Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Toan8tap1kntthinh_anh1.jpg GTS_thang_2_Kien_quyet_kien_tri_dau_tranh_phong_chong_tham_nhung_tieu_cuc_gop_phan_xay_dung_Dang_va_Nha_nuoc_ta_ngay_cang_trong_sach_vung_manh.flv GTS_Son_La_voi_chien_dich_Tay_Bac_1952.flv Gts_Dao_hieu_trong_doi_song_xa_hoi_Viet_Nam_hien_nay.flv Me_rat_tu_hao_ve_con_day_An_Nhung_dieu_con_hoc_hom_nay_la_nhung_bau_vat_quy_gia_ma_chung_ta_can_giu_gin_va_truyen_lai_cho_the_he_sau.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Sơn La.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    giữa kỳ 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thị Tuyên
    Ngày gửi: 16h:36' 26-10-2023
    Dung lượng: 45.9 KB
    Số lượt tải: 764
    Số lượt thích: 0 người
    BẢNG MÔ TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1
    MÔN: TIẾNG ANH 6 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT

    T
    T

    I.

    Kĩ năng

    Đơn vị kiến
    thức / kỹ
    năng

    LISTEN 1. Nghe một
    ING
    đoạn
    hội
    thoại/
    độc
    thoại
    trong
    1,5-2
    phút
    (khoảng 80 –
    100 từ) để trả
    lời các dạng
    câu hỏi có
    liên quan đến
    các chủ đề đã
    học.
    Multiple
    choice
    questions

    Mức độ
    kiến thức,
    kĩ năng
    cần kiểm
    tra, đánh
    giá

    Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
    Nhận
    biết
    TN

    TL

    Thông
    hiểu
    TN

    TL

    Vận
    dụng
    TN

    TL

    Vận
    dụngcao
    TN

    TL

    TổngSố
    CH
    TN

    Nhậnbiết:
    Nghe
    lấy
    thông tin chi
    tiết về một
    trong
    các
    chủ đề đã
    học.

    2-3

    2-3

    Thônghiểu:
    Hiểu
    nội
    dung chính
    của
    đoạn
    độc
    thoại/
    hội thoại để
    tìm câu trả
    lời đúng.
    Vậndụng:
    - Nắm được
    ý chính của
    bài nghe để
    đưa ra câu
    trả lời phù
    hợp.
    - Tổng hợp
    thông tin từ
    nhiều
    chi
    tiết, loại trừ
    các chi tiết
    sai để tìm
    câu trả lời
    đúng.

    2-3

    2-3

    1

    1

    TL

    Nhậnbiết:
    - Nghe lấy
    thông tin chi
    tiết.

    2-3

    2-3

    Thônghiểu:
    2. Nghe một
    đoạn
    hội
    thoại/
    độc
    thoại khoảng
    1,5 – 2 phút
    (khoảng 80 –
    100 từ) liên
    quan đến các
    chủ đề đã
    học.
    - True or
    false/ Gap
    filling/
    Matching/
    Answer the
    questions

    II.

    LANGU
    AGE

    Pronunciatio
    n
    Nguyên
    âmđơn,
    nguyên âm
    đôi, phụ âm,
    tổ hợp phụ
    âm, trọng âm
    từ, trọng âm
    câu, nhịp điệu
    và ngữ điệu

    - Hiểu nội
    dung chính
    của
    đoạn
    độc
    thoại/
    hội thoại để
    tìm câu trả
    lời đúng.

    2-3

    2-3

    Vậndụng:
    - Nắm được
    ý chính của
    bài nghe để
    đưa ra câu
    trả lời phù
    hợp.

    1-2

    - Tổng hợp
    thông tin từ
    nhiều
    chi
    tiết, loại trừ
    các chi tiết
    sai để tìm
    câu trả lời
    đúng.

    1-2

    Nhậnbiết:
    Nhận
    biết
    các
    âm
    thông
    qua
    các từ vựng
    theo chủ đề
    đã học.
    Thônghiểu:
    Phân
    biệt
    được các âm
    trong phần
    nghe.
    Vậndụng:

    1-2

    1-2

    Hiểu và vận
    dụng vào bài
    nghe/nói.
    Vocabulary

    Nhậnbiết:

    Từ vựng đã
    học theo chủ
    điểm.

    Nhận ra, nhớ
    lại, liệt kê
    được các từ
    vựng theo
    chủ đề đã
    học.

    1-2

    1-2

    Thônghiểu:
    - Hiểu và
    phân
    biệt
    được các từ
    vựng theo
    chủ đề đã
    học.

    3-4

    - Nắm được
    các mối liên
    kết và kết
    hợp của từ
    trong
    bối
    cảnh và ngữ
    cảnh tương
    ứng.

