Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Sơn La.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Giao an van 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Suu tam
Người gửi: Nguyễn Thị Thảo
Ngày gửi: 07h:06' 31-08-2010
Dung lượng: 441.5 KB
Số lượt tải: 47
Nguồn: Suu tam
Người gửi: Nguyễn Thị Thảo
Ngày gửi: 07h:06' 31-08-2010
Dung lượng: 441.5 KB
Số lượt tải: 47
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 04/ 09/ 2007
Ngày dạy: 08/ 09/ 2007
Tiết: 3
từ và cấu tạo từ tiếng Việt
I. Mục tiêu cần đạt
- Giúp HS hiểu được thế nào là từ và đặc điểm cấu tạo của từ TV, cụ thể là:
+ Khái niệm về từ.
+ Đơn vị cấu tạo từ( tiếng)
+ Các kiểu cấu tạo từ( từ đơn/ từ phức, từ láy)
II. Tài liệu, phương tiện.
1 GV: Bảng phụ, giáo án.
2 HS: Đọ và chuẩn bị bài.
III. Các bước lên lớp.
1 định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ.
- Bằng kiến thức ở bậc TH, hãy xác định từ đơn, từ phức trong đoạn văn bản sau:
“ Nàng sinh ra một cái bọc trăm trứng, trăm trứng nở ra một trăm người con trai hồng hào, đẹp đẽ lạ thường”.
3 Bài mới
A Giới thiệu bài
B Tiến trình các hoạt động
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dung
* HĐ1: Hướng dẫn tìm hiểu Từ là gì?
GV treo bảng phụ, gọi HS đọc
- Trên câu văn trên có mấy từ? Dựa vào dấu hiệu nào để nhận biết?
- Nhận xét các từ đó về mặt cấu tạo?
- Hãy tách từng tiếng, từ riêng biệt và nêu nhận xét?
- Tại sao những tiếng ấy( thần, dạy, dân…) lại được coi là một từ?
- Các từ trồng trọt, chăn nuôi do 2 tiếng tạo thành. Vậy tiếng dùng để là gì?
- 9 từ dùng để tạo nên 1 đơn vị lớn hơn, đơn vị đó gọi là gì?
- Qua đó, em hiểu từ là gì?
Tiếng là gì?
Gọi HS đọc ghi nhớ
* HĐ 2: Hướng dẫn tìm hiểu từ đơn, từ phức.
- GV treo bảng phụ, gọi HS đọc.
- Tìm các từ có nhiều tiếng và từ có 1 tiếng?
GVchốt: Từ 1 tiếng gọi là từ đơn. Từ 2 tiếng gọi là từ phức.
- Em hiểu thế nào là từ đơn, từ phức?
- Hai từ phức trồng trọt, chăn nuôi có gì giống và khác nhau?
Gọi HS lên điền vào bảng phân loại sgk/ 13
- Vậy từ phức có mấy loại, đặc điểm của mỗi loại?
Gọi HS đọc ghi nhớ 2.
*HĐ3: Hướng dẫn luyện tập.
Gọi HS đọc yêu cầu BT1 và làm bài.
Gọi HS đọc
GV chia nhóm, cho HS chơi trò chơi tiếp sức.
Gọi HS đọc và làm BT3
*HĐ4: Hướng dẫn về nhà.
GV hướng dẫn HS làm BT4,5.
Dặn HS học thuộc ghi nhớ, làm BT và chuẩn bị bài “ Giao tiếp, văn bản và phương thức biểu đạt.
HS đọc
- Có 9 từ( 12 tiếng) dựa vào dấu gạch chéo giữa các từ.
- Có từ 1 có tiếng
- Có từ có 2 tiếng
- Có những đơn vị vừa là tiếng, vừa là từ.
- Tiếng có nghĩa, dùng để đặt câu nên gọi là từ.
- Tiếng là đơn vị tạo nên từ.
- Là câu.
Từ là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất dùng để đặt câu?
