Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Toan8tap1kntthinh_anh1.jpg GTS_thang_2_Kien_quyet_kien_tri_dau_tranh_phong_chong_tham_nhung_tieu_cuc_gop_phan_xay_dung_Dang_va_Nha_nuoc_ta_ngay_cang_trong_sach_vung_manh.flv GTS_Son_La_voi_chien_dich_Tay_Bac_1952.flv Gts_Dao_hieu_trong_doi_song_xa_hoi_Viet_Nam_hien_nay.flv Me_rat_tu_hao_ve_con_day_An_Nhung_dieu_con_hoc_hom_nay_la_nhung_bau_vat_quy_gia_ma_chung_ta_can_giu_gin_va_truyen_lai_cho_the_he_sau.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Sơn La.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Câu hỏi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thủy Vang
    Ngày gửi: 20h:21' 31-10-2013
    Dung lượng: 145.9 KB
    Số lượt tải: 17
    Số lượt thích: 0 người
    Câu hỏi và bài tập toán 10 - 2014
    Tháng 9
    CHƯƠNG I: ĐẠI SỐ
    1. Trong các câu sau đây câu nào không là mệnh đề; câu nào là mệnh đề chứa biến?
    A. Học sinh phải đi học đúng giờ ! (KH)
    B. Tồn tại số tự nhiên n chia cho 5 dư 3(mệnh đề chứa biến)
    C. Thanh Hóa là một thành phố ở Miền Nam.
    D. 5 - 45 = 55
    2. Cho các phát biểu sau:
    - 13 là số nguyên tố. - Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
    - Năm 2006 là năm nhuận. - Các em hãy cố gắng học tập!
    - Tối nay bạn có học bài không?
    Hỏi có bao nhiêu câu là mệnh đề?
    A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
    * Trả lời: C. 3
    3. Mệnh đề phủ định của mệnh đề:
    “Mọi học sinh phải chấp hành luật lệ giao thông” là
    A. Có một học sinh phải chấp hành luật lệ giao thông.
    B. Mọi học sinh không phải chấp hành luật lệ giao thông.
    C. Tất cả học sinh phải chấp hành luật lệ giao thông.
    D. Tồn tại học sinh không phải chấp hành luật lệ giao thông. (x)
    4. Cho mệnh đề: “Mọi số thực khi nhân với -1 đều bằng số đối của nó”
    Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là
    A. Tồn tại số thực khi nhân với -1 bằng số đối của nó.
    B. Mọi số thực khi nhân với -1 không bằng số đối của nó.
    C. Tồn tại số thực khi nhân với -1 không bằng số đối của nó (x)
    D. Tất cả các số thực khi nhân với -1 luôn bằng số đối của nó
    5. Cho hai tập hợp
    A = ; B = 
    Bằng cách liệt kê các phần tử , ta viết:
    A = B =
    vậy A = {2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}
    B = {2; 3}
    6. Cho hai tập hợp C =  và D = 
    Bằng cách chỉ rõ các tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp, ta viết
    C =  D = 
    Vậy C =  p là số nguyên tố, p  19
    D =  n , 
    7. Mệnh đề phủ định của mệnh đề:
    “ Không có số hữu tỉ nào bình phương lên bằng 7” là
    A. Tồn tại số hữu tỉ mà bình phương của nó bằng 7.(+)
    B. Mọi số hữu tỉ khi bình phương lên đều bằng 7.
    C. Mọi số hữu tỉ khi bình phương lên đều khác 7.
    D. Không có só hữu tỉ nào bình phương lên khác
    8. Cho tập X = .Tìm tập con của X chứa cả ba phần tử 3, 4, 5
    Đ.A: ;;;;;;;
    9. Hãy điền đúng sai vào các câu sau:
    A. Tập N* là tập con của tập N Đúng Sai

    B. Tập N là tập con của tập N* Đúng Sai

    C. Tập A = là tập con của tập N Đúng Sai

    D. Tập B = là tập con của tập N* Đúng Sai
    A.Đúng; B. Sai C. Đúng D. Sai
    10. Các tập con thường dùng của R là:
    A. Khoảng ; đoạn ; nửa khoảng.(+) B. Khoảng ; đoạn
    C. Khoảng ; nửa khoảng D. Đoạn; nửa khoảng.
    11. Các phép toán tập hợp là:
    A. Giao của hai tập hợp B.Hợp của hai tập hợp
    C.Hiệu và phần bù của hai tập hợp D. Tất cả các ý A, B, C (+).
    12. Hợp của hai tập hợp kí hiệu là:
    A.  B. (+)
    C.  D. 
    13. Giao của hai tập hợp kí hiệu là:
    A.  (+) B. 
    C.  D. 
    14. Hiệu của hai tập hợp kí hiệu là:
    A.  B. 
    C.  (+) D. 
    CHƯƠNG II: HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI
    15. Một hàm số có thể được cho bằng các cách:
    A. Bảng; B. Biểu đồ, C. Công thức; D. Tất cả A,B,C
    16.Hàm số: y = 2x + 1được cho bởi:
    A. Bảng; B. Biểu đồ, C. Công thức; D. Tất cả A,B,C
    17. Tập xác định của hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các số thực
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