Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Sơn La.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
HTS cuoi nam

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Văn Xứng
Ngày gửi: 09h:37' 26-04-2012
Dung lượng: 189.5 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Bùi Văn Xứng
Ngày gửi: 09h:37' 26-04-2012
Dung lượng: 189.5 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
6. BÁO CÁO TÀI CHÍNH
(Kỳ báo cáo : Từ 01/01 đến 31/12 năm trước)
1
Đơn vị tính : 1.000 đồng
A. Tổng thu 1 Tổng số
Tổng thu (III+IV) 2
" I. Tổng thu phí, lệ phí, khác" 3
"1. Học phí, lệ phí (1)" 4
Trong đó : Học phí bán trú 5
: Học phí học 2 buổi/ngày 6
" 2. Thu từ hợp đồng đào tạo,nghiên cứu,…" 7
3. Thu khác 8
II. Tổng số thu nộp ngân sách 9
"1. Học phí, lệ phí" 10
Trong đó : Học phí bán trú 11
: Học phí học 2 buổi/ngày 12
"2. Thu từ hợp đồng đào tạo,nghiên cứu,…" 13
3. Hoạt động sự nghiệp khác 14
III. Tổng số thu được để lại đơn vị (I-II) 15
"1. Học phí, lệ phí" 16
Trong đó : Học phí bán trú 17
: Học phí học 2 buổi/ngày 18
" 2. Thu từ hợp đồng đào tạo,nghiên cứu,…" 19
3. Hoạt động sự nghiệp khác 20
IV. Kinh phí ngân sách nhà nước cấp 21
1. Kinh phí chi thường xuyên 22
" 2. Kinh phí chi không thường xuyên (CTMT,...)" 23
3. Chi đầu tư phát triển 24
4. Chi khác (nếu có) 25
B.Tổng chi 26 Tổng số
Tổng chi (I+II+III+IV) 27
I. Chi thường xuyên (mục III+IV.1 của mục A) 28
Chia ra: 1. Chi thanh toán cho cá nhân (2) 29
2. Chi nghiệp vụ chuyên môn (3) 30
" 3. Chi cho mua sắm, sửa chữa lớn (4)" 31
4. Các khoản chi khác (5) 32
II. Chi đầu tư phát triển 34
" III. Kinh phí chi không thường xuyên (CTMT,...)" 33
IV. Chi khác (nếu có) 35
"….,ngày tháng năm 20…."
Kế toán đơn vị Thủ trưởng đơn vị
(Ký) "(Ký,đóng dấu)"
Họ và tên :…………….. Họ và tên :……………..
Ghi chú :
"(1) Học phí, lệ phí bao gồm cả số thu học phí, lệ phí năm trước chuyển sang."
"(2) Gồm các mục: 6000, 6050, 6100, 6150, 6120, 6250, 6300, 6350, 6400, 7150, 7250 của mục lục NSNN"
"(3) Gồm các mục: 6500, 6550, 6600, 6650, 6700, 6750, 6800, 6850, 6900, 7000 của mục lục NSNN"
"(4) Gồm các mục: 6900, 9000, 9050"
"(5) Gồm các mục 9300, 9350, 9400, 8150 của mục lục NSNN hiện hành, không bao gồm các mục trong 3 nhóm mục nói trên."
 






Các ý kiến mới nhất