Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Sơn La.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Kiểm tra HKI . Lí 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Diệp Tân
Ngày gửi: 17h:36' 17-12-2011
Dung lượng: 96.0 KB
Số lượt tải: 228
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Diệp Tân
Ngày gửi: 17h:36' 17-12-2011
Dung lượng: 96.0 KB
Số lượt tải: 228
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT SỐP CỘP
Trường THCS Mường Và
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
----------------*-----------------
MA TRẬN, ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN KIỂM TRA HKI
MÔN: VẬT LÍ LỚP 8
(Thời gia làm bài: 45 phút không kể thời gian chép đề)
Bước 1. Xác định mục đích của đề kiểm tra
Phạm vi kiến thức: Từ tiết 1 đến tiết 16 theo PPCT.
Mục đích:
Đối với học sinh: Kiểm tra chuẩn kiến thức kĩ năng từ bài 1 đến bài 13.
Đối với giáo viên: Nắm kết quả của HS để điều chỉnh việc dạy và học.
Bước 2. Xác định hình thức đề kiểm tra
Tự luận: 100%
Bước 3. Thiết lập ma trận đề kiểm tra.
1. Phần bổ trợ cho các bước thiết lập ma trận đề kiểm tra:
Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình
Nội dung
Tổng số tiết
Lí thuyết
Tỉ lệ thực dạy
Trọng số
LT
(Cấp độ 1, 2)
VD
(Cấp độ 3, 4)
LT
(Cấp độ 1, 2)
VD
(Cấp độ 3, 4)
1. Chuyển động cơ
3
3
2,1
0,9
13,1
5,6
2. Lực cơ
4
3
2,1
1,9
13,1
11,9
3. Áp suất
9
6
4,2
4,8
26,3
30
Tổng
16
12
8,4
7,6
52,5
47,5
b. Tính số câu hỏi và điểm số chủ đề kiểm tra ở các cấp độ
Cấp độ
Nội dung (chủ đề)
Trọng số
Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra)
Điểm số
T.số
TL
Cấp độ 1,2 (LT)
1. Chuyển động cơ
13,1
(13,1.7):100 = 0,9171
1
1đ
T,g: 5’
2. Lực cơ
13,1
(13,1.7):100 = 0,9171
1
1đ
T.g: 5’
3. Áp suất
26,3
(26,3.7):100 = 1,8412
2
3đ
T.g: 12’
Cấp độ 3,4 (VD)
1. Chuyển động cơ
5,6
(5,6.7):100 = 0,3920
0
2. Lực cơ
11,9
(11,9.7):100 = 0,8331
1
2đ
T.g: 8’
3. Áp suất
30
(30.7):100 = 2,12
2
3đ
T.g: 15’
Tổng
100
7
7
10đ
T.g: 45’
2. Thiết lập ma trận :
Tên Chủ đề
(nội dung, chương…)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Chủ đề 1:
Chuyển động cơ
(3 tiết)
1. Nêu được dấu hiệu để nhận biết chuyển động cơ.
2. Nêu được ý nghĩa của tốc độ là độ lớn của vận tốc.
3. Viết được công thức tính vận tốc.
4. Nêu được vận tốc trung bình là gì và cách xác định vận tốc trung bình.
5. Nêu được ví dụ về chuyển động cơ.
6. Nêu được tính tương đối của chuyển động và đứng yên.
7. Nêu được ví dụ về tính tương đối của chuyển động cơ.
8. Nêu được đơn vị đo của vận tốc.
9. Phân biệt được chuyển động đều và chuyển động không đều dựa vào khái niệm vận tốc.
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
Số câu: 0,5
Số điểm: 0,5đ
Số câu: 0,5
Số điểm: 0,5đ
Số câu: 1
điểm:1đ
10%
Chủ đề 2:
Lực cơ
(4 tiết)
12. Lực tác dụng lên một vật có thể làm biến đổi chuyển động của vật đó hoặc làm nó bị biến dạng.
13. Nêu được lực là một đại lượng vectơ.
14. Nêu được hai lực cân bằng là gì?
15. Nêu được quán tính của một vật là gì?
16. Nêu
Trường THCS Mường Và
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
----------------*-----------------
MA TRẬN, ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN KIỂM TRA HKI
MÔN: VẬT LÍ LỚP 8
(Thời gia làm bài: 45 phút không kể thời gian chép đề)
Bước 1. Xác định mục đích của đề kiểm tra
Phạm vi kiến thức: Từ tiết 1 đến tiết 16 theo PPCT.
