Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Sơn La.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
BAI 34 EM LAM DUOC NHUNG GI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 20h:18' 23-11-2024
Dung lượng: 7.3 MB
Số lượt tải: 166
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 20h:18' 23-11-2024
Dung lượng: 7.3 MB
Số lượt tải: 166
Số lượt thích:
0 người
m/
TOÁN
Em làm
được
(Tiết 1)
những gì?
m/
TRUY TÌM
KHO BÁU
m/
m/
1
Đặt tính rồi tính.
2,4 × 8
1,4 × 0,36
5,7 × 4,2
0,6 × 0,75
Làm bảng
m/
1
Đặt tính rồi tính.
2,4 × 8
5,7 × 4,2
m/
1
Đặt tính rồi tính.
0,6 × 0,75
1,4 × 0,36
m/
m/
2
Tính nhẩm.
Mẫu: 0,3 × 50 = 0,3 × 10 × 5
= 3 × 5 = 15
2
m/
a) 0,7 × 40
0,7 × 0,4
Tính nhẩm.
b) 0,6 × 700
0,6 × 0,07
c) 0,3 × 8 000
0,3 × 0,008
m/
2
Tính nhẩm.
a) 0,7 x 40 = 0,7 x 10 x 4
= 7 x 4 = 28
0,7 x 0,4 = 0,7 x 0,1 x 4
= 0,07 x 4 = 0,28
m/
2
Tính nhẩm.
b) 0,6 x 700 = 0,6 x 100 x 7
= 60 x 7 = 42
00,6 x 0,07 = 0,6 x 0,01 x 7
= 0,06 x 7 = 0,42
m/
2
Tính nhẩm.
c) 0,3 x 8 000 = 0,3 x 1 000 x 8
= 300 x 8 = 2400
0,3 x 0,008 = 0,3 x 0,001 x 8
= 0,0003 x 8 = 0,0024
m/
m/
3
Số?
a) 12,5 km = 12
.?. 500
m m
b) 4,2 l = .?.
ml ml
4 200
c) 2,7 = .?. 27 000
m/
m/
4
a) Tính rồi so sánh giá trị của các biểu thức.
8,5 × (2,6 + 7,4) và 8,5 × 2,6 + 8,5 × 7,4
1,7 × 14,3 – 1,7 × 4,3 và 1,7 × (14,3 – 4,3)
b) Tính bằng cách thuận tiện.
0,92 × 4,2 + 0,92 × 5,8
7,3 × 1,6 – 7,3 × 0,6
m/
a) Tính rồi so sánh giá trị của các biểu thức.
8,5 × (2,6 + 7,4)
8,5 × 2,6 + 8,5 × 7,4
= 8,5 × 10
= 22,1 + 62,9
= 85
= 85
8,5 × (2,6 + 7,4) = 8,5 × 2,6 + 8,5 × 7,4 = 85
m/
a) Tính rồi so sánh giá trị của các biểu thức.
1,7 × 14,3 – 1,7 ×
1,7 × (14,3 – 4,3)
=4,3
24,31 – 7,31
= 1,7 × 10
= 17
= 17
1,7 × (14,3 – 4,3) = 1,7 × 14,3 – 1,7 × 4,3 = 17
m/
4
b) Tính bằng cách thuận tiện.
0,92 × 4,2 + 0,92 × 5,8
= 0,92 × (4,2 + 5,8)
= 0,92 × 10 = 9,2
7,3 × 1,6 – 7,3 × 0,6
= 7,3 × (1,6 – 0,6)
= 7,3 × 1 = 7,3
m/
5
Một vùng trồng lúa dạng hình chữ nhật có
chiều dài 1,2 km, chiều rộng 0,7 km.
a) Diện tích của vùng trồng lúa là bao nhiêu
héc-ta?
b) Năng suất lúa trung bình của vùng này là
6,2 tấn trên mỗi héc-ta. Hỏi sản lượng lúa của
cả vùng là bao nhiêu tấn?
m/
5
Phương pháp giải:
a) Tính Diện tích của vùng trồng lúa = chiều
dài x chiều rộng
b) Tính sản lượng lượng của cả vùng = Diện
tích của vùng trồng lúa x Năng suất lúa trung
bình của vùng
m/
5
a) Diện tích của vùng trồng lúa là:
1,2 x 0,7 = 0,84 ()
0,84 = 84 héc-ta
b) Sản lượng lượng của cả vùng là:
84 x 6,2 = 520,8 (tấn)
Đáp số: a) 84 héc-ta
b) 520,8 tấn
m/
m/
Dặn dò
- Xem lại bài.
