Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Toan8tap1kntthinh_anh1.jpg GTS_thang_2_Kien_quyet_kien_tri_dau_tranh_phong_chong_tham_nhung_tieu_cuc_gop_phan_xay_dung_Dang_va_Nha_nuoc_ta_ngay_cang_trong_sach_vung_manh.flv GTS_Son_La_voi_chien_dich_Tay_Bac_1952.flv Gts_Dao_hieu_trong_doi_song_xa_hoi_Viet_Nam_hien_nay.flv Me_rat_tu_hao_ve_con_day_An_Nhung_dieu_con_hoc_hom_nay_la_nhung_bau_vat_quy_gia_ma_chung_ta_can_giu_gin_va_truyen_lai_cho_the_he_sau.flv

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Sơn La.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề kiếm tra số

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Diệp Tân
    Ngày gửi: 20h:59' 06-10-2011
    Dung lượng: 89.5 KB
    Số lượt tải: 55
    Số lượt thích: 0 người
    Tuần : 8
    Tiết :7
    KIỂM TRA

    I/ Mục đích :
    1) Kiến thức 
    -Ch1 : Nêu được dấu hiệu để nhận biết chuyển động cơ . Nêu được ví dụ về chuyển động cơ .
    -Ch2 : Nêu được ví dụ tính tương đối của chuyển động cơ.
    -Ch3 : Nêu được ý nghĩa của tốc độ là đặc trưng cho sự nhanh , chậm của chuyển động và nêu
    được ví dụ đo vận tốc .
    -Ch4 : Nêu được vận tốc trung bình là gì và cách xác định vận tốc trung bình .
    -Ch5 : Phân biệt chuyển động đều , chuyển động không đều .
    -Ch6 : Nêu được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi tốc độ và hướng chuyển động của vật .
    -Ch7 : Nêu được lực là đại lượng vec tơ .
    -Ch8 : Nêu được ví dụ tác dụng của hai lực cân bằng .
    -Ch9 : Nêu được quán tính của một vật là gì .
    -Ch10 :Nêu được ví dụ về lực ma sát nhỉ , trượt , lăn .
    2) Kĩ năng :
    -Ch11 :Vận dụng được công thức V = 
    -Ch12 :Tính được vận tốc trung bình của chuyển động đều .
    -Ch13 : Biểu diễn được lực bằng vec tơ .
    -Ch14 : Giải thích được một số hiện tượng thường gặp liên quan tới quán tính .
    -Ch15 : Đề ra được cách làm tăng ma sát có lợi và giảm ma sát có hại trong một số trường hợp
    cụ thể của đời sống và kĩ thuật .
    II/ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ( Từ tiết 1 đến tiết 6 )
    Tên chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    
    TNKQ
    
    TL
    
    TNKQ
    
    TL
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    
    
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    1.Chuyển động cơ
    Ch1,Ch8,
    Ch10
    Ch8
    Ch1,Ch3
    Ch7,Ch9,Ch10
    Ch7
    Ch11
    Ch13
    Ch11
    Ch12
    Ch11
    Ch11
    Ch12
    
    
    Số câu
    4
    
    3
    1
    2
    1
    1
    
    12
    
    Số điểm
    1đ
    
    0,75đ
    1,75đ
    0,5đ
    0.75đ
    0,25đ
    
    5 đ (50%)
    
    2. Lực cơ
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Số câu
    3
    1
    4
    
    3
    
    
    1
    12
    
    Số điểm
    0.75đ
    1,75đ
    1đ
    
    0,75đ
    
    
    0.75đ
    5 đ(50%)
    
    Tổng số câu hỏi
    8
    8
    6
    2
    24
    
    Tổng điểm (%)
    3,5đ (35%)
    3,5đ(35%)
    2đ(20%)
    1đ(10%)
    10đ (100%)
    
    




    * Trọng số nội dung kiểm tra theo phân phối chương trình
    Nội dung chủ đề
    Tổng số tiết
    Lý thuyết
    Tỉ lệ thực dạy
    Trọng số
    
    
    
    
    Cấp độ 1,2 (LT)
    Cấpđộ3,4
    (VD)
    Cấp độ 1,2 (LT)
    Cấp độ3,4
    (VD)
    
    Chuyển động cơ
    3
    3
    2,1
    0.9
    35,0
    15,0
    
    Lực cơ
    3
    3
    2,1
    0,9
    35,0
    15,0
    
    Tổng
    6
    6
    4,2
    1,8
    70,0
    30,0
    
    * Số câu hỏi cho các chủ đề
    Cấp độ
    Nội dung chủ đề
    Trọng số
    Số lượng câu hỏi cần kiểm tra
    Điểm số
    
    
    
    
    Tổng số
    TNKQ
    TL
    
    
    Cấp độ 1,2 (LT)

    Chuyển động cơ
    35,0
    8
    7(1,75đ)
    1(1,75đ)
    3,5đ
    
    
    Lực cơ
    35,0
    8
    7(1,75đ)
    1(1,75đ)
    3,5đ
    
    Cấp độ3,4
    (VD)
    Chuyển động cơ
    15,0
    4
    3(0,75)
    1(0,75)
    1,5đ
    
    
    Lực cơ
    15,0
    4
    3(0,75)
    1(0,75)
    1,5đ
    
    Tổng
    
    100
    24
    20(5đ)
    4(5đ)
    10đ
    
    
    A/ Trắc nghiệm (4đ)
    .I . Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu hoăc mệnh đề mà em chọn (3đ)
    Câu 1 : Người lái đò đang ngồi yên trên chiếc thuyền thả trôi
     
    Gửi ý kiến