    3-4

    Vận dụng:
    - Hiểu và
    vận
    dụng
    được
    từ
    vựng đã học
    trong
    văn
    cảnh (danh
    từ, động từ,
    tính từ và
    trạng từ…)
    Grammar

    Nhận biết:

    Các chủ điểm Nhận
    ra
    ngữ pháp đã được
    các
    học.
    kiến
    thức
    ngữ pháp đã
    học.

    2-3

    1-2

    2-3

    1-2

    Thông hiểu:
    Hiểu

    phân
    biệt
    các
    chủ
    điểm
    ngữ
    pháp đã học.

    1-2

    1-2

    Vận dụng:
    - Vận dụng
    những điểm
    ngữ pháp đã
    học vào bài
    viết/
    nói/
    nghe/ đọc.
    Nhận biết:
    Error
    Nhận diện
    identification
    lỗi về ngữ
    Xác định lỗi
    pháp và từ
    sai
    loại
    trong
    câu.
    III READI
    . NG

    1. Cloze test

    Nhận biết:

    Hiểu được bài
    đọc có độ dài
    khoảng 80100 từ về các
    chủ điểm đã
    học.

    Nhận
    ra
    được
    các
    thành
    tố
    ngôn ngữ và
    liên kết về
    mặt văn bản.

    2-3

    2-3

    3-4

    3-4

    Thônghiểu:
    Phân
    biệt
    được
    các
    đặc trưng,
    đặc điểm các
    thành
    tố
    ngôn ngữ và
    liên kết về
    mặt văn bản.
    Vậndụng:
    Sử dụng các
    kiến
    thức
    ngôn ngữ và
    kỹ
    năng

    1-2

    1-2

    1-2

    1-2

    trong
    các
    tình huống
    mới.
    2. Reading Nhậnbiết:
    comprehensi
    Thông tin
    on
    chi tiết.
    Hiểu được nội
    dung chínhvà Thônghiểu:
    nội dung chi Hiểu ý chính
    tiết đoạn văn của bài đọc.
    bản có độ dài
    khoảng 100- Vậndụng:
    120 từ, xoay - Đoán nghĩa
    quanh các chủ của từ trong
    điểm có trong văn cảnh.
    chương trình
    (tiêu đề, từ - Hiểu, phân
    tổng
    quy chiếu, từ tích,
    hợp
    ý
    chính
    đồng nghĩa,
    thông tin chi của bài để
    tiết có trong chọn câu trả
    lời phù hợp.
    bài)
    IV WRITI
    .
    NG

    3-4

    3-4

    1-2

    1-2

    1

    1

    Thônghiểu:

    1. Sentence
    transformati
    on
    Viết lại câu
    dùng từ gợi ý
    hoặc từ cho
    trước

    2. Write an
    email / a
    paragraph
    Viết thư điện
    tử/ Viết đoạn

    Sử dụng các
    từ đã cho để
    sắp
    xếp
    thành
    câu
    hoàn chỉnh.

    2-3

    2-3

    Vậndụng:
    Hiểu
    câu
    gốc và sử
    dụng các từ
    gợi ý để viết
    lại câu sao
    cho
    nghĩa
    không thay
    đổi.
    Vậndụngca
    o:
    – Viết (có
    hướng dẫn)
    một
    đoạn

    2-3

    2-3

    1
    bài

    1 bài

    văn

    văn
    ngắn
    khoảng 4060 từ về một
    chủ đề đã
    học,
    hoặc
    một vấn đề
    liên
    quan
    đến các chủ
    đề đã học
    trong
    chương
    trình.
    - Viết thư cá
    nhân
    đơn
    giản
    liên
    quan
    đến
    nhu cầu giao
    tiếp
    hàng
    ngày
    trog
    phạm vi các
    chủ đề trong
    chương trình
    học.

    Tổng

    1523

    10- 2-3
    6

    6-9

    2-3

    1
    bài

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1
    MÔN: TIẾNG ANH LỚP 6 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT

    31- 4-6
    48

    1 bài

    Mức độ nhận thức
    Nhận biết
    TT

    Kĩ năng

    Thông hiểu

    Thời
    gian

    Tỉ lệ
    (%)

    (phút)

    Thời
    gian

    Tỉ lệ
    (%)

    (phút
    )

    Tỉ lệ
    (%)

    Tổng

    Vận dụng
    cao

    Vận dụng 
    Thời
    gian
    (phút)

    Tỉ lệ
    (%)

    Thời
    gian
    (phút
    )

    Thời
    gian

    Tỉ
    lệ
    (%)

    (phút)