Mục đích:
Đối với học sinh: Kiểm tra chuẩn kiến thức kĩ năng từ bài 1 đến bài 13.
Đối với giáo viên: Nắm kết quả của HS để điều chỉnh việc dạy và học.
Bước 2. Xác định hình thức đề kiểm tra
Tự luận: 100%
Bước 3. Thiết lập ma trận đề kiểm tra.
1. Phần bổ trợ cho các bước thiết lập ma trận đề kiểm tra:
Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình
Nội dung
Tổng số tiết
Lí thuyết
Tỉ lệ thực dạy
Trọng số
LT
(Cấp độ 1, 2)
VD
(Cấp độ 3, 4)
LT
(Cấp độ 1, 2)
VD
(Cấp độ 3, 4)
1. Chuyển động cơ
3
3
2,1
0,9
13,1
5,6
2. Lực cơ
4
3
2,1
1,9
13,1
11,9
3. Áp suất
9
6
4,2
4,8
26,3
30
Tổng
16
12
8,4
7,6
52,5
47,5
b. Tính số câu hỏi và điểm số chủ đề kiểm tra ở các cấp độ
Cấp độ
Nội dung (chủ đề)
Trọng số
Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra)
Điểm số
T.số
TL
Cấp độ 1,2 (LT)
1. Chuyển động cơ
13,1
(13,1.7):100 = 0,9171
1
1đ
T,g: 5’
2. Lực cơ
13,1
(13,1.7):100 = 0,9171
1
1đ
T.g: 5’
3. Áp suất
26,3
(26,3.7):100 = 1,8412
2
3đ
T.g: 12’
Cấp độ 3,4 (VD)
1. Chuyển động cơ
5,6
(5,6.7):100 = 0,3920
0
2. Lực cơ
11,9
(11,9.7):100 = 0,8331
1
2đ
T.g: 8’
3. Áp suất
30
(30.7):100 = 2,12
2
3đ
T.g: 15’
Tổng
100
7
7
10đ
T.g: 45’
2. Thiết lập ma trận :
Tên Chủ đề
(nội dung, chương…)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Chủ đề 1:
Chuyển động cơ
(3 tiết)
1. Nêu được dấu hiệu để nhận biết chuyển động cơ.
2. Nêu được ý nghĩa của tốc độ là độ lớn của vận tốc.
3. Viết được công thức tính vận tốc.
4. Nêu được vận tốc trung bình là gì và cách xác định vận tốc trung bình.
5. Nêu được ví dụ về chuyển động cơ.
6. Nêu được tính tương đối của chuyển động và đứng yên.
7. Nêu được ví dụ về tính tương đối của chuyển động cơ.
8. Nêu được đơn vị đo của vận tốc.
9. Phân biệt được chuyển động đều và chuyển động không đều dựa vào khái niệm vận tốc.
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
Số câu: 0,5
Số điểm: 0,5đ
Số câu: 0,5
Số điểm: 0,5đ
Số câu: 1
điểm:1đ
10%
Chủ đề 2:
Lực cơ
(4 tiết)
12. Lực tác dụng lên một vật có thể làm biến đổi chuyển động của vật đó hoặc làm nó bị biến dạng.
13. Nêu được lực là một đại lượng vectơ.
14. Nêu được hai lực cân bằng là gì?
15. Nêu được quán tính của một vật là gì?
16. Nêu
 






Các ý kiến mới nhất