Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Toan8tap1kntthinh_anh1.jpg GTS_thang_2_Kien_quyet_kien_tri_dau_tranh_phong_chong_tham_nhung_tieu_cuc_gop_phan_xay_dung_Dang_va_Nha_nuoc_ta_ngay_cang_trong_sach_vung_manh.flv GTS_Son_La_voi_chien_dich_Tay_Bac_1952.flv Gts_Dao_hieu_trong_doi_song_xa_hoi_Viet_Nam_hien_nay.flv Me_rat_tu_hao_ve_con_day_An_Nhung_dieu_con_hoc_hom_nay_la_nhung_bau_vat_quy_gia_ma_chung_ta_can_giu_gin_va_truyen_lai_cho_the_he_sau.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Sơn La.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Toán 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Đức Cường (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:59' 22-10-2012
    Dung lượng: 459.5 KB
    Số lượt tải: 22
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP
    Kiểm tra bài cũ
    Câu hỏi:
    Xét biểu thức 114 + 22. Mỗi số hạng của tổng có chia hết cho 2 hay không? không làm phép tính cộng, hãy cho biết: Tổng có chia hết cho 2 hay không? phát biểu tính chất tương ứng.
    Đáp án:

    Tính chất 1: nếu tất cả các số hạng của một tổng đều
    chia hết cho cùng một số thì tổng chia hết cho số đó.

    * Nhận xét:
    Các số có chữ số tận cùng là 0 đều chia hết cho 2 và chia hết cho 5.
    VD: Xét số n = 43*
    a. Thay dấu * bởi chữ số nào thì n chia hết cho 2?
    + Kết luận 1: Số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn thì chia hết cho 2.
    VD: Xét số n = 43*
    b. Thay dấu * bởi chữ số nào thì n không chia hết cho 2?
    + Kết luận 2: Số có chữ số tận cùng là chữ số lẻ thì không chia hết cho 2.
    * Dấu hiệu chia hết cho 2:
    Các số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn thì chia hết cho 2 và chỉ những số đó mới chia hết cho 2
    ?1. Trong các số sau, số nào chia hết cho 2,
    số nào không chia hết cho 2?
    328 ; 1437 ; 895 ; 1234.
    Số chia hết cho 2 là: 328 ; 1234
    (kết luận 1)
    Số không chia hết cho 2 là: 1437; 895.
    (kết luận 2)
    VD: Xét số n = 43 *
    a.Thay dấu * bởi chữ số nào thì n chia hết cho 5?
    + Kết luận 1: Số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
    VD: Xét số n = 43 *
    b. Thay dấu * bởi chữ số nào thì n không chia hết cho 5?
    + Kết luận 2: Số có chữ số tận cùng khác 0 và 5 thì không chia hết cho 5.
    * Dấu hiệu chia hết cho 5:
    Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5 và chỉ những số đó mới chia hết cho 5.
    ?2 . Điền chữ số vào dấu * để được số 37* chia hết cho 5.

    Giải:
    Ta có: = 370 + *
    Nếu ta thay dấu * bằng các chữ số 0 hoặc 5.
    Khi đó, ta được các số: và

    Số có chữ số tận cùng như thế nào thì chia hết cho 2 và chia hết cho 5?
    * Nhận xét:
    Các số có chữ số tận cùng là 0 đều chia hết cho 2 và chia hết cho 5.
    Củng cố:
    Số có chữ số tận cùng như thế nào thì chia hết cho 2?
    + Kết luận 1: Số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn thì chia hết cho 2.
    Củng cố:
    Số có chữ số tận cùng như thế nào thì không chia hết cho 2?
    +, Kết luận 2: Số có chữ số tận cùng là chữ số lẻ thì không chia hết cho 2.
    Củng cố:
    Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 2?
    * Dấu hiệu chia hết cho 2:
    Các số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn thì chia hết cho 2 và chỉ những số đó mới chia hết cho 2
    Củng cố:
    Số có chữ số tận cùng như thế nào thì chia hết cho 5?
    +, Kết luận 1: Số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
    Củng cố:
    Số có chữ số tận cùng như thế nào thì không chia hết cho 5?
    +, Kết luận 2:Số có chữ số tận cùng khác 0 và 5 thì không chia hết cho 5.
    Củng cố:
    Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 5?
    * Dấu hiệu chia hết cho 5:
    Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5 và chỉ những số đó mới chia hết cho 5.
    Củng cố:
    Bài tập 91: sgk / 38
    Trong các số sau, số nào chia hết cho 2, số nào chia hết cho 5 ?
    652; 850; 1546; 785; 6321
    Số chia hết cho 2 là: 652; 850; 1546
    Số chia hết cho 5 là: 850; 785
    Bài tập 92: sgk/38
    Cho các số: 2141; 1345; 6420; 234. Trong các số đó:
    a, Số nào chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5 ?
    b, Số nào chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 ?
    c, Số nào chia hết cho cả 2 và 5 ?
    d, Số nào không chia hết cho cả 2 và 5 ?
    Giải:
    a, Số chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5 là: 234
    b, Số chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 là: 1345
    c, Số chia hết cho cả 2 và 5 là: 6420
    d, Số không chia hết cho cả 2 và 5 là: 2141
    HƯỚNG DẪN
    HỌC SINH TỰ HỌC Ở NHÀ
    Nắm vững dấu hiệu chia hết cho 2; chia hết cho 5; chia hết cho cả 2 và 5.
    Bài tập: Bài: 93; 94; 95 (sgk/38)
    Bài 128; 131 (sbt/18)
    Xem trước các bài tập phần luyện tập
     
    Gửi ý kiến