    1

    Listening

    10

    4-6

    10

    6-8

    5

    3-6

    25

    13 - 20

    2

    Language

    10

    3-6

    10

    5-6

    5

    3-6

    25

    11 - 18

    3

    Reading

    15

    8 - 12

    5

    5-6

    5

    5-7

    25

    18 - 25

    4

    Writing

    10

    9 - 11

    5

    4-6

    10

    5 - 10

    25

    18 - 27

    35

    25 31

    20

    15 - 25

    10

    5 - 10

    100

    Tổng

    35

    Tỉ lệ (%)

    15 - 24
    35

    Tỉ lệ chung (%)

    35
    70

    PHÒNG GD & ĐT KIM SƠN
    TRƯỜNG THCS QUANG THIỆN

    20

    10
    30

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
    Năm học: 2023 - 2024
    MÔN: Tiếng Anh 6

    ĐỀ CHÍNH THỨC

    60 - 90

    Thời gian làm bài: 90 phút
    (Đề kiểm tra gồm: 04 phần, trong
    04trang)

    PART A: LISTENING (2.0 pts)
    Hướng dẫn phần thi nghe hiểu:
    - Nội dung nghe gồm 2 phần, mỗi phần thí sinh được nghe 2 lần, đĩa CD tự
    chạy 2 lần.
    - Hướng dẫn làm bài chi tiết cho thí sinh (bằng tiếng Anh) đã có trong bài
    nghe.

    100

    A. LISTENING (2,5 ms)
    1. Listen to a girl talking about a person. Circle the best answer A, B or C.
    You will listen TWICE.
     
    1. Who is the author talking about?
      A. Her friends

    B. Her neighbour

    C. Her best friend

    2. Which of these sentences describes Mai?
      A. Mai is short with long straight hair and a round face.
      B. Mai is tall with short straight hair and a long face.
      C. Mai is tall with long straight hair and a round face.
    3. Which clothing does Mai like wearing?
      A. T-shirts and skirts

    B. T-shirts and jeans

    C. Skirts and dresses

    4. Which of the signs is Mai's sign?
      A. Virgo

    B. Libra

    C. Pisces

    5. Why does the author like Mai?
     

    A. Because she's
    interesting.

    B. Because she's friendly. C. Because she's talkative.

    2. Listen to a girl talking about her friends at a camp. Decide if the statements
    are true (T) or false (F). Circle T or F. You will listen TWICE.
     
    1. The girl met her friends at Camp Wannabe.

    T

    F

    2. Ian is from Ireland, but Anne isn't.

    T

    F

    3. The girl in the second picture is from Poland.

    T

    F

    4. Tomas' hobby is playing ice hockey.

    T

    F

    5. Kim lives with her family and her aunt in Australia.T

    F

    PART B: PHONETICS, VOCABULARY AND GRAMMAR (2.0 pts)
    I. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.
    (0.4pt)
    11. A. ears
    B. eyes
    C. arms
    D. lips

    12. A. photo

    B. going

    C. brother

    D. home

    II. Choose the best answer to complete the sentences. (1.2 pt)
    13.John goes to a/an __________school.His classmates are from many countries.
    A boarding
    B.talkative
    C. International
    D.interesting
    14. Ngoc talks a lot . She is a __________girl.
    A.funny
    B. talkative
    C. cheerful
    D.funny
    15. Lan often ……….. her bike to visit his hometown.
    A. drives

    B. flies

    C. rides

    D. goes

    B. You're welcome.

    C. No, thanks

    16. Phong: Thank you so much.
    Girl:……………….
    A. Yes, please

    D. Sure

    III. Put the words in the correct form. (0.2 pt)
    17. I would like to have a……………………TV in my future house.
    (wire)
    18. She lives in a small village and its…………… are very beautiful. (surround)
    IV. Underline and correct the mistake in each sentence. (0.2 pt)
    19. Hoi An is famous of its historic buildings, shops, pagodas and houses.
    20. The Vietnamese celebrates Tet at different times each year, don't they?
    PART C: READING (2.0 pts)
    Part 1: Choose the correct word A. B or C to fill each blank in the following
    consversation.
    Mum: We are moving to the new apartment next month. Do you want to have a
    new bed?
    Mi : No, I don't Mum. I (21).........my old bed. It's so comfortable. But can I buy
    (22)..... new poster?
    Mum: You have three posters already. You can put them (23)....... the wall in your
    new room.
    Mi : Yes, Mum. I want ot have a family photo on my desk. There (24)......only a
    lamp on it now.
    Mum: (25)....... Oh, where do you want to put your desk?
    Mi

    : Next to my bed, Mum. I also want to a small plant in my room.

    Mum: That's fine. It can go between the bookshelf and the desk.