HS đọc
HS đọc
HS tìm và nêu.
HS trả lời
Giống: đều có 2 tiếng.
Khác: trồng trọt giữa các tiếng có quan hệ về mặt
Ngày dạy: 08/ 09/ 2007
Tiết: 3
từ và cấu tạo từ tiếng Việt
I. Mục tiêu cần đạt
- Giúp HS hiểu được thế nào là từ và đặc điểm cấu tạo của từ TV, cụ thể là:
+ Khái niệm về từ.
+ Đơn vị cấu tạo từ( tiếng)
+ Các kiểu cấu tạo từ( từ đơn/ từ phức, từ láy)
II. Tài liệu, phương tiện.
1 GV: Bảng phụ, giáo án.
2 HS: Đọ và chuẩn bị bài.
III. Các bước lên lớp.
1 định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ.
- Bằng kiến thức ở bậc TH, hãy xác định từ đơn, từ phức trong đoạn văn bản sau:
“ Nàng sinh ra một cái bọc trăm trứng, trăm trứng nở ra một trăm người con trai hồng hào, đẹp đẽ lạ thường”.
3 Bài mới
A Giới thiệu bài
B Tiến trình các hoạt động
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dung
* HĐ1: Hướng dẫn tìm hiểu Từ là gì?
GV treo bảng phụ, gọi HS đọc
- Trên câu văn trên có mấy từ? Dựa vào dấu hiệu nào để nhận biết?
- Nhận xét các từ đó về mặt cấu tạo?
- Hãy tách từng tiếng, từ riêng biệt và nêu nhận xét?
- Tại sao những tiếng ấy( thần, dạy, dân…) lại được coi là một từ?
- Các từ trồng trọt, chăn nuôi do 2 tiếng tạo thành. Vậy tiếng dùng để là gì?
- 9 từ dùng để tạo nên 1 đơn vị lớn hơn, đơn vị đó gọi là gì?
- Qua đó, em hiểu từ là gì?
Tiếng là gì?
Gọi HS đọc ghi nhớ
* HĐ 2: Hướng dẫn tìm hiểu từ đơn, từ phức.
- GV treo bảng phụ, gọi HS đọc.
- Tìm các từ có nhiều tiếng và từ có 1 tiếng?
GVchốt: Từ 1 tiếng gọi là từ đơn. Từ 2 tiếng gọi là từ phức.
- Em hiểu thế nào là từ đơn, từ phức?
- Hai từ phức trồng trọt, chăn nuôi có gì giống và khác nhau?
Gọi HS lên điền vào bảng phân loại sgk/ 13
- Vậy từ phức có mấy loại, đặc điểm của mỗi loại?
Gọi HS đọc ghi nhớ 2.
*HĐ3: Hướng dẫn luyện tập.
Gọi HS đọc yêu cầu BT1 và làm bài.
Gọi HS đọc
GV chia nhóm, cho HS chơi trò chơi tiếp sức.
Gọi HS đọc và làm BT3
*HĐ4: Hướng dẫn về nhà.
GV hướng dẫn HS làm BT4,5.
Dặn HS học thuộc ghi nhớ, làm BT và chuẩn bị bài “ Giao tiếp, văn bản và phương thức biểu đạt.
HS đọc
- Có 9 từ( 12 tiếng) dựa vào dấu gạch chéo giữa các từ.
- Có từ 1 có tiếng
- Có từ có 2 tiếng
- Có những đơn vị vừa là tiếng, vừa là từ.
- Tiếng có nghĩa, dùng để đặt câu nên gọi là từ.
- Tiếng là đơn vị tạo nên từ.
- Là câu.
Từ là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất dùng để đặt câu?
HS đọc
HS đọc
HS tìm và nêu.
HS trả lời
Giống: đều có 2 tiếng.
Khác: trồng trọt giữa các tiếng có quan hệ về mặt
 






Các ý kiến mới nhất