa mẹ

    Lưỡng cư
    (Ếch, ..)

    ĐV ở cạn đầu tiên,
    sống nơi ẩm ướt
    Ấu trùng phát triển trong
    nước và hô hấp bằng
    mang

    Con trưởng thành sống
    trên cạn và hô hấp bằng da
    và phổi

    III. Vai trò của động vật

    Dùng làm thí nghiệm

    Vai trò của động vật với đời sống con người
    STT
    1

    Vai trò – Có lợi
    Động vật cung cấp nguyên liệu cho con người
    -Thực phẩm
    -Lông
    -Da

    2

    Bò, gà, lợn, vịt
    Cừu
    Voi, báo, hổ

    Động vật dùng làm thí nghiệm cho:
    -Học tập, nghiên cứu khoa học
    - Thử nghiệm thuốc

    3

    Tên động vật đại diện

    Động vật hỗ trợ cho người trong:

    Ếch, chim, chuột bạch
    Khỉ, chuột bạch

    -Lao động

    Trâu, bò, ngựa

    -Giải trí

    Cá heo, vẹt, sáo

    -Thể thao

    Chó, ngựa

    -Bảo vệ an ninh

    Chó

    IV. TÁC HẠI CỦA ĐỘNG VẬT

    Quan sát clip và hình ảnh trên máy
    chiếu trả lời câu hỏi:
    CH1: Nêu một số tác hại của động vật trong
    đời sống con người?
    CH2: Nêu con đường lây nhiễm của giun đũa
    ở người?
    CH3: Nêu con đường lây nhiễm của bệnh
    dịch hạch, bệnh dại, bệnh cúm gia cầm, bệnh
    viêm nào Nhật bản ở người?
    CH4: Địa phương em đã sử dụng những biện
    pháp nào để phòng trừ động vật gây hại?

    VÒNG ĐỜI CỦA GIUN ĐŨA
    Giun đũa
    (Ruột người)

    đẻ trứng

    ấu trùng trong trứng
    Thức ăn sống

    Máu, gan, tim phổi

    Ruột non (ấu trùng)

    Chim ăn quả, hạt, cá , vật trung gian truyền bệnh

    Động vật truyền bệnh sang người

    Bệnh dịch hạch

    Bệnh dại

    Cúm gia cầm

    Bệnh viêm não Nhật bản

    Tác hại của động vật
     Kí sinh gây bệnh cho người và động vật.
     Là vật trung gian truyền bệnh
     Phá hại mùa màng, làm giảm năng suất
    của cây trồng.
     Làm hỏng các công trình, tàu thuyền ....

    Biện pháp phòng trừ động vật gây hại:
     ­Giun sán
    - Vệ sinh sạch sẽ cơ thể, tay chân.
    - Ăn chín uống sôi.
    - Tẩy giun định kì.
     Tiêu diệt những động vật là trung gian truyền bệnh.
     Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật để tiêu diệt một số loại cô
    trùng hại thực vật.
     Sử dụng đấu tranh sinh học để bảo vệ những loài có ích cho
    con người.
     
    Gửi ý kiến