- Chuẩn bị bài tiếp theo
TOÁN
Em làm
được
(Tiết 1)
những gì?
m/
TRUY TÌM
KHO BÁU
m/
m/
1
Đặt tính rồi tính.
2,4 × 8
1,4 × 0,36
5,7 × 4,2
0,6 × 0,75
Làm bảng
m/
1
Đặt tính rồi tính.
2,4 × 8
5,7 × 4,2
m/
1
Đặt tính rồi tính.
0,6 × 0,75
1,4 × 0,36
m/
m/
2
Tính nhẩm.
Mẫu: 0,3 × 50 = 0,3 × 10 × 5
= 3 × 5 = 15
2
m/
a) 0,7 × 40
0,7 × 0,4
Tính nhẩm.
b) 0,6 × 700
0,6 × 0,07
c) 0,3 × 8 000
0,3 × 0,008
m/
2
Tính nhẩm.
a) 0,7 x 40 = 0,7 x 10 x 4
= 7 x 4 = 28
0,7 x 0,4 = 0,7 x 0,1 x 4
= 0,07 x 4 = 0,28
m/
2
Tính nhẩm.
b) 0,6 x 700 = 0,6 x 100 x 7
= 60 x 7 = 42
00,6 x 0,07 = 0,6 x 0,01 x 7
= 0,06 x 7 = 0,42
m/
2
Tính nhẩm.
c) 0,3 x 8 000 = 0,3 x 1 000 x 8
= 300 x 8 = 2400
0,3 x 0,008 = 0,3 x 0,001 x 8
= 0,0003 x 8 = 0,0024
m/
m/
3
Số?
a) 12,5 km = 12
.?. 500
m m
b) 4,2 l = .?.
ml ml
4 200
c) 2,7 = .?. 27 000
m/
m/
4
a) Tính rồi so sánh giá trị của các biểu thức.
8,5 × (2,6 + 7,4) và 8,5 × 2,6 + 8,5 × 7,4
1,7 × 14,3 – 1,7 × 4,3 và 1,7 × (14,3 – 4,3)
b) Tính bằng cách thuận tiện.
0,92 × 4,2 + 0,92 × 5,8
7,3 × 1,6 – 7,3 × 0,6
m/
a) Tính rồi so sánh giá trị của các biểu thức.
8,5 × (2,6 + 7,4)
8,5 × 2,6 + 8,5 × 7,4
= 8,5 × 10
= 22,1 + 62,9
= 85
= 85
8,5 × (2,6 + 7,4) = 8,5 × 2,6 + 8,5 × 7,4 = 85
m/
a) Tính rồi so sánh giá trị của các biểu thức.
1,7 × 14,3 – 1,7 ×
1,7 × (14,3 – 4,3)
=4,3
24,31 – 7,31
= 1,7 × 10
= 17
= 17
1,7 × (14,3 – 4,3) = 1,7 × 14,3 – 1,7 × 4,3 = 17
m/
4
b) Tính bằng cách thuận tiện.
0,92 × 4,2 + 0,92 × 5,8
= 0,92 × (4,2 + 5,8)
= 0,92 × 10 = 9,2
7,3 × 1,6 – 7,3 × 0,6
= 7,3 × (1,6 – 0,6)
= 7,3 × 1 = 7,3
m/
5
Một vùng trồng lúa dạng hình chữ nhật có
chiều dài 1,2 km, chiều rộng 0,7 km.
a) Diện tích của vùng trồng lúa là bao nhiêu
héc-ta?
b) Năng suất lúa trung bình của vùng này là
6,2 tấn trên mỗi héc-ta. Hỏi sản lượng lúa của
cả vùng là bao nhiêu tấn?
m/
5
Phương pháp giải:
a) Tính Diện tích của vùng trồng lúa = chiều
dài x chiều rộng
b) Tính sản lượng lượng của cả vùng = Diện
tích của vùng trồng lúa x Năng suất lúa trung
bình của vùng
m/
5
a) Diện tích của vùng trồng lúa là:
1,2 x 0,7 = 0,84 ()
0,84 = 84 héc-ta
b) Sản lượng lượng của cả vùng là:
84 x 6,2 = 520,8 (tấn)
Đáp số: a) 84 héc-ta
b) 520,8 tấn
m/
m/
Dặn dò
- Xem lại bài.
- Chuẩn bị bài tiếp theo
 






Các ý kiến mới nhất