    21. A. hate

    B. dislike

    C. love

    22. A. a

    B. an

    C. the

    23. A. near

    B. in

    C. on

    24. A. is

    B. are

    C. isn't

    25. A. It's nice

    B. That's a good idea!

    C. You're welcome!

    II.Read the passage. Circle the best answer A, B or C to each of the questions.
    (1pt )
    MY DREAM HOUSE
    A tree house is my most favourite house. It is on a tree, of course. But it is under
    the big branches of leaves. It's made of wood. There is a big glass window on the
    roof. I can watch the birds inside the trees through that. There is a ladder( cái thang
    ) from the ground to the floor of the house. I can run up and down it.                     
    The house is small, so I put no table and chair there. I like to store my favourite
    toys in the house. It's also a wonderful hide away place. I can play hide and seek
    with my friends after school.
    26. What is the passage about?
      A. A house in the boy's dream
      B. The boy's favourite house
      C. Building a tree house
    27. What is the material of the house?
      A. Leaves
    B. Wood
    28. What does the word 'it' in line 4 mean?
      A. the ladder
    B. the ground
    29. What are there in the tree house?
      A. Nothing
    B. Table and chair
    30. He can play………...
    A. hide and seek
    B. chess
    bluff

    C. Glass
    C. the floor
    C. Toys
    C. blind man's

    PART D: WRITING (2.0 pts)
    1. For each question, complete the second sentence so that it means the same
    as the first. Use the word in brackets.
    1.There is a picture of our family on the wall.
    We _____________________________ of our family on the wall. (PUT)
    2. There is a small fridge beside the cupboard.

    There is a small fridge _____________________________ the cupboard. (NEXT)
    3.She is a girl with long hair.
    She __________________. (HAVE)
    4. I like my bedroom most.
    My bedroom _____________________________ room. (FAVOURITE)
    5.I have two chairs in my room.
    There _____________________________ in my room. (ARE)
    2. Write a short paragraph (70-80 words) to describe your best friend at
    school.
    You should use the cues given:
    - Name of your friend
    - His/her appearance
    - His/her characteristics
    - The reasons why you like him/her
    ......................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................

    PHÒNG GD & ĐT KIM SƠN

    HƯỚNG DẪN CHẤM

    TRƯỜNG THCS QUANG THIỆN

    KIỂM TRA HỌC KÌ II
    Năm học: 2022 - 2023
    MÔN: TIẾNG ANH 6
    Thời gian làm bài : 90 phút
    (Hướng dẫn chấm gồm35 câu, trong 02trang)

    Phần

    Câu

    Đáp án

    Điểm

    I. Listen to a girl talking about a person. Circle the best answer A, B
    or C. You will listen TWICE.(1,25 points)

    3. B
    4. B
    1. C
    2. C
    5.A
    II. Listen to a girl talking about her friends at a camp. Decide if the
    statements are true (T) or false (F). Circle T or F. You will listen
    TWICE.(1,25 poits)

    I.LISTENING

    1. T

    II. PHONETICS,
    VOCABULARY
    AND
    GRAMMAR

    10

    2. F

    3. F

    4. T

    5. F

    I.Choose the word that has the underlined part is pronounced
    differently from the others
    11. D

    12. C

    II. Choose the best answer by circling A, B, C or D

    13.C

    14. B

    15. A

    2M

    16.B

    III. Use the correct form of the words in brackets
    17- wireless.
    18- Surroundings.
    IV.Underline and correct the mistake in each sentence.

    2M

    19- of .

    20- celebrate.

    I.Read the passage and circle the best answer for each blanks.
    10

    21.C

    22. A

    23. C

    24.A

    25. B

    2M

    II. Read the passage and do the request. (1.5pts)
    III.READING
    26.B

    27. B

    28. A

    29.C

    30. A

    I. Put the words in the correct orders to make the meaningful
    sentences
    31. We put a picture of our family on the wall.
    32. There is a small fridge next to  the cupboard.

    33. She has long hair
    II.Finish each sentence so that it means the same as the sentence
    before it.
    IV.WRITING

    5

    34. - My bedroom is my favourite room.

    2M

    35. There are two chairs in my room.
    III. Write a short paragraph (70-80 words) to describe your best

    friend at school.

    You should use the cues given:
    - Name of your friend
    - His/her appearance
    - His/her characteristics
    - The reasons why you like him/her
    The end
    TỔNG SỐ TRANG (GỒM ĐỀ THI VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM) LÀ: 02TRANG.

    NGƯỜI RA ĐỀ THI

    XÁC NHẬN CỦA BGH
    (Họ và tên, chữ ký, đóng dấu)

    LÊ THỊ BÍCH NGỌC

    MAI VĂN THUỴ
     
    Gửi ý kiến