Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Sơn La.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
PPCT toán 9 2012-2013

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Hoàng
Ngày gửi: 12h:19' 23-09-2012
Dung lượng: 23.1 KB
Số lượt tải: 20
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Hoàng
Ngày gửi: 12h:19' 23-09-2012
Dung lượng: 23.1 KB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích:
0 người
Phân phối chương trình năm học 2012-2013
MÔN TOÁN LỚP 9
1. Phân chia theo tuần và học kỳ
Cả năm
140 tiết
Đại số
70 tiết
Hình học
70 tiết
Học kì I
19 tuần
(72 tiết)
17 tuần đầu x 4 tiết/ tuần
2 tuần cuối x 2 tiết/tuần
36 tiết
17 tuần đầu x 2 tiết/ tuần
2 tuần cuối x 1 tiết/tuần
36 tiết
17 tuần đầu x 2 tiết
2 tuần cuối x 1 tiết/tuần
Học kì II
18 tuần
(68 tiết)
16 tuần đầu x 4 tiết/ tuần
2 tuần cuối x 2 tiết/tuần
34 tiết
16 tuần đầu x 2 tiết/tuần
2 tuần cuối x 1 tiết
34 tiết
16 tuần đầu x 2 tiết
2 tuần cuối x 1 tiết/tuần
2. Phân phối chương trình:
I . ĐẠI SỐ
Chương
Tiết
Nội dung
Ghi chú
Chương 1: căn bậc hai. Căn bậc ba
( 18tiết)
1
§1. Căn bậc hai
2
§2.Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức
3
Luyện tập
4
§3.Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
5
Luyện tập
6
§4.Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
§5. Bảng căn bậc hai, chương I, trang 20 - 23 không dạy
7
Luyện tập
8
§6. Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
9
Luyện tập
10
§7. Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai ( tiếp)
11
Luyện tập
12
§8. Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Ví dụ 2: Giáo viên đưa ra ví dụ về sử dụng phương pháp nhóm làm xuất hiện hằng đẳng thức để thay ví dụ 2.
13
Luyện tập
14
§9. Căn bậc ba
15,16,17
Ôn tập chương I
18
Kiểm tra chương I
Chương II. Hàm số bậc nhất
( 11tiết)
19
§1. Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số.
20
Luyện tập
21
§2. Hàm số bậc nhất.
22
§3. Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ≠ 0)
23
Luyện tập
24
§4. Đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau.
25
Luyện tập
26
§5. Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b ( a ≠ 0)
Ví dụ 2: Không dạy.
Bài tập 28b; 31 (tr.58;59): Không yêu cầu học sinh làm
27
Luyện tập
28
Ôn tập chương II
29
Kiểm tra chương II
Chương III:Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
( 17tiết )
30
§1 .Phương trình bậc nhất hai ẩn
31
§2. Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
32
§3.Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế
33
Ôn tập học kỳ I.
34,35
Kiểm tra học kỳ ( ĐS & HH)
36
Trả bài học kỳ I.
37
§4.Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số
38,39
Luyện tập (Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế và Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số)
40
§5. Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
41
§6. Giải hệ phương trình bằng cách lập hệ phương trình (tiếp )
42, 43
Luyện tập
44, 45
Ôn tập chương III (Với sự trợ giúp của máy tính xách tay)
Bài tập 2 (SGK/25)
Kết luận của bài tập 2 đưa vào cuối trang 10, không yêu cầu HS chứng minh và được sử dụng để làm các bài tập khác.
46
Kiểm tra chương III
Chương IV: Hàm số y = ax 2(a ≠ 0)
Phương trình bậc hai một ẩn (24 tiết)
47
§1. Hàm số y = ax 2 (a ≠ 0)
MÔN TOÁN LỚP 9
1. Phân chia theo tuần và học kỳ
Cả năm
140 tiết
Đại số
70 tiết
Hình học
70 tiết
Học kì I
19 tuần
(72 tiết)
17 tuần đầu x 4 tiết/ tuần
2 tuần cuối x 2 tiết/tuần
36 tiết
17 tuần đầu x 2 tiết/ tuần
2 tuần cuối x 1 tiết/tuần
36 tiết
17 tuần đầu x 2 tiết
2 tuần cuối x 1 tiết/tuần
Học kì II
18 tuần
(68 tiết)
16 tuần đầu x 4 tiết/ tuần
2 tuần cuối x 2 tiết/tuần
34 tiết
16 tuần đầu x 2 tiết/tuần
2 tuần cuối x 1 tiết
34 tiết
16 tuần đầu x 2 tiết
2 tuần cuối x 1 tiết/tuần
2. Phân phối chương trình:
I . ĐẠI SỐ
Chương
Tiết
Nội dung
Ghi chú
Chương 1: căn bậc hai. Căn bậc ba
( 18tiết)
1
§1. Căn bậc hai
2
§2.Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức
3
Luyện tập
4
§3.Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
5
Luyện tập
6
§4.Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
§5. Bảng căn bậc hai, chương I, trang 20 - 23 không dạy
7
Luyện tập
8
§6. Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
9
Luyện tập
10
§7. Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai ( tiếp)
11
Luyện tập
12
§8. Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Ví dụ 2: Giáo viên đưa ra ví dụ về sử dụng phương pháp nhóm làm xuất hiện hằng đẳng thức để thay ví dụ 2.
13
Luyện tập
14
§9. Căn bậc ba
15,16,17
Ôn tập chương I
18
Kiểm tra chương I
Chương II. Hàm số bậc nhất
( 11tiết)
19
§1. Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số.
20
Luyện tập
21
§2. Hàm số bậc nhất.
22
§3. Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ≠ 0)
23
Luyện tập
24
§4. Đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau.
25
Luyện tập
26
§5. Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b ( a ≠ 0)
Ví dụ 2: Không dạy.
Bài tập 28b; 31 (tr.58;59): Không yêu cầu học sinh làm
27
Luyện tập
28
Ôn tập chương II
29
Kiểm tra chương II
Chương III:Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
( 17tiết )
30
§1 .Phương trình bậc nhất hai ẩn
31
§2. Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
32
§3.Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế
33
Ôn tập học kỳ I.
34,35
Kiểm tra học kỳ ( ĐS & HH)
36
Trả bài học kỳ I.
37
§4.Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số
38,39
Luyện tập (Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế và Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số)
40
§5. Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
41
§6. Giải hệ phương trình bằng cách lập hệ phương trình (tiếp )
42, 43
Luyện tập
44, 45
Ôn tập chương III (Với sự trợ giúp của máy tính xách tay)
Bài tập 2 (SGK/25)
Kết luận của bài tập 2 đưa vào cuối trang 10, không yêu cầu HS chứng minh và được sử dụng để làm các bài tập khác.
46
Kiểm tra chương III
Chương IV: Hàm số y = ax 2(a ≠ 0)
Phương trình bậc hai một ẩn (24 tiết)
47
§1. Hàm số y = ax 2 (a ≠ 0)
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất