Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Toan8tap1kntthinh_anh1.jpg GTS_thang_2_Kien_quyet_kien_tri_dau_tranh_phong_chong_tham_nhung_tieu_cuc_gop_phan_xay_dung_Dang_va_Nha_nuoc_ta_ngay_cang_trong_sach_vung_manh.flv GTS_Son_La_voi_chien_dich_Tay_Bac_1952.flv Gts_Dao_hieu_trong_doi_song_xa_hoi_Viet_Nam_hien_nay.flv Me_rat_tu_hao_ve_con_day_An_Nhung_dieu_con_hoc_hom_nay_la_nhung_bau_vat_quy_gia_ma_chung_ta_can_giu_gin_va_truyen_lai_cho_the_he_sau.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Sơn La.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Sử 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Phương
    Ngày gửi: 21h:18' 31-08-2011
    Dung lượng: 54.5 KB
    Số lượt tải: 19
    Số lượt thích: 0 người
    Giáo án Lịch sử 6- GV Lê Thị Phương- THCS Sốp Cộp
    Ngày soạn: 16/10/2010 Ngày giảng : 6A:.../10/2010
    6B:.../10/2010
    6C:.../10/2010

    TIẾT 10 KIỂM TRA 1 TIẾT

    1/ MỤC TIÊU: Qua tiết kiểm tra, HS có thể:
    a. Kiến thức.
    Kiểm tra việc lĩnh hội kiến thức lịch sử từ bài 1 đến bài 9.
    b. Kỹ năng.
    Rèn kỹ năng lựa chọn, phân tích, đánh giá và kết luận một vấn đề lịch sử.
    c. Thái độ.
    Yêu thích bộ môn lịch sử và tự hào về nguồn gốc loài người.
    2/ KIỂM TRA:
    a) Đề:
    6A:
    Phần I: Trắc nghiệm ( 5đ)
    Chọn câu trả lời đúng nhất bằng cách khoanh tròn vào chữ cái của mỗi câu trả lời.
    Câu 1: Trong quá trình phát triển loài vượn cổ biến thành:
    A. Người tối cổ B. Người tinh khôn.
    C. Người hiện đại D. Cả A, B đều đúng.

    Câu 2: Thời gian ra đời các quốc gia cổ đại phương Đông đầu tiên là:
    A. Tiên niên kỉ V- IV TCN B. Thiên niên kỉ IV- III TCN
    C. Thiên niên kỉ III TCN D. Thiên niên kỉ I TCN

    Câu 3: Trong xã hội cổ đại phương Tây, lực lượng chiếm tỉ lệ đông đảo và là lực lượng lao động chính trong xã hội là tầng lớp nào?
    A. Thợ thủ công B. Thương nhân
    C. Bình dân D. Nô lệ.

    Câu 4: Công trình kiến trúc nổi tiếng của Ai Cập cổ đại là:
    A. Kim Tự Tháp Kê-Ốp. B. Vạn Lí Trường Thành.
    C. Thành Babilon D. Đền Pác- Tê- Nông.

    Câu 5: Điểm nổi bật của chế độ tị tộc Mẫu hệ là gì?
    A. Những người cùng huyết thống, sống chung với nhau và tôn người đàn ông lớn tuổi nhất, có uy tín lên làm chủ.
    B. Những người cùng sinh sống trong một hang động, mái đá và tôn người nào lớn tuổi nhất lên làm chủ.
    C. Những người cùng huyết thống sống chung với nhau và tôn người mẹ lớn tuổi, có uy tín lên làm chủ.
    D. Những người cùng huyết thống sống chung với nhau và tôn người giàu nhất lên làm chủ.

    Phần II. Tự luận ( 5đ)
    Vì sao xã hội nguyên thuỷ tan rã?
    6B:
    Phần I: Trắc nghiệm (5đ)
    Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất đối với mỗi câu sau đây:

    Câu 1: Các quốc gia cổ đại phương Đông bao gồm:
    A. Trung Quốc, Ai Cập, Lưỡng Hà, Việt Nam.
    B. Ai Cập, Lưỡng Hà, Trung Quốc, Ấn Độ.
    C. Ai Cập, Lưỡng Hà, Ấn Độ, Trung Quốc, Hi Lạp, Rô ma.
    D. Ai Cập, Lưỡng Hà, Ấn Độ, Trung Quốc, Nhật Bản.

    Câu 2: Cư dân các quốc gia cổ đại phương Đông sống chủ yếu bằng nghề gì?
    A. Săn bắt, hái lượm B. Nông
    C. Thủ công D. Buôn bán.

    Câu 3: Ban đầu hệ thống chữ cái của người Rôma có:
    A. 26 chữ B. 22 chữ
    C. 20 chữ D. 25 chữ.

    Câu 4: Công cụ chủ yếu của người Tối cổ là:
    A. Những hòn đá, mảnh đá trong tự nhiên được ghè đẽo thô sơ.
    B. Đá được ghè đẽo cẩn thận.
    C. Những mẩu tre, gỗ, xương thú.
    D. Những công cụ được làm bằng kim loại.

    Câu 5: Chữ viết đầu tiên của người phương Đông là:
    A. Chữ tượng ý B. Chữ tượng hình.
    C. Chữ giáp cốt D. Chữ hình nêm.

    Phần II. Tự luận (5đ)
    Người nguyên thuỷ sống như thế nào?

    6C:
    Phần I: Trắc nghiệm (5đ)
    Hãy chọn câu trả lời đúng nhất bằng cách khoanh tròn vào chữ cái cho mỗi câu trả lời sau:
    Câu 1: Những cộng cụ đá chủ yếu của người tinh khôn trên đất nước ta trong giai đoạn đầu có đặc điểm gì?
    A. Chưa được ghè đẽo. B. Được ghè đẽo thô sơ
    C. Được ghè đẽo thô sơ, có hình thù rõ ràng.
     
    Gửi ý kiến