Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    GTS_thang_2_Kien_quyet_kien_tri_dau_tranh_phong_chong_tham_nhung_tieu_cuc_gop_phan_xay_dung_Dang_va_Nha_nuoc_ta_ngay_cang_trong_sach_vung_manh.flv GTS_Son_La_voi_chien_dich_Tay_Bac_1952.flv Gts_Dao_hieu_trong_doi_song_xa_hoi_Viet_Nam_hien_nay.flv Me_rat_tu_hao_ve_con_day_An_Nhung_dieu_con_hoc_hom_nay_la_nhung_bau_vat_quy_gia_ma_chung_ta_can_giu_gin_va_truyen_lai_cho_the_he_sau.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Sơn La.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    BAI KT SO 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thị Hồng Phượng
    Ngày gửi: 21h:45' 31-10-2013
    Dung lượng: 124.0 KB
    Số lượt tải: 129
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GD & ĐT SƠN LA
    TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ MAI SƠN


    ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
    MÔN: HÓA LỚP 8
    (Thời gian làm bài 45 phút )
    Ngày kiểm tra: 18/10/2013
    
    
    1. MA TRẬN ĐỀ:

    Tên Chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    1. Chất, nguyêntử, nguyên tố hoá học
    - Biết cấu tạo nguyên tử gồm các loại hạt p, e, n.
    - PP tách 1 chất ra khỏi hỗn hợp

    
    -Tính nguyên tử khối → tên nguyên tố hóa học
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    2
    0,5
    5%
    
    
    
    

    1,0
    10%
    2,5
    1,5
    15%
    
    2. Đơn chất- Hợp chất- Phân tử
    - Biết tính PTK của hợp chất


    -Hiểu đơn chất được tạo nên từ 1 NTHH
    - Hợp chất được tạo nên từ 2 NTHH trở lên
    - Tính PTK của hợp chất

    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    1
    0,25
    2,5%

    1,5
    15%
    2
    1,25
    12,5%
    
    

    1,0
    10%
    4
    4,0
    40%
    
    3-CTHH – Hoá trị

    - Biết hóa trị của 1 số nguyên tố và 1 số nhóm nguyên tử.
    - Viết được CTHH của chất cụ thể khi biết tên các nguyên tố và số nguyên tử của mỗi nguyên tố tạo nên 1 phân tử.
    - Tính hóa trị của một nguyên tố hoặc nhóm nguyên tử

    - Lập CTHH dựa vào hóa trị.

    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    3
    0,75
    75%
    1
    2,0
    20%
    1
    0,25
    2,5%

    1,5
    15%
    
    
    5,5
    4,5
    45%
    
    Tổng số câu
    Tổng số điểm
    Tỉ lệ %
    Số câu 7,5
    Số điểm 5,0
    50%
    Số câu 3,5
    Số điểm 3,0
    30%
    Số câu 1
    Số điểm 2,0
    20%
    12
    10
    100%
    
    


    2. NỘI DUNG ĐỀ:
    A. Trắc nghiệm: (3 điểm)
    Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng.
    Câu 1. Nguyên tử có cấu tạo bởi các loại hạt :
    A. Electron và proton B. Proton và nơtron
    C. Nơtron và electron D. Proton,nơtron và electron
    Câu 2. Phân tử khối của hợp chất CuO là:
    A. 50 đvC B. 60 đvC C. 70 đvC D.80 đvC
    Câu 3. Phương pháp lọc có thể dùng để tách một hỗn hợp gồm:
    A. Muối ăn với nước C. Nước và cát
    B. Muối ăn với cát D. Nước lẫn dầu hỏa
    Câu 4. Hóa trị của nhôm là:
    A. I B. II C. III D. IV
    Câu 5 .Trong các dãy chất sau dãy nào toàn là hợp chất?
    CH4 , K2SO4 , Cl2 , O2 , NH3 C. O2 , CO2 , CaO , N2 , H2O
    HBr , Br2 , HNO3 , NH3 , CO2 D. H2O , Ba(HCO3)2 , Al(OH)3 , ZnSO4
    Câu 6: Công thức hoá học của hợp chất tạo bởi nguyên tố Al hoá trị III với Cl hoá trị I là :
    A. AlCl, B. AlCl3 C. AlCl4 D. Al2Cl3
    Câu 7: Phân tử canxi sunfat có: 1Ca; 1S; 4O có công thức hoá học là:
    A. Ca2SO3 B. CaSO3 C. CaSO4 D. Ca2SO4
    Câu 8: Cho Ca (II) , hoá trị của nhóm PO4 trong hợp chất Ca3(PO4)2 là:
    A. I B. II C. III D. IV
    Câu 9: (1đ). Điền các cụm từ thích hợp vào chỗ trống sau:
    a. Những chất tạo nên từ hai ………………..trở lên được gọi là…………………….
    b. Những chất có ................. gồm những nguyên tử cùng loại ........................... được gọi là đơn chất.
    B. Tự luận: (7 điểm)
    Câu 10: ( 2điểm )
    Tính hoá trị của các nguyên tố Fe, Cu, Al và nhóm NO3 các hợp chất sau:
    a. Fe(OH)3 b. CuSO4
    c. AlCl3 d. HNO3
    Câu 11(3đ):Lập
     
    Gửi ý